Damper Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ damper tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | damper (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ damperBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
damper tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ damper trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ damper tiếng Anh nghĩa là gì.
damper /'dæmpə/* danh từ- người làm ngã lòng, việc làm chán nản; người làm mất vui, việc làm mất vui, người làm cụt hứng, việc làm cụt hứng=to cast a damper on a party+ làm cho buổi liên hoan mất vui, giội một gáo nước lạnh vào buổi liên hoan- (âm nhạc) cái giảm âm; cái chặn tiếng (đàn pianô)- máy thấm ướt tem (để dán)- (kỹ thuật); (vật lý) bộ giảm âm, bộ giảm xóc, cái chống rung, cái tắt dao động; van khói kiểu lá chắn; mắt gió- (Uc) bánh không ủ men nướng dưới trodamper- cái tắt dao động, cái trống rungdamp /'dæmp/* danh từ- sự ẩm ướt; không khí ẩm thấp- khi mỏ- (nghĩa bóng) sự nản chí, sự ngã lòng, sự nản lòng, sự chán nản=to cast a damp over somebody+ làm cho ai nản lòng, giội một gáo nước lạnh vào ai=to strike a damp into a gathering+ làm cho buổi họp mặt mất vui- (từ lóng) rượu, đồ uống có chất rượu; sự uống rượu* tính từ- ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt* ngoại động từ- làm ẩm, thấm ướt- rấm (lửa)=to damp down a fire+ rấm lửa- làm nghẹt (tiếng); (âm nhạc) làm cho bớt ngân, làm cho bớt rung (dây đàn)- làm nản chí, làm nản lòng, làm chán nản, làm chán nản; làm mất vui, làm cụt hứng=to damp someone's ardour+ làm giảm nhuệ khí của ai=to damp someone's hopes+ làm cụt hy vọng của ai- (kỹ thuật) hãm lại, cản lại; làm giảm chấn động, làm giảm xóc, chống rung* nội động từ- to damp off thối rụng; chết vì bị úng nước (cây cối...)- tắt đèndamp- (vật lí) làm tắt dần
Thuật ngữ liên quan tới damper
- proboscidiferous tiếng Anh là gì?
- mishandles tiếng Anh là gì?
- excitomotion tiếng Anh là gì?
- Abstinence tiếng Anh là gì?
- halides tiếng Anh là gì?
- internalize tiếng Anh là gì?
- proctorize tiếng Anh là gì?
- explicatively tiếng Anh là gì?
- creamier tiếng Anh là gì?
- gas-shelter tiếng Anh là gì?
- battalion tiếng Anh là gì?
- partridges tiếng Anh là gì?
- exigencies tiếng Anh là gì?
- progenitorial tiếng Anh là gì?
- compaq tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của damper trong tiếng Anh
damper có nghĩa là: damper /'dæmpə/* danh từ- người làm ngã lòng, việc làm chán nản; người làm mất vui, việc làm mất vui, người làm cụt hứng, việc làm cụt hứng=to cast a damper on a party+ làm cho buổi liên hoan mất vui, giội một gáo nước lạnh vào buổi liên hoan- (âm nhạc) cái giảm âm; cái chặn tiếng (đàn pianô)- máy thấm ướt tem (để dán)- (kỹ thuật); (vật lý) bộ giảm âm, bộ giảm xóc, cái chống rung, cái tắt dao động; van khói kiểu lá chắn; mắt gió- (Uc) bánh không ủ men nướng dưới trodamper- cái tắt dao động, cái trống rungdamp /'dæmp/* danh từ- sự ẩm ướt; không khí ẩm thấp- khi mỏ- (nghĩa bóng) sự nản chí, sự ngã lòng, sự nản lòng, sự chán nản=to cast a damp over somebody+ làm cho ai nản lòng, giội một gáo nước lạnh vào ai=to strike a damp into a gathering+ làm cho buổi họp mặt mất vui- (từ lóng) rượu, đồ uống có chất rượu; sự uống rượu* tính từ- ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt* ngoại động từ- làm ẩm, thấm ướt- rấm (lửa)=to damp down a fire+ rấm lửa- làm nghẹt (tiếng); (âm nhạc) làm cho bớt ngân, làm cho bớt rung (dây đàn)- làm nản chí, làm nản lòng, làm chán nản, làm chán nản; làm mất vui, làm cụt hứng=to damp someone's ardour+ làm giảm nhuệ khí của ai=to damp someone's hopes+ làm cụt hy vọng của ai- (kỹ thuật) hãm lại, cản lại; làm giảm chấn động, làm giảm xóc, chống rung* nội động từ- to damp off thối rụng; chết vì bị úng nước (cây cối...)- tắt đèndamp- (vật lí) làm tắt dần
Đây là cách dùng damper tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ damper tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
damper /'dæmpə/* danh từ- người làm ngã lòng tiếng Anh là gì? việc làm chán nản tiếng Anh là gì? người làm mất vui tiếng Anh là gì? việc làm mất vui tiếng Anh là gì? người làm cụt hứng tiếng Anh là gì? việc làm cụt hứng=to cast a damper on a party+ làm cho buổi liên hoan mất vui tiếng Anh là gì? giội một gáo nước lạnh vào buổi liên hoan- (âm nhạc) cái giảm âm tiếng Anh là gì? cái chặn tiếng (đàn pianô)- máy thấm ướt tem (để dán)- (kỹ thuật) tiếng Anh là gì? (vật lý) bộ giảm âm tiếng Anh là gì? bộ giảm xóc tiếng Anh là gì? cái chống rung tiếng Anh là gì? cái tắt dao động tiếng Anh là gì? van khói kiểu lá chắn tiếng Anh là gì? mắt gió- (Uc) bánh không ủ men nướng dưới trodamper- cái tắt dao động tiếng Anh là gì? cái trống rungdamp /'dæmp/* danh từ- sự ẩm ướt tiếng Anh là gì? không khí ẩm thấp- khi mỏ- (nghĩa bóng) sự nản chí tiếng Anh là gì? sự ngã lòng tiếng Anh là gì? sự nản lòng tiếng Anh là gì? sự chán nản=to cast a damp over somebody+ làm cho ai nản lòng tiếng Anh là gì? giội một gáo nước lạnh vào ai=to strike a damp into a gathering+ làm cho buổi họp mặt mất vui- (từ lóng) rượu tiếng Anh là gì? đồ uống có chất rượu tiếng Anh là gì? sự uống rượu* tính từ- ẩm tiếng Anh là gì? ẩm thấp tiếng Anh là gì? ẩm ướt* ngoại động từ- làm ẩm tiếng Anh là gì? thấm ướt- rấm (lửa)=to damp down a fire+ rấm lửa- làm nghẹt (tiếng) tiếng Anh là gì? (âm nhạc) làm cho bớt ngân tiếng Anh là gì? làm cho bớt rung (dây đàn)- làm nản chí tiếng Anh là gì? làm nản lòng tiếng Anh là gì? làm chán nản tiếng Anh là gì? làm chán nản tiếng Anh là gì? làm mất vui tiếng Anh là gì? làm cụt hứng=to damp someone's ardour+ làm giảm nhuệ khí của ai=to damp someone's hopes+ làm cụt hy vọng của ai- (kỹ thuật) hãm lại tiếng Anh là gì? cản lại tiếng Anh là gì? làm giảm chấn động tiếng Anh là gì? làm giảm xóc tiếng Anh là gì? chống rung* nội động từ- to damp off thối rụng tiếng Anh là gì? chết vì bị úng nước (cây cối...)- tắt đèndamp- (vật lí) làm tắt dần
Từ khóa » Cái Giảm Chấn Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Giảm Chấn Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Giảm Chấn«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Giảm Chấn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Việt Anh "cái Giảm Chấn" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "giảm Chấn" - Là Gì?
-
CAO SU GIẢM CHẤN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
BỘ GIẢM CHẤN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Bộ Giảm Chấn
-
Dashpot Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Giảm Chấn Bằng Tiếng Anh
-
Cao Su Giảm Chấn Tiếng Anh Là Gì - Cung Cấp
-
Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô (Phần 63) - Hệ Thống Giảm Chấn ...
damper (phát âm có thể chưa chuẩn)