ĐẦM LẦY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐẦM LẦY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từđầm lầyswampđầm lầythe bayoubayouđầm lầyvịnhnhánh sôngbờ sôngswamplandđầm lầymarshesđầm lầymarichbogsđầm lầysa lầyvũng lầywetlandsđất ngập nướcvùng đất ngập nướcvùng đầm lầyđất ướtĐNNmarshlandsvùng đầm lầyđầm lầymuggerđầm lầymirebùnvũng lầyđầm lầyfenđầm lầysaltmarshesthe slough

Ví dụ về việc sử dụng Đầm lầy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Rồi nó bị chìm xuống đầm lầy.It sank into the swamp.Anh ta chìm vào một đầm lầy hai lần.He sank into a bog twice.Có nhiều đường và nhiều đầm lầy.There are lots roads and lots of swamps.Trái đất và nước, đầm lầy đen tối.Earth and water, blackest bog.Người ta gọi bà là“ người phụ nữ đầm lầy”.They called her“Lady of the Swamp.”.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từđầm lầy vùng đầm lầy Sử dụng với danh từđầm phá máy đầmchiếc đầmđầm nén áo đầmđầm lầy muối bộ đầmchiếc áo đầmđầm sen HơnSự xói mòn đầm lầy và rong lá lớn.[ 1].The erosion of marshes and eelgrass beds.[1].Cầu đi bộ qua đầm lầy.Footbridge over the swamp and Suchar.Đầm lầy ở Washington là đây chứ là đâu”.If there's a swamp in Washington, this is it.”.Chúng tôi muốn đến Đáy Đầm Lầy.We would like to go to Swamp Bottom.Nó đã chạy xuống đầm lầy, nhanh như gió.He's gone down to the marshes, fast as the wind.Nó bị cháy rụi, rồi lại chìm xuống đầm lầy.That burned down, fell over, then sank in the swamp.Thỉnh thoảng cô có thể ra đầm lầy thăm tôi.Maybe you can come visit me in the swamp sometime.Đầm lầy giữ lại các chất độc hại ngay cả sau khi khô.Marsh marsh retains toxic substances even after drying.Đó là cách tôi đi sâu vào đầm lầy.That was how I delved into the depths of the swamp.Nhiều loại đầm lầy trong thung lũng Carbajal, Argentina.A variety of mire types in Carbajal Valley, Argentina.Ta sẽ làm gì sau khi nướng trái dưa đầm lầy đó?What do we do after we toast the marsh a, a marsh melon?Orc không vượt Đầm lầy, chúng đi vòng xa hơn hàng dặm.Orcs don't cross the Marshes, they go round for miles and miles.Và rồi đưa tôi ra hòn đảo ở giữa đầm lầy!And then banished me to an island… in the middle of a swamp!Jakarta nằm trên vùng đất đầm lầy có 13 con sông chảy qua.The land Jakarta sits on is swampy as there are 13 rivers flowing through it.Ai đó sai mộtkẻ đánh bom cảm tử tới đầm lầy sáng nay.Somebody sent a suicide bomber out to the bayou this morning.Một khu tưởng niệm ông nằm trong đầm lầy Oze ở Hinoemata, tỉnh Fukushima.A memorial hall to him is in the Oze marshlands in Hinoemata, Fukushima Prefecture.Giữa một rừng Dark Knight,Weed tăng tốc như một con lươn đầm lầy.Among the Dark Knights, Weed sped about like a bog eel.Tấn công phía đông đầm lầy đến khi thoát được bọn lính canh Pháp.Strike for the east side of the swamp till you clear the French picket line.Anh nhận ra loạichất nổ này trong cuộc tấn công vào đầm lầy.I recognize these explosives from the attack on the bayou.Các khu vực đầm lầy than bùn được bao phủ bởi một lớp bùn, gọng vó, nam việt quất và huơng thảo đầm lầy..The peat bogs areas are covered with a mud sedge, the sundews, a cranberry and a bog-rosemary.Ta sẽ tìm vàtrừng phạt bất cứ kẻ nào dám tấn công đầm lầy.We will find and punish whoever launched the attack on the bayou.Môi trường tự nhiên ăn thịt Dion- đầm lầy than bùn vũng lầy ở Florida, Georgia, Bắc và Nam Carolina( Mỹ).Native environment carnivorous Dion- peat bogs Quagmire in Florida, Georgia, North and South Carolina(USA).Chim thích đầm lầy, chính trong các khu vực này, chúng xây dựng tổ cho con cái trong tương lai và sau đó nhân lên.Birds prefer marshlands, it is in these zones that they build nests for future offspring and subsequently multiply.Vùng Amazon của ta, đầm lầy và các cao nguyên của ta, và các đồng bằng cùng thung lũng được trải đầy cây cỏ và hoa lá”.Our Amazonia, our wetlands and our highlands, and our plains and valleys were decked with greenery and flowers”.Ngôi nhà đầm lầy Liaohe Oil Field, một trong những mỏ dầu lớn nhất ở Trung Quốc, và là động lực kinh tế quan trọng cho tất cả khu vực Panjin.The wetlands house Liaohe Oil Field, one of the largest oil fields in China, and a significant economic driver for all of the Panjin region.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1437, Thời gian: 0.0428

Xem thêm

vùng đầm lầymarshlandswampwetlandsswamplandđầm lầy muốisalt marshesđầm lầy than bùnpeat swamppeat bogs

Từng chữ dịch

đầmdanh từdresslagoondampondcompactionlầytính từmuddylầydanh từbogmarshes S

Từ đồng nghĩa của Đầm lầy

marsh đất ngập nước bog swamp bayou vùng đất ngập nước wetland đậm hơnđầm lầy muối

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đầm lầy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đầm Lầy Dich Sang Tieng Anh