đại Từ đại Bi - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Thành ngữ
      • 1.3.1 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗa̰ːʔj˨˩ tɨ̤˨˩ ɗa̰ːʔj˨˩ ɓi˧˧ɗa̰ːj˨˨˧˧ ɗa̰ːj˨˨ ɓi˧˥ɗaːj˨˩˨˨˩ ɗaːj˨˩˨ ɓi˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaːj˨˨˧˧ ɗaːj˨˨ ɓi˧˥ɗa̰ːj˨˨˧˧ ɗa̰ːj˨˨ ɓi˧˥ɗa̰ːj˨˨˧˧ ɗa̰ːj˨˨ ɓi˧˥˧

Từ nguyên

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 大慈大悲.

Thành ngữ

đại từ đại bi

  1. (Nghĩa đen) Từ bi là hiền lành, thương xót.
  2. (Nghĩa bóng) Những người theo đạo Phật cho rằng Phật vô cùng thương xót con người.

Dịch

  • Tiếng Nhật: 大慈大悲
  • Tiếng Trung Quốc: 大慈大悲
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đại_từ_đại_bi&oldid=1950666” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Thành ngữ/Không xác định ngôn ngữ
  • Thành ngữ Hán-Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục đại từ đại bi 1 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đại Bi Có Nghĩa Là Gì