Dài Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- dài
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
dài tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ dài trong tiếng Trung và cách phát âm dài tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ dài tiếng Trung nghĩa là gì.
dài (phát âm có thể chưa chuẩn)
修; 悠长; 漫长; 长 《指空间。》c (phát âm có thể chưa chuẩn) 修; 悠长; 漫长; 长 《指空间。》con đường này rất dài. 这条路很长。cành liễu dài rủ xuống mặt đất长长的柳条垂到地面。rừng rậm tre dài茂林修竹。 长度; 延长。持久; 长久。Nếu muốn tra hình ảnh của từ dài hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- chòm sao kim ngưu tiếng Trung là gì?
- ôm khư khư tiếng Trung là gì?
- quý tiếng Trung là gì?
- trắc lượng tiếng Trung là gì?
- nhõng nhẽo tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của dài trong tiếng Trung
修; 悠长; 漫长; 长 《指空间。》con đường này rất dài. 这条路很长。cành liễu dài rủ xuống mặt đất长长的柳条垂到地面。rừng rậm tre dài茂林修竹。 长度; 延长。持久; 长久。
Đây là cách dùng dài tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dài tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 修; 悠长; 漫长; 长 《指空间。》con đường này rất dài. 这条路很长。cành liễu dài rủ xuống mặt đất长长的柳条垂到地面。rừng rậm tre dài茂林修竹。 长度; 延长。持久; 长久。Từ điển Việt Trung
- cắn lộn tiếng Trung là gì?
- cát hung tiếng Trung là gì?
- ẩm sì sì tiếng Trung là gì?
- hàng tháng tiếng Trung là gì?
- bài mục tiếng Trung là gì?
- quạt bàn tiếng Trung là gì?
- quốc hồn tiếng Trung là gì?
- diệt vi trùng tiếng Trung là gì?
- da non tiếng Trung là gì?
- phòng họp tiếng Trung là gì?
- làm theo năng lực hưởng theo lao động tiếng Trung là gì?
- chọc chạch tiếng Trung là gì?
- phim âm bản tiếng Trung là gì?
- moi tiếng Trung là gì?
- suối nhỏ tiếng Trung là gì?
- lai sinh tiếng Trung là gì?
- viên môn tiếng Trung là gì?
- thuốc độc tiếng Trung là gì?
- tiêu tan thành mây khói tiếng Trung là gì?
- hàng đã mua tiếng Trung là gì?
- axêtan đêhit acetaldehyde ethanal tiếng Trung là gì?
- xích tiểu đậu tiếng Trung là gì?
- làm ăn tiếng Trung là gì?
- cay độc tiếng Trung là gì?
- giấy bẫy ruồi tiếng Trung là gì?
- hụ tiếng Trung là gì?
- không nhân nhượng tiếng Trung là gì?
- con cà con kê tiếng Trung là gì?
- cần số tiếng Trung là gì?
- địa nhiệt tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Từ Dài Nhất Trong Tiếng Trung
-
TOP 8 Chữ Trung Quốc Khó Viết Nhất Bạn Từng Gặp
-
Top 5 Hán Tự Khó Viết Nhất Trong Tiếng Trung - Korean Hạ Long
-
1000 Từ Vựng Cơ Bản Trong Tiếng Trung Dùng để Ghép Câu
-
Toàn Tập Cách Đọc Số Trong Tiếng Trung - Hoa Văn SHZ
-
Từ Dài Nhất Trong Tiếng Anh - Wikipedia
-
Đại Từ Trong Tiếng Trung: Phân Loại đại Từ Và Cách Sử Dụng
-
Chữ Nhất Trong Tiếng Trung Quốc - Chiết Tự Chữ Hán - Thanhmaihsk
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Trung | Phương Pháp Học Hiệu Quả 2022
-
Tiếng Đức Có Những Từ Dài 'nhất Thế Giới' Vì Ghép Nhiều ý Làm Một
-
Cách Học Phiên âm Tiếng Trung Pinyin Bảng Chữ Cái Tiếng Trung đầy đủ
-
Há Hốc Mồm Với 10 Từ Tiếng Anh Dài Nhất, Bạn Có Tin Nổi Tồn Tại Một ...