đãi Khách Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. đãi khách
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

đãi khách tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đãi khách trong tiếng Trung và cách phát âm đãi khách tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đãi khách tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm đãi khách tiếng Trung đãi khách (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm đãi khách tiếng Trung 待客 《招待客人。》请客 《请人吃饭、看戏等。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
待客 《招待客人。》请客 《请人吃饭、看戏等。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ đãi khách hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • ngôn ngữ nhân tạo tiếng Trung là gì?
  • cách cách tiếng Trung là gì?
  • càm ràm tiếng Trung là gì?
  • phanh đạp ngược tiếng Trung là gì?
  • tham mưu tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đãi khách trong tiếng Trung

待客 《招待客人。》请客 《请人吃饭、看戏等。》

Đây là cách dùng đãi khách tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đãi khách tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 待客 《招待客人。》请客 《请人吃饭、看戏等。》

Từ điển Việt Trung

  • năng suất lao động tiếng Trung là gì?
  • Hoành Sơn tiếng Trung là gì?
  • vãng lai tiếng Trung là gì?
  • biến pháp tiếng Trung là gì?
  • con đường rút lui tiếng Trung là gì?
  • lời khiêm tốn tiếng Trung là gì?
  • cao nguyên tiếng Trung là gì?
  • thừa cơ kiếm chác tiếng Trung là gì?
  • phụ đề tiếng Trung là gì?
  • hợp tác xã tiếng Trung là gì?
  • tự ti tiếng Trung là gì?
  • da thuộc tiếng Trung là gì?
  • nông cụ tiếng Trung là gì?
  • nhục mất nước tiếng Trung là gì?
  • ngô tiếng Trung là gì?
  • hai phía tiếng Trung là gì?
  • con hến tiếng Trung là gì?
  • tấu hài tiếng Trung là gì?
  • vàng nguyên chất tiếng Trung là gì?
  • bấy thuở tiếng Trung là gì?
  • giảng đề tiếng Trung là gì?
  • luôm nhuôm tiếng Trung là gì?
  • trước công chúng tiếng Trung là gì?
  • dày dạn phong sương tiếng Trung là gì?
  • cá trác tiếng Trung là gì?
  • cây nam sâm tiếng Trung là gì?
  • xổi tiếng Trung là gì?
  • đèn sau xe tiếng Trung là gì?
  • gom tiếng Trung là gì?
  • chổng gọng tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » đãi Khách Là Gì