DẠI KHỜ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
DẠI KHỜ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từdại khờ
foolish
ngu ngốcdại dộtngu xuẩnngớ ngẩnngốc nghếchkhờ dạiđiên rồngu dạingu muộixuẩn ngốcstupid
ngu ngốcngớ ngẩnngu xuẩnngốc nghếchngu dốtdại dộtxuẩn ngốcngu đầnkẻ ngốckhờ dạifools
đánh lừakẻ ngốclừa dốingốcngulừa gạtkẻ dạikẻ ngu dạicáthằng đầnfool
đánh lừakẻ ngốclừa dốingốcngulừa gạtkẻ dạikẻ ngu dạicáthằng đần
{-}
Phong cách/chủ đề:
Stupid finds you.Tâm hồn muốn dại khờ.
He wants your soul fool.Ta dại khờ đã hứa.
So the fool promised.Tháng năm đã dại khờ.
Yesterday was April Fool.Yêu, 1 lần dại khờ và 1 lần hạnh phúc.
My amorous fancies, once foolish and happy.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từkhờ dại dại khờthằng khờGợi trong ta tuổi dại khờ….
Stupid in my old age.Những cảm nghĩ dại khờ về hạnh phúc.
Some fools think of happiness.Bởi chúng ta cần những dại khờ.
We need those fools.Những kẻ dấy lên sự áp bức này là những con người, dù quá dại khờ, lại nổi danh là những bậc khôn ngoan nhất trong những người khôn ngoan.
The instigators of this oppression are those very persons who, though so foolish, are reputed the wisest of the wise.Tình yêu khiến chúng ta dại khờ.
Love makes us stupid.Nhưng Thầy đã đến và đám đông dại khờ không thể hiểu nổi giá trị của linh hồn và sự thay đổi đã xảy ra bởi bàn tay của Thầy khi chạm đến.”.
But the Master comes, and the foolish crowd never can quite understand the worth of a soul and the change that's wrought by the touch of the Master's hand.".Tặng cho ai đó dại khờ.
Save it for somebody stupid.Đó cũng từnglà một hướng pháp lý dại khờ mà có thể đã tác động nghiêm trọng lên doanh nghiệp châu Âu bằng việc cho phép các tập đoàn quốc tế độc quyền khổng lồ bóp nghẹt sự cạnh tranh, thậm chí cho phần mềm tương hợp được được phép với luật bản quyền.
That too was an unwise legislative direction that would have seriously impacted European business by allowing giant monopolistic international corporations to stifle competition, even for interoperable software permitted by copyright law.Chữ'' I'' là chữ dại khờ.
I think“k” is a stupid letter.Hãy xem trong Kỳ Cứu độ này, những kẻ bất xứng và dại khờ đã thích thú ra sao khi tưởng tượng rằng với những công cụ như tàn sát, cướp bóc, lưu đày họ có thể dập tắt Ngọn đèn mà Bàn tay Uy lực thiên thượng đã thắp sáng, hoặc che mờ vầng Thái dương huy hoàng vĩnh cửu.
Behold how in this Dispensation the worthless and foolish have fondly imagined that by such instruments as massacre, plunder and banishment they can extinguish the Lamp which the Hand of Divine power hath lit, or eclipse the Daystar of everlasting splendor.Đừng cho người ta dại khờ.
Please don't make people fool.Ta không cần phải chối bỏ các căn- một việc làm dại khờ, nhưng nhìn chúng như chúng là.
We don't have to deny our senses, that would be foolishness, but see them for what they are.Vì chúng là những từ ngữ dại khờ.
For they are words of fools.Lớn lên ở Hà Nội, thủ đô của Việt Nam,tôi thường tự nhắc nhở mình rằng tôi sẽ“ luôn dại khờ” để trải nghiệm cuộc sống và mở rộng kiến thức.
Growing up in Hanoi, the capital of Vietnam,I often reminded myself that I would have to"stay foolish" to go overseas and widen my knowledge.Mãi ngóng đợi trông đến dại khờ.
Always be willing to look foolish.Tình yêu khiến chúng ta dại khờ.
Love does make us stupid.Chọc chúng giận bởi một nước dại khờ.
Them to anger by a foolish nation.Thì mình tôi sống trong dại khờ.
I already live in an Idiocracy.Chọc chúng giận bởi một nước dại khờ.
I will move them to anger by a foolish nation.Cũng vì yêu em đã quá dại khờ.
For love you have been stupid, too.Đó là tình si của một cô gái dại khờ.
That is the fancy of a foolish girl.Tom nhìn tôi với nụ cười mỉm dại khờ.
Tom looked at me with a faint and foolish smile.Là lời nói tận trong đáy con tim dại khờ.
Vi The words are said in the fool's heart.Nói rằng,“ Tôi sẽ hànhthiền‘ ngày mai'”, là dại khờ.
To say,"I will put offtomorrow getting right with God," is foolish.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0329 ![]()
dải hợp kimdải là

Tiếng việt-Tiếng anh
dại khờ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Dại khờ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
dạitính từwildrabidfoolishdạidanh từrabiesweedskhờdanh từfoolidiotkhờtính từstupidsillyfoolish STừ đồng nghĩa của Dại khờ
ngu ngốc dại dột ngu xuẩn ngớ ngẩn ngốc nghếch điên rồ ngu dại ngu muội foolish xuẩn ngốc thật ngu ngốc khiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dại Khờ Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Dại Khờ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Dại Khờ - Từ điển Việt
-
'dại Khờ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dại Khờ" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "khờ Dại" - Là Gì? - Vtudien
-
Khờ Dại - Wiktionary Tiếng Việt
-
Dại Khờ
-
Khờ Dại Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Dại Khờ - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
ANH CHÀNG KHỜ DẠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Dại Khờ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
IMBECILE | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge