"đầm" Là Gì? Nghĩa Của Từ đầm Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đầm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đầm

- 1 I d. (cũ). Đàn bà, con gái phương Tây.

- II t. (cũ). (dùng phụ sau d.). (Đồ dùng) dành cho phụ nữ; nữ. Xe đạp . Ví đầm.

- 2 d. Khoảng trũng to và sâu ở giữa đồng để giữ nước. Trong đầm gì đẹp bằng sen... (cd.).

- 3 I d. Dụng cụ gồm một vật nặng có cán, dùng để nện đất cho chặt.

- II đg. Làm chặt đất hoặc vật liệu bằng áp lực bề mặt ( đất) hoặc bằng chấn động (đầm bêtông).

- 4 đg. 1 Ngâm mình lâu trong nước. Đầm mình dưới nước. Lấm như trâu đầm. 2 (hay t.). Thấm ướt nhiều. Mái tóc đầm sương. Mồ hôi đầm vai áo. Nước mắt đầm đầm như mưa.

dụng cụ hoặc thiết bị để nén chặt vật liệu rời như đá, đất, cát hoặc các hỗn hợp trộn khác. Đ hoạt động theo hai nguyên tắc chính: Đ nén và Đ rung. Đ nén làm chặt vật liệu hoặc hỗn hợp nhờ sự rơi tự do hay rơi cưỡng bức của quả nặng; Đ nén là nhờ sự lăn của máy nặng, bánh lăn có thể là bánh hơi, bánh nhẵn (xe lu) hoặc trục lăn có vấu (Đ lăn chân cừu). Đ rung là thiết bị tạo rung động do sự quay không đồng tâm để vật liệu tự sắp xếp lại vị trí, chui lấp kín khe kẽ.

nId. Vũng nước lớn rộng bùn lầy ở giữa cánh đồng. Trong đầm gì đẹp bằng sen ... (cd). IIt. Ướt nhiều. Áo đầm giọt lệ, tóc xe mái sầu (Ng. Du).nId. Đồ dùng để nện đất gồm một miếng gỗ lớn dày hoặc miếng sắt tra vào đầu cán. IIđg. Dùng đầm mà nện. Đầm đất.pId. Phụ nữ Tây phương. Bà đầm. Cô đầm lai. Áo đầm. IIt. Chỉ đồ dùng dành cho phụ nữ. Xe đạp đầm. Ví đầm.

xem thêm: ao, chuôm, hồ, đầm, vũng

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đầm

đầm
  • noun
    • the pond rammer
beam
  • đầm biên: end beam
  • đầm cân bằng: balance beam
  • đầm ngâm một đầu: beam at one end
  • đầm ngàm hai đầu: beam with fixed ends
  • nhịp đầm: beam span
  • compact
  • đất được đầm chặc: compact material
  • đầm chặt: compact
  • được đầm chặt: compact
  • tính đầm chặt: compact
  • consolidate
    paddle short
    pile
  • búa đầm: pile driver
  • cọc cát đầm chặt: sand compaction pile
  • móng cọc bằng cát đầm chặt: sand compaction pile foundation
  • puddle
    raking stem
  • đầm chặt: raking stem
  • đầm nện: raking stem
  • ram
  • búa đầm bằng tay: set ram
  • cái đầm bằng tay: hand ram
  • đầm nện thủy lực: hydraulic ram
  • đầm rung: vibrating ram
  • lực cản đầm: ram bow
  • mưa đầm đất: earth ram
  • sự đầm chặt: ram
  • tamp
  • búa đầm: tamp
  • đầm chặt: tamp
  • tamper
  • búa đầm: tamper
  • cái đầm rung: vibrating tamper
  • cái vỗ đầm bê tông: concrete tamper
  • đầm rung: tamper
  • dụng cụ đầm: tamper
  • dụng cụ đầm balát: tic tamper
  • dụng cụ đầm hào: trench tamper
  • lớp lót đầm nện: tamper lining
  • máy đầm (đường): mechanical tamper
  • máy đầm balát: tamper
  • máy đầm hoàn thiện: tamper finisher
  • máy đầm kiểu khí nén: air tamper
  • máy đầm kiểu rung: vibratory tamper
  • máy đầm tự hành: self-propelled tamper
  • sự đầm: tamper
  • thiết bị đầm kiểu lưới: grate tamper
  • vồ đầm rung dùng xăng: petrol-driven vibro tamper
  • Thí nghiệm đầm nén Protor
    Protor compaction test
    bãi đầm lầy ở biển
    tidal marsh
    bê tông đầm
    rammed concrete
    bê tông đầm
    stamped concrete
    bê tông đầm
    tamped concrete
    bê tông đầm cán (bằng xe lu)
    roller-compacted concrete
    bê tông đã đầm rung
    vibrated concrete
    bê tông được đầm
    stamped concrete
    bê tông được đầm
    tamped concrete
    bê tông được đầm chặt
    packing concrete
    bề dầy lớp được đầm chặt
    depth (of compacted layer)
    bề dày được đầm chặt
    compacted thickness
    bề dày lớp được đầm chặt
    depth (of compacted fit)
    bề rộng đầm
    compacting width
    búa đầm
    beater
    búa đầm
    beetle
    búa đầm
    beetle head
    búa đầm
    paviour
    búa đầm
    piling hammer
    búa đầm
    punner
    búa đầm
    rammer
    búa đầm
    stamper
    búa đầm (thợ gốm)
    potter's beetle
    búa đầm cát (đúc)
    pummel
    búa đầm hào
    trench hammer
    búa đầm hình nêm (đúc)
    pegging rammer

    Từ khóa » Giải Nghĩa Từ đầm