đầm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- nấp Tiếng Việt là gì?
- gót Tiếng Việt là gì?
- gối mộng đăng trình Tiếng Việt là gì?
- ganh Tiếng Việt là gì?
- rồng rắn Tiếng Việt là gì?
- huyết mạch Tiếng Việt là gì?
- cam phận Tiếng Việt là gì?
- Sơn Nham Tiếng Việt là gì?
- thào lao Tiếng Việt là gì?
- bố mẹ Tiếng Việt là gì?
- đình cao Tiếng Việt là gì?
- Vần Chải Tiếng Việt là gì?
- Châu Phú Tiếng Việt là gì?
- người khuê các Tiếng Việt là gì?
- súp de Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đầm trong Tiếng Việt
đầm có nghĩa là: - 1 I d. (cũ). Đàn bà, con gái phương Tây.. - II t. (cũ). (dùng phụ sau d.). (Đồ dùng) dành cho phụ nữ; nữ. Xe đạp . Ví đầm.. - 2 d. Khoảng trũng to và sâu ở giữa đồng để giữ nước. Trong đầm gì đẹp bằng sen... (cd.).. - 3 I d. Dụng cụ gồm một vật nặng có cán, dùng để nện đất cho chặt.. - II đg. Làm chặt đất hoặc vật liệu bằng áp lực bề mặt ( đất) hoặc bằng chấn động (đầm bêtông).. - 4 đg. . Ngâm mình lâu trong nước. Đầm mình dưới nước. Lấm như trâu đầm. . (hay t.). Thấm ướt nhiều. Mái tóc đầm sương. Mồ hôi đầm vai áo. Nước mắt đầm đầm như mưa.
Đây là cách dùng đầm Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đầm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » đầm Tính Từ
-
đầm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Dầm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đầm' Trong Từ điển Lạc Việt - Cồ Việt
-
ĐẦM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Đằm - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ đằm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Đam Mê – Wikipedia Tiếng Việt
-
'đàm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Câu Văn Saucó ? Tính Từ. "LờinóicủaCụđiềm đạm,đầm ấm, Khúc ...
-
Ðầm đìa Có Phải Là Từ Láy? - Báo điện Tử Bình Định
-
"đầm" Là Gì? Nghĩa Của Từ đầm Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Nghĩa Của Từ Đặm - Từ điển Việt - MarvelVietnam
-
Hai Vợ Chồng Phó Chủ Tịch Xã Dương Tính Từ Một đám Tang
-
'đảm đang': NAVER Từ điển Hàn-Việt