DÁM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
DÁM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từdám
dare
dámcan
có thểwould
sẽmuốndared
dámdares
dámcould
có thểdaring
dám
{-}
Phong cách/chủ đề:
That is- if you DARE!Dám gọi ta như thế, giỏi.
You can call me So, Fine.Lòng dạ nào dám quên!
How DARE you forget!Ai sẽ dám nghi ngờ điều đó?
Who would DARE doubt it?Ngươi có cái gì mà dám so sánh với trẫm?
What have you to stand compared to me?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từngươi dámem dámSử dụng với trạng từchẳng dámchưa dámSử dụng với động từdám thách thức dám ước mơ dám mơ ước dám tấn công dám hành động Không dám làm phiền chủ nhân.”.
We cannot disturb our boss.”.Thần, thần làm sao dám nhận thứ như này…”.
I, how could I dare accept such…”.Chị dám ngủ với chồng tôi ư?
She gets to sleep with my husband?Tại sao người ta lại dám làm những việc như vậy?
I wonder why they dared to do such things?Ông dám bảo là tôi bị chôn sống?
You want to say he was buried alive?Vậy mà anh dám buộc tội tôi.
She would dare to accuse me.Chưa dám trực tiếp đối đầu với Mỹ.
They dare not confront America directly.Thậm chí không dám nhìn về hướng đó nữa.
It dare not even look in that direction.Mình dám chắc rằng ai cũng phải biết….
I want to make sure that everyone knows….Làm thế nào cô dám nói về mẹ con như thế.
How DARE you talk about MY mother like that.Ai dám ngăn cản hắn yêu cậu đây?
And who would want to stop him from loving himself?Anh còn không dám nói chuyện với em.
I didn't have the courage to speak to you.Dám tôi nói chúng tôi đóng gói trong thời gian kỷ lục.
Let's just say we arrived in record time.Nàng đâu dám nói cho hắn biết sự thật.
She does not dare to tell him the truth.Cậu dám làm những chuyện như thế này sau lưng tôi à?
They dare to do this type of thing behind my back?Sao bác sợ không dám chỉ mặt đặt tên chúng ra?
Why do they dare not put His name on them?Nhưng dám nói ông thấy nó hơi cồng kềnh.".
But I dare say you would find it a little bit cumbersome.'.Đã nhiều năm, không ai dám cùng hắn nói chuyện như vậy.
In all his years, no one had dared talk to him like that.Phụ nữ không dám ra ngoài vào ban đêm vì sợ bị tấn công.
They can't go out at night for fear of being attacked.Làm thế nào mà họ dám ép buộc tôi ra khỏi vùng đất của tôi!
How DARE they keep me away from my beaus!Chắc không ai dám mơ mình làm được như thế.
Nobody could even dream of doing that.Ngươi sao không dám lộ bộ mặt thật của ngươi ra?
Why won't you reveal your real identity?Thế mà cũng dám mời mọi người đến họp bàn”.
And then we can also invite us to their conference.”.Chúng tôi nào dám dối lừa chút nào đâu, đại nhân!".
We would not dare to lie even the slightest, lord!”.Bất quá, không ai dám phủ nhận lời này là sai.
Either way, no one is going to deny that this is clearly wrong.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 7828, Thời gian: 0.0191 ![]()
damdám chống lại

Tiếng việt-Tiếng anh
dám English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Dám trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
không dámnot evenunabletôi không dámi do not darei can'ti didn't darei wouldn't darekhông ai dámno one canno one daredno one wantsno one is goingngươi dámyou darecan youwould youkhông dám nóidare not saycan't tellbạn dámyou dareyou canwould youanh dámdare youcould youyou wouldcan youtôi dám nóii dare sayi would sayi daresayi can saybạn có dámdo you darewould youwould you dareyou couldwill you daređã dámdaredaredhad the couragedaringsẽ không dámwill not darewould not darewouldn't darewon't darewould never darehọ dámthey darethey wouldwe canmày dámdare youcan youwould youcould youyou wantchẳng dámdare notcan'twouldn'tcannotkhông dám tincan't believecouldn't believecould not believecannot believechúng ta dámwe darehắn không dámhe didn't darehe cannothe wouldn't darehe did not darebạn không dámyou do not dareyou can'tyou wouldn't dareyou don't wantdon't you dare STừ đồng nghĩa của Dám
có thể sẽ muốnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Từ Dám Trong Tiếng Anh
-
5 Cách Dùng Từ Dare Trong Tiếng Anh - Wall Street English
-
Dám - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
DÁM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Dám Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
'dám' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'dám' Trong Từ điển Lạc Việt - Cồ Việt
-
"dám" Là Gì? Nghĩa Của Từ Dám Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
How Dare You Là Gì? Cách Dùng Dare Trong Ngữ Pháp
-
Go-getter | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Tra Từ Dám Nghĩ Dám Làm - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English ...
-
Cách Dùng Dare - Học Tiếng Anh
-
Dares Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt