đam Mê Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- đam mê
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đam mê tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đam mê trong tiếng Trung và cách phát âm đam mê tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đam mê tiếng Trung nghĩa là gì.
đam mê (phát âm có thể chưa chuẩn)
痴狂 ; 癖 ; 癖好; 嗜好 《形容(对人或事物)极度地迷峦。》迷 《因对某人或某一事物发生特殊爱好而沉醉。》迷恋 《对某一事物过度爱好而难以舍弃。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 痴狂 ; 癖 ; 癖好; 嗜好 《形容(对人或事物)极度地迷峦。》迷 《因对某人或某一事物发生特殊爱好而沉醉。》迷恋 《对某一事物过度爱好而难以舍弃。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ đam mê hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- trừng trị tiếng Trung là gì?
- anh hùng vô dụng vũ chi địa tiếng Trung là gì?
- việc cơ mật tiếng Trung là gì?
- gạch ốp lát ceramic tiles tiếng Trung là gì?
- bữa tiệc tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đam mê trong tiếng Trung
痴狂 ; 癖 ; 癖好; 嗜好 《形容(对人或事物)极度地迷峦。》迷 《因对某人或某一事物发生特殊爱好而沉醉。》迷恋 《对某一事物过度爱好而难以舍弃。》
Đây là cách dùng đam mê tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đam mê tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 痴狂 ; 癖 ; 癖好; 嗜好 《形容(对人或事物)极度地迷峦。》迷 《因对某人或某一事物发生特殊爱好而沉醉。》迷恋 《对某一事物过度爱好而难以舍弃。》Từ điển Việt Trung
- hàng hai chiều tiếng Trung là gì?
- sao băng tiếng Trung là gì?
- họ Thiện tiếng Trung là gì?
- trộn lẫn làm một tiếng Trung là gì?
- làm vẻ tiếng Trung là gì?
- đứa trẻ tuyệt vời tiếng Trung là gì?
- giáp mặt tiếng Trung là gì?
- như thế đấy tiếng Trung là gì?
- thụ phấn tiếng Trung là gì?
- truyền đệ tiếng Trung là gì?
- ôn lại tiếng Trung là gì?
- ăn cùng tiếng Trung là gì?
- cây ngay không sợ chết đứng tiếng Trung là gì?
- tấm lòng tiếng Trung là gì?
- phóng tuyến trước khi đào móng thường phóng tuyến để dẫn cao độ hoặc tìm tọa độ chuẩn tiếng Trung là gì?
- làm thủ công tiếng Trung là gì?
- kháu tiếng Trung là gì?
- đồ gia dụng tiếng Trung là gì?
- vụng về tiếng Trung là gì?
- thụ cầm tiếng Trung là gì?
- trạng thái lỏng tiếng Trung là gì?
- âm hưởng tiếng Trung là gì?
- quần ống loe tiếng Trung là gì?
- cầu có vòm tròn tiếng Trung là gì?
- dao đo cỡ răng tiếng Trung là gì?
- đồ thêu tiếng Trung là gì?
- độ xoắn tiếng Trung là gì?
- biện chứng duy vật tiếng Trung là gì?
- cầm cố tiếng Trung là gì?
- lợi nhuận đồng đều tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Niềm đam Mê Tiếng Trung Là Gì
-
900 Câu Khẩu Ngữ Tiếng Trung (phần 11)
-
Đam Mê Tiếng Trung-对汉语特别癖好 - Home | Facebook
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Sở Thích Thông Dụng
-
Giải Nghĩa, Hướng Dẫn Viết Các Nét – 迷 - Học Tiếng Trung Quốc
-
Cách Tạo động Lực, Giữ Vững Niềm đam Mê Khi Học Tiếng Trung
-
Từ Vựng Về Sở Thích Trong Tiếng Trung
-
Đam Mê Tiếng Trung Nhờ Thần Tượng - Bạn Có Như Vậy Không?
-
Tâm Sự Của Một Người Học Tiếng Trung
-
Tra Từ: 迷 - Từ điển Hán Nôm
-
Danh Sách Từ Vựng Tiếng Trung Về Bóng đá đầy đủ Nhất
-
Những Câu Nói Hay Về Thanh Xuân Bằng Tiếng Trung
-
Yếu Tố Quan Trọng Nhất Khi Học Ngôn Ngữ Chính Là Niềm đam Mê
-
Tiếng Trung Trong Lòng Người Trung - Báo Đại Biểu Nhân Dân
-
Nữ Giám đốc Với Quyết Tâm Khẳng định Bản Thân Từ Niềm đam Mê ...