Dái Tai – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Dái tai bình thường
Dái tai có hình xăm 
Tục xỏ khuyên dái tai, Ethiopia
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
| Dái taiEarlobe | |
|---|---|
| Chi tiết | |
| Cơ quan | Hệ thính giác |
| Định danh | |
| Latinh | lobulus auriculae (số ít), lobuli auricularum (số nhiều) |
| TA | A15.3.01.003 |
| FMA | 60984 |
| Thuật ngữ giải phẫu[Chỉnh sửa cơ sở dữ liệu Wikidata] | |
Dái tai bình thường
Dái tai người (tiếng Anh: human earlobe, lobulus auriculae) là phần thõng xuống ở dưới cùng của tai. Dái tai không có sụn[1] mà chứa một lượng máu lớn có khả năng làm ấm tai, giúp cân bằng nhiệt.[2]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Steinberg, Avraham (2003). Encyclopedia of Jewish Medical Ethics: a Compilation of Jewish Medical Law on All Topics of Medical Interest. Jerusalem: Feldheim Publishers. p. 350.
- ^ Popelka (ngày 31 tháng 8 năm 1999). "Re:Why do we have earlobes, what are they for, since when?". MadSci Network. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2015.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Jura, Czesław; Krzanowska, Halina; Rzehak, Karol (1983). Podstawy embriologii zwierząt (en. "Bases of animals' Embryology") (ấn bản thứ 1). Warsaw: Wydawnictwo Naukowe PWN (en. Polish Scientific Publishers PWN). ISBN 83-01-04241-9.
| Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn |
|
|---|
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Tai
- Trang có thuộc tính chưa giải quyết
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Trái Tai Tiếng Anh Là Gì
-
Trái Tai - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Trái Tai Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
'trái Tai' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
"dái Tai, Trái Tai" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "dái Tai, Trái Tai" - Là Gì?
-
60 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Về Các Loại Trái Cây - Paris English
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Trái Cây - Leerit
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Tên Của Các Loại Trái Cây MÀU ĐỎ - LeeRit
-
100+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Trái Cây Trẻ Nên Biết - Kynaforkids
-
Bỏ Túi 120+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Rau Củ Quả, Trái Cây, Các Loại Hạt
-
Cách Kể Về Gia đình Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Tên Tiếng Anh Của 25 Loại Hoa Quả Quen Thuộc - VnExpress