đậm đà Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- tiết kiệm Tiếng Việt là gì?
- nghiêm trị Tiếng Việt là gì?
- thuyền rồng Tiếng Việt là gì?
- bãi trường Tiếng Việt là gì?
- Chiềng San Tiếng Việt là gì?
- mông đít Tiếng Việt là gì?
- khốn cùng Tiếng Việt là gì?
- miễn thuế Tiếng Việt là gì?
- M-48 Tiếng Việt là gì?
- lườm lườm Tiếng Việt là gì?
- ngày rày Tiếng Việt là gì?
- con vụ Tiếng Việt là gì?
- luồn lọt Tiếng Việt là gì?
- mạnh giỏi Tiếng Việt là gì?
- mới Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đậm đà trong Tiếng Việt
đậm đà có nghĩa là: - t. . Có vị đậm và ngon. Món ăn đậm đà. Ấm nước chè xanh đậm đà. . Có tình cảm nồng nàn, sâu sắc mà bền lâu, chứ không mờ nhạt, thoảng qua. Lòng yêu nước đậm đà. Những kỉ niệm đậm đà tình cá nước. . Có nhiều tính chất, đặc điểm nào đó, gây cảm giác thích thú. Câu thơ đậm đà màu sắc dân tộc. . (Vóc người) hơi to và có vẻ chắc; như đậm (ng. . ). Vóc người đậm đà.
Đây là cách dùng đậm đà Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đậm đà là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » đặm đà Nghĩa Là Gì
-
đậm đà - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đậm đà - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đậm đà" - Là Gì?
-
đậm đà Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
đặm đà Là Gì? định Nghĩa
-
Từ Điển - Từ đậm đà Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ đậm đà Bằng Tiếng Việt
-
ĐÀ Trong ĐẬM ĐÀ Nghĩa Là Gì? - PetroTimes
-
'đặm đà': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
"đậm đà" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt - HiNative
-
Top 20 Người đậm đà Là Gì Hay Nhất 2022 - XmdForex
-
Top 14 đậm đà Nghĩa Tiếng Anh Là Gì