Dài Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • Phan Thanh Giản Tiếng Việt là gì?
  • quàng Tiếng Việt là gì?
  • nhà thông thái Tiếng Việt là gì?
  • Đạt Ma Tiếng Việt là gì?
  • bi kịch Tiếng Việt là gì?
  • Bông Trang Tiếng Việt là gì?
  • trầm nghị Tiếng Việt là gì?
  • thương nghiệp Tiếng Việt là gì?
  • dửng dưng Tiếng Việt là gì?
  • rắn gió Tiếng Việt là gì?
  • thuốc sừng bò Tiếng Việt là gì?
  • mặt trái Tiếng Việt là gì?
  • ông gà bà vịt Tiếng Việt là gì?
  • thạnh Tiếng Việt là gì?
  • ưa nhìn Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dài trong Tiếng Việt

dài có nghĩa là: - t. . Có khoảng cách bao nhiêu đó từ đầu này đến đầu kia, theo chiều có kích thước lớn nhất (gọi là chiều dài) của vật. Tấm vải dài 25 mét. Đo chiều dài. . Có chiều dài lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác. Đôi đũa dài. Áo may dài quá. Đường dài. Năm ngón tay có ngón dài ngón ngắn (tng.). . (id.). (Hiện tượng) chiếm khoảng thời gian bao nhiêu đó từ lúc bắt đầu cho đến lúc kết thúc. Một ngày đêm dài 24 tiếng đồng hồ. . (Hiện tượng, sự việc) chiếm nhiều thời gian hơn mức bình thường hoặc hơn những hiện tượng, sự việc khác. Đêm dài. Đợt rét kéo dài. Nói dài lời. Kế hoạch dài hạn. . (kng.; dùng sau đg., hạn chế trong một số tổ hợp). Một mực như thế, mãi không thôi. Nghỉ dài. Chơi dài.

Đây là cách dùng dài Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dài là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Từ Dài Trong Tiếng Việt