Đầm Lầy Nước Lợ – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Một đồng lầy nước lợ thuộc phá San Elijo, quận San Diego, California, Hoa Kỳ

Đầm lầy nước lợ hay đồng lầy nước lợ là một dạng đầm lầy hình thành khi dòng nước ngọt dồi dào giúp giảm bớt độ mặn của nước và biến nước biển thành nước lợ. Thường thì đầm lầy nước lợ hình thành dọc theo các dòng sông ven biển ở phía thượng nguồn của đầm lầy ngập mặn hoặc ở gần các cửa sông có lưu lượng nước ngọt lớn đổ vào vịnh và eo biển. Độ mặn trung bình của nước trong đầm lầy dao động từ 0,5‰ (phần nghìn) đến 18‰.[1]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Tiner, Ralph W. (1993). Field Guide to Coastal Wetland Plants of the Southeastern United States. University of Massachusetts Press. tr. 15. ISBN 978-0870238338.
  • x
  • t
  • s
Địa lý ven biển
Địa hìnhBãi bùn  • Bãi lầy triều  • Bán đảo  • Bờ  • Bờ biển  • Bờ biển dốc  • Bờ biển đá  • Bờ biển mài mòn  • Bờ biển phẳng  • Châu thổ  • Châu thổ thụt lùi  • Cửa cắt khía  • Cửa sông  • Doi cát cửa  • Doi cát cửa (chắn) vịnh  • Doi cát nối đảo/bãi nối  • Đảo  • Đảo chắn  • Đảo nhỏ  • Đảo nối/đảo liền bờ  • Đảo triều  • Đồng bằng lấn biển  • Đồng bằng duyên hải  • Đồng lầy mặn  • Đồng lầy nước lợ  • Đồng lầy nước ngọt  • Đụn cát  • Đụn cát trên vách  • Đường bờ dâng (nổi) cao  • Đường bờ đơn điệu  • Eo biển  • Eo đất  • Firth  • Hẻm vực biển  • Kênh biển  • Kênh nước  • Khối đá tàn dư  • Machair  • Mũi đất  • Phá  • Quần đảo  • Rạn (ám tiêu)  • Rạn san hô  • Rạn san hô vòng/a-tôn  • Rìa lục địa  • Thềm biển  • Thềm lục địa  • Vách đá  • Vịnh  • Vịnh hẹp (Fjard/vụng băng hà  • Fjord/vịnh hẹp băng hà)  • Vịnh nhỏ  • Vòm tự nhiên  • Đất ngập nước gian triều  • Vũng gần biển  • Vũng triều  • Khác...
Bãi biểnBãi biển bão  • Bãi biển hõm  • Bãi cuội bờ biển  • Đá bãi biển  • Gờ bãi biển  • Mũi nhô bãi biển  • Rìa rửa trôi  • Tiến hoá bờ biển
Quá trình địa chấtLỗ phun  • Xói mòn ven biển  • Đường bờ biển thuận hướng  • Dòng chảy  • Mũi đất nhọn  • Đường bờ biển trái khớp  • Đường bờ biển nâng  • Dòng chảy dọc bờ  • Biển lùi  • Biển tiến  • Dòng rút  • Hang bờ biển  • Bãi cạn/bãi nông  • Mũi nhô  • Đường bờ chìm  • Cấu tạo cản sóng  • Đới sóng vỗ  • Lạch nước dâng  • Dòng sóng vỗ bờ  • Vòng cung núi lửa  • Nền sóng mài mòn  • Biến dạng sóng  • Sóng biển
Vấn đề liên quanĐường ngăn  • Chiều dài bờ biển  • Vùng gian triều  • Cận duyên  • Kích thước hạt (Đá tảng  • Cuội  • Cát  • Đất bùn  • Đất sét)  • Hải dương học vật lý  • Đá dăm  • Khác...
  • x
  • t
  • s
Hệ sinh thái thủy sinh
Hệ sinh thái thủy sinh – Các thành phần chung và nước ngọt
Chung
  • Acoustic ecology
  • Adaptation
  • Agent-based models
  • Nước nở hoa
  • Nước Anoxic
  • Động vật thủy sinh (Côn trùng
  • Thú)
  • Thực vật thủy sinh
  • Khoa học thủy sinh
  • Sinh vật đáy
  • Nghiên cứu đa dạng sinh học
  • Phát quang sinh học
  • Biomass
  • Biomonitoring
  • Cascade effect
  • Colored dissolved organic matter
  • Camouflage and mimicry
  • Dead zone
  • Ecohydrology
  • Hệ sinh thái
  • Phú dưỡng
  • Fisheries science
  • Chuỗi thức ăn
  • Lưới thức ăn
  • GIS and aquatic science
  • Thủy sinh học
  • Hypoxia
  • Isotope analysis
  • Macrobenthos
  • Meiobenthos
  • Microbial ecology
  • Microbial food web
  • Microbial loop
  • Nekton
  • Neuston
  • Particle
  • Pelagic zone
  • Dải sáng rõ
  • Thực vật phù du
  • Sinh vật phù du
  • Sinh vật nổi tự do
  • Predation
  • Productivity
  • Công ước Ramsar
  • Respiration
  • Schooling
  • Sediment trap
  • Siltation
  • Spawning
  • Substrate
  • Thermal pollution
  • Toxicology
  • Bậc dinh dưỡng
  • Cột nước
  • Động vật phù du
  • Thêm...
Nước ngọt
  • Sinh học
  • Quần xã sinh vật
  • Hệ sinh thái
    • nước ngọt
    • hồ
    • sông
  • Hyporheic zone
  • Hồ học
  • Lake stratification
  • Macrophyte
  • Ao
    • Ao cá
  • Rheotaxis
  • Lòng suối
  • Stream pool
  • Trophic state index
  • Upland and lowland
  • Water garden
  • Đất ngập nước
    • Đầm lầy nước lợ
    • Đầm lầy nước ngọt
    • swamp
    • Đầm lầy toan
    • Đầm lầy kiềm
  • Environmental quality
  • Thêm...
Vùng sinh thái
  • Freshwater (List)
  • Marine (List)
  • The Everglades
  • Maharashtra
  • The North Pacific Subtropical Gyre
  • The San Francisco Estuary
Hệ sinh thái thủy sinh – Các thành phần biển
Biển
  • Marine biology
  • Marine chemistry
  • Deep scattering layer
  • Diel vertical migration
  • Ecosystems
    • large marine
    • marine)
  • f-ratio
  • Iron fertilization
  • Marine snow
  • Ocean nourishment
  • Oceanic physical-biological process
  • Ocean turbidity
  • Photophore
  • Thorson's rule
  • Upwelling
  • Whale fall
  • More...
Marinelife
  • Bacteriophages
  • Census
  • Fish
    • coastal
    • coral reef
    • deep sea
    • demersal
    • pelagic
  • Deep sea communities
  • Deep sea creature
  • Deep-water coral
  • Invertebrates
  • Larvae
  • Mammals
  • Marine life
  • Algae and plants
  • Microorganisms
  • Paradox of the plankton
  • Reptiles
  • Seabirds
  • Seashore wildlife
  • Vertebrates
  • Wild fisheries
Sinh cảnhđại dương
  • Bay mud
  • Địa mạo học sinh học bờ biển
  • Lỗ phun lạnh
  • Rạn san hô
  • Davidson Seamount
  • Cửa sông
  • Intertidal ecology
  • Đất ngập nước gian triều
  • Rừng tảo bẹ
  • Miệng phun thủy nhiệt
  • Đầm phá
  • Rừng ngập mặn
  • Marine biomes
  • Marine habitats
  • Mudflats
  • Rocky shores
  • Salt marshes
  • Salt pannes and pools
  • Seagrass meadows
  • Sponge grounds
  • Sponge reefs
  • Tide pools
Các vấn đề
  • Coral bleaching
  • Ecological values of mangroves
  • Fisheries and climate change
  • HERMIONE
  • Marine conservation
  • Marine conservation activism
  • Marine pollution
  • Marine Protected Area
  • x
  • t
  • s
Đất ngập nước
  • Hệ sinh thái thủy sinh
  • Thực vật thủy sinh
  • Đầm lầy Atchafalaya
  • Bayou
  • Vũng lầy
  • Đầm lầy nước lợ
  • Đầm lầy cây lá kim
  • Constructed wetland
  • Lưu vực
  • Fen
  • Ducks Unlimited
  • Cửa sông
  • Đồng cỏ ngập nước và trảng cỏ
  • Đầm lầy nước ngọt
  • Rừng đầm lầy nước ngọt
  • Đất ngập nước gian triều
  • Karst
  • Thực vật ngập mặn
  • Rừng ngập mặn
  • Đầm lầy
  • Bãi lầy
  • Bãi bùn
  • Ốc đảo
  • Ao
  • Rừng đầm lầy than bùn
  • Công ước Ramsar
  • Khu vực ven sông
  • Châu thổ
  • Bãi lầy triều
  • Đầm lầy ngập mặn
  • Đầm lầy cây bụi
  • Đầm lầy
  • Đồng cỏ ướt
  • Wetlands International
  • Wildfowl & Wetlands Trust
  • Ma trơi
  • Vernal pool
Stub icon

Bài viết về thuật ngữ địa lý này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Đầm_lầy_nước_lợ&oldid=65661522” Thể loại:
  • Địa lý ven biển
  • Đất ngập nước
  • Sinh học ven biển
  • Sinh học biển
  • Sơ khai thuật ngữ địa lý
Thể loại ẩn:
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Đầm lầy nước lợ 7 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » đầm Lầy Nước đọng