[Daily Idiom] As Busy As A Bee - Bận Rộn - Tieng Anh AZ
Có thể bạn quan tâm
/æz ˈbɪz·i æz ə bi/
Definition (Định nghĩa)
Very busy.

As busy as a bee
Các bạn có thể hiểu theo nghĩa đen là bận rộn như ong. “As busy as a bee” ý nói rất bận rộn, có rất nhiều việc phải làm. Thành ngữ này có nguồn gốc từ thế kỷ XIV, tác giả Geoffrey Chaucer đã so sánh một người phụ nữ bận rộn như một con ong. Cách loài ong mải miết bận rộn bay tìm hoa hút mật khiến người ta liên tưởng đến danh sách việc cần làm dài vô tận của của người phụ nữ. Không phải quá nặng nhọc, nhưng công việc liên tục và rối rắm khiến người ta không thể ngừng tay nghỉ ngơi.
Thành ngữ Việt Nam có ý nghĩa tương tự: Đâm sấp dập ngửa
Example (Ví dụ)
I can see her as busy as a bee.
Tôi có thể thấy cô ấy đang rất bận rộn – as busy as a bee.
Practice (Thực hành)
Hai người bạn hẹn nhau cuối tuần đi uống cà phê, nhưng công việc của Mel đang vô cùng bận rộn. Cô phải dành cả ngày nghỉ để hoàn thành chúng trước kỳ hạn.
Sam: How can I meet you? Still on this Saturday, right?
Mel: Can we meet next week instead? I’m busy as a bee right now.
> Cùng tham gia nhóm Học tiếng Anh từ đầu
> Xem thêm 300 thành ngữ tiếng Anh thông dụng nhất và cách dùng
as busy as a beedaily idiomidiomsidioms thông dụng nhấtthe most common English idiomsTừ khóa » Thành Ngữ Tiếng Anh Chỉ Sự Bận Rộn
-
12 Thành Ngữ Tiếng Anh Về Sự Bận Rộn
-
Các Thành Ngữ Tiếng Anh Mô Tả Sự Bận Rộn - Kirakira
-
Cách Nói Tôi Bận Rồi Trong Tiếng Anh Như Thế Nào ? - StudyTiengAnh
-
Người Bận Rộn Tiếng Anh Là Gì
-
Cách Nói Bận Rộn Trong Tiếng Anh
-
Bận Rộn Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
BỎ TÚI 1 THÀNH NGỮ TIẾNG ANH NÓI VỀ SỰ BẬN RỘN NƠI ...
-
Mô Tả Sự Bận Rộn Bằng Tiếng Anh Như Người Bản Xứ - VnExpress
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Thông Dụng - English Idioms [49] | WILLINGO
-
[WORDS AND IDIOMS] Những Thành Ngữ... - Học Tiếng Anh Online
-
Bận Rộn Tiếng Anh Là Gì
-
20 Thành Ngữ Tiếng Anh Và Cách Biểu đạt ý Với Cấu Trúc As...as...
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Theo Chủ đề động Vật - I'm Kiến Blog
-
Bận Rộn Tiếng Anh Là Gì ? 3000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng