đâm Ra - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗəm˧˧ zaː˧˧ | ɗəm˧˥ ʐaː˧˥ | ɗəm˧˧ ɹaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗəm˧˥ ɹaː˧˥ | ɗəm˧˥˧ ɹaː˧˥˧ | ||
Động từ
đâm ra
- (Khẩu ngữ) Trở nên, chuyển sang trạng thái khác, thường là theo chiều hướng tiêu cực. Thất bại nhiều đâm ra nản. Bí thế đâm ra liều.
Đồng nghĩa
- đâm
- hóa
- sinh
Tham khảo
“Đâm ra”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đâm_ra&oldid=2065434” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » đâm Ra Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Đâm Ra - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "đâm Ra" - Là Gì?
-
'đâm Ra' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đâm Ra Nghĩa Là Gì?
-
Đâm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ đâm Ra Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt - đâm Là Gì?
-
"đâm Ra" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative
-
Đâm Là Gì, Nghĩa Của Từ Đâm | Từ điển Việt
-
Người Việt Nói Lái (kỳ 2): Những Nguyên Tắc Nói Lái - PLO
-
Tai Nạn đâm Va Là Gì? Giải Quyết Tai Nạn đâm Va Trong Hàng Hải?
-
Vĩnh Long: Cứu Vợ Bị Bắt Cóc, Chồng đâm Chết Hung Thủ Sẽ Bị Tội Gì?
-
10 Vấn đề Nhân Vị Trong đạo Phật - Bookdown
-
Vụ Thai Phụ Bị đâm: Giết Người Xong, Hung Thủ Thản Nhiên Kể Với ...