Dẫn 3,36 Lít CO2 Vào 200 Ml Dd NAOH 2M A) Viết PTHH . B) Tính CM ...
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
- Tú Nguyễn
Dẫn 3,36 lít CO2 vào 200 ml dd NAOH 2M
a) viết PTHH .
b) Tính CM của sản phẩm thu được sau phản ứng biết thể tích không thay đổi đáng kể
c) tính khối lượng muối sinh ra
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Chương I. Các loại hợp chất vô cơ 2 0
Gửi Hủy
Trần Hữu Tuyển nCO2=\(\dfrac{3,36}{22,4}=0,15\left(mol\right)\)
nNaOH=0,2.2=0,4(mol)
Vì \(\dfrac{0,4}{0,15}>2\)nên tạo ra Na2CO3
2NaOH + CO2 \(\rightarrow\)Na2CO3 + H2O
Theo PTHH ta có:
nCO2=nNa2CO3=0,15(mol)
nNaOH=2nCO2=0,3(mol)
nNaOH dư=0,4-0,3=0,1(mol)
CM của Na2CO3=\(\dfrac{0,15}{0,2}=0,75M\)
CM của NaOH=\(\dfrac{0,1}{0,2}=0,5M\)
c;
mNa2CO3=106.0,15=15,9(g)
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Welsh Dragon 13 tháng 9 2017 lúc 19:05 Ta có:\(\left\{{}\begin{matrix}n_{CO_2}=\dfrac{3,36}{22,4}=0,15\left(mol\right)\\n_{NaOH}=C_M.V=2.0,2=0,4\left(mol\right)\end{matrix}\right.\)
Lập hệ số K: \(K=\dfrac{n_{NaOH}}{n_{CO_2}}=\dfrac{0,4}{0,15}\approx2,7\)
Vậy sản phẩm thu được là muối trung tính
PT: 2NaOH + CO2 -> Na2CO3 + H2O
cứ: 2.................1.................1 (mol)
vậy:0,3<--------0,15-------->0,15(mol)
Vậy chất dư là NaOH=> nNaOH(dư)=nNaOH(đề)-nNaOH(pứng)=0,4-0,3=0,1(mol)
b) Vì thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể nên:
Vd d sau phản ứng=Vd d NaOH=200ml=0,2 lít
Dung dịch sau phản ứng gồm: Na2CO3(0,15mol), NaOHdư(0,1mol)
=> CM Na2CO3=n/V=0,15/0,2=0,75(M)
CM NaOH(dư)=n/V=0,1/0,2=0,5(M)
c) Muối sinh ra là Na2CO3
=> mNa2CO3=n.M=0,15.106=15,9(g)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Bsbsn Bsbbsb
-
dẫn 3,36 lít khí co2 vào 200 ml dung dịch Naoh dư sau phản ứng thủ được muối no2co3 và nước . A)viết pthh, tính nồng độ dd naoh. B) tính khối lượng và gọi tên muối thu được. C)nếu trung hòa với lượng đ naoh trên thì cần bao nhiu ml dd h2so4 1M?
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 2 1
Gửi Hủy
Edogawa Conan a) \(n_{CO_2}=\dfrac{3,36}{22,4}=0,15\left(mol\right)\)
PTHH: CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
Mol: 0,15 0,3 0,15
\(C_{M_{ddNaOH}}=\dfrac{0,3}{0,2}=1,5M\)
b) Na2CO3: natri cacbonat
\(m_{Na_2CO_3}=0,15.106=15,9\left(g\right)\)
c)
PTHH: 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O
Mol: 0,15 0,075
\(V_{ddH_2SO_4}=\dfrac{0,075}{1}=0,075\left(l\right)=75\left(ml\right)\)
Đúng 1 Bình luận (1)
Gửi Hủy
Nguyễn Nho Bảo Trí \(n_{CO2}=\dfrac{3,36}{22,4}=0,15\left(mol\right)\)
a) Pt : \(CO_2+2NaOH\rightarrow Na_2CO_3+H_2O|\)
1 2 1 1
0,15 0,3 0,15
\(n_{NaOH}=\dfrac{0,15.2}{1}=0,3\left(mol\right)\)
200ml = 0,2l
\(C_{M_{ddNaOH}}=\dfrac{0,3}{0,2}=1,5\left(M\right)\)
b \(n_{Na2CO3}=\dfrac{0,3.1}{2}=0,15\left(mol\right)\)
⇒ \(m_{Na2CO3}=0,15.106=15,9\left(g\right)\)
Ten muoi thu duoc : natri cacbonat
c) Pt : \(2NaOH+H_2SO_4\rightarrow Na_2SO_4+2H_2O|\)
2 1 1 2
0,3 0,15
\(n_{H2SO4}=\dfrac{0,3.1}{2}=0,15\left(mol\right)\)
\(V_{ddH2SO4}=\dfrac{0,15}{1}=0,15\left(l\right)=150\left(ml\right)\)
Chuc ban hoc tot
Đúng 2 Bình luận (2)
Gửi Hủy
- Nguyễn Trần Bảo Trinh
Gửi Hủy
Nguyễn Trần Thành Đạt Chắc là Na2CO3 chứ em nhỉ?
nNa2CO3= 0,02 (mol)
nHCl= 0,6(mol)
PTHH: Na2CO3 + 2 HCl -> 2 NaCl + CO2 + H2O
Ta có: 0,02/1 < 0,6/3
=> HCl dư, Na2CO3 hết, tính theo nNa2CO3.
nCO2= 0,02/2= 0,01(mol)
=> V(CO2,đktc)=0,01.22,4= 0,224(l)
Các chất sau phản ứng gồm: NaCl và HCl (dư)
nNaCl= 2.0,02=0,04(mol)
nHCl(dư)=0,6-0,02.2=0,56(mol)
Anh nghĩ đề nên có cho thêm khối lượng riêng Na2CO3 để tính thể tích mà cộng vào tính thể tích dung dịch sau p.ứ
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Trần Bảo Trinh
Gửi Hủy
Minh Nguyệt 
Gửi Hủy
- Tú Nguyễn
Cho 200 ml dd BaCl2 0 , 4 M vào 500 ml dd Na2SO4 0 , 2M .
a . Viết PTHH . b . Tính khối lượng kết tủa thu được . c . Tính CM của muối trong dd thu được sau phản ứng ( coi thể tích dd thay đổi không đáng kể) Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 13. Luyện tập chương I: Các loại hợp chất vô c... 2 0
Gửi Hủy
B.Thị Anh Thơ nBaCl2= 0,4.0,2=0,08(mol)
nNa2SO4=0,2.0,5=0,1(mol)
a) PTHH:
BaCl2 +Na2SO4 \(\rightarrow\)2NaCl+BaSO4
0,08______0,08______ 0,16____0,08 (mol)
b) mBaSO4 = 0,08.(137+96)=18,64(g)
c) CM NaCl= \(\frac{0,16}{0,2+0,5}\)=0,23M
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
B.Thị Anh Thơ
Gửi Hủy
- quyên phạm thị thảo
dẫn 3,36 lít khí clo (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH vừa đủ, ta thu được dung dịch nước Gia-ven. hãy tính nồng độ mol/lít của các chất trong dung dịch sau phản ứng. biết rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể.
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
乇尺尺のレ \(n_{Cl_2}=\dfrac{3,36}{22,4}=0,15mol\\ Cl_2+2NaOH\rightarrow NaCl+NaOH+H_2O\\ n_{NaCl}=n_{NaOH}=n_{Cl_2}=0,15mol\\ C_{M_{NaCl}}=\dfrac{0,15}{0,3}=0,5M\\ C_{M_{NaClO}}=\dfrac{0,15}{0,3}=0,5M\)
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- buiquocbao
Câu 9: Cho 9,6 gam đồng tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HNO3 thu được V lít dung dịch NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất).
a. Tính V?
b. Tính nồng độ mol của dd muối thu được sau p/ứ, biết thể tích dd thay đổi không đáng kể
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Edogawa Conan a, \(n_{Cu}=\dfrac{9,6}{64}=0,15\left(mol\right)\)
PTHH: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Mol: 0,15 0,15 0,1
\(V_{NO}=0,1.22,4=2,24\left(l\right)\)
b, \(C_{M_{ddCu\left(NO_3\right)_2}}=\dfrac{0,15}{0,2}=0,75M\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Chinatsu Sayo
để hấp thụ hoàn toàn 7,84 lít khi SO2(dktc) khi cần dùng 200 ml dd Ca(OH)2 1,4Ma) tính khối lượng muối khan thu được sau phản ứngb) tính nồng độ mol dd thu đc sau phản ứng, biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
ai cứu em với :<
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
NaOH \(n_{SO_2}= \dfrac{7,84}{22,4}=0,35 mol\)
\(n_{Ca(OH)_2}= 0,2 . 1,4=0,28mol\)
Ta có:
\(T=\dfrac{n_{nhóm OH}}{n_{SO_2}}\)\(=\dfrac{2. 0,28}{0,35}= 1,6\)
Có: 1<T<2
Nên Phản ứng tạo hỗn hợp 2 muối trung hòa và axit
\(Ca(OH)_2 + SO_2 \rightarrow CaSO_3 + H_2O\) (1)
\(CaSO_3 + SO_2 + H_2O \rightarrow Ca(HSO_3)_2\) (2)
Theo PTHH (1):
\(n_{SO_2(1)}\)\(n_{CaSO_3} = n_{Ca(OH)_2}= 0,28mol\)
\(\Rightarrow n_{SO_2(2)}=0,35 - 0,28= 0,07 mol\)
Theo PTHH (2):
\(n_{CaSO_3bị hòa tan}\)\(=\)\(n_{Ca(HSO_3)_2}= n_{SO_2(2)}= 0,07 mol\)
Suy ra: \(n_{CaSO_3 sau pư}= 0,28 - 0,07= 0,21 mol\)
\(m_{muối}= m_{CaSO_3} + m_{Ca(HSO_3)_2}= 0,21 .120 + 0,07 . 202= 39,34g\)
b)
\(C_{M Ca(HSO_3)_2}= \dfrac{0,07}{0,2}= 0,35M\)
Đúng 1 Bình luận (3)
Gửi Hủy
hưng phúc Tiếp của NaOH nhé:
PTHH:
SO2 + Ca(OH)2 ---> CaSO3 + H2O (1)
2SO2 + Ca(OH)2 ---> Ca(HSO3)2
a. Gọi x, y lần lượt là số mol của CaSO3 và Ca(HSO3)2
Theo PT(1): \(n_{SO_2}=n_{Ca\left(OH\right)_2}=n_{CaSO_3}=x\left(mol\right)\)
Theo PT(2): \(n_{SO_2}=2.n_{Ca\left(HSO_3\right)_2}=2y\left(mol\right)\)
Theo PT(2): \(n_{Ca\left(OH\right)_2}=n_{Ca\left(HSO_3\right)_2}=y\left(mol\right)\)
Vậy ta được:
\(\left\{{}\begin{matrix}x+2y=0,35\\x+y=0,28\end{matrix}\right.\Leftrightarrow\left\{{}\begin{matrix}x=0,21\\y=0,07\end{matrix}\right.\)
=> \(m_{CaSO_3}=0,21.120=25,2\left(g\right)\)
b. Ta có: \(V_{dd_{Ca\left(OH\right)_2}}=V_{dd_{thu.được}}=\dfrac{200}{1000}=0,2\left(mol\right)\)
\(C_{M_{Ca\left(HSO_3\right)_2}}=\dfrac{0,07}{0,2}=0,35M\)
Đúng 1 Bình luận (1)
Gửi Hủy
- Nguyễn Linh Chi
Cho 12,0 g CaCO3 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 3M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd X và V lít CO2 (đktc).
a) Tính V
b) Tính nồng độ mol của các ion trong dd X (coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể và CO2 không tan trong nước)
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Chương 1. Sự điện li 2 0
Gửi Hủy
hnamyuh a)
$n_{CaCO_3} = 0,12(mol) ; n_{HCl} = 0,6(mol)
\(CaCO_3+2HCl\text{→}CaCl_2+CO_2+H_2O\)
Ban đầu 0,12 0,6 (mol)
Phản ứng 0,12 0,24 (mol)
Sau pư 0 0,36 0,12 (mol)
$V = 0,12.22,4 = 2,688(lít)$
b)
$n_{Cl^-} = 0,6(mol) ; n_{H^+} = 0,36(mol)$$n_{Ca^{2+}} = 0,12(mol)$$[Cl^-] = \dfrac{0,6}{0,2} = 3M$$[H^+] = \dfrac{0,36}{0,2} = 1,8M$$[Ca^{2+}] = \dfrac{0,12}{0,2} = 0,6M$
Đúng 2 Bình luận (1)
Gửi Hủy
Edogawa Conan a,\(n_{CaCO_3}=\dfrac{12}{100}=0,12\left(mol\right);n_{HCl}=0,2.3=0,6\left(mol\right)\)
PTHH: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
Mol: 0,12 0,12
Ta có: \(\dfrac{0,12}{1}< \dfrac{0,6}{2}\)⇒ HCl dư,CaCO3 pứ hết
\(V_{CO_2}=0,12.22,4=2,688\left(l\right)\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- 17 Trường Phú 7A11
Bai 10: Cho 12,0 g đồng (ll) axit tác dụng vừa đối với 200 ml dd axit clohidric 2M a) Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng. b) Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng (gia sự thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể).
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
Đào Tùng Dương \(n_{CuO}=\dfrac{12}{80}=0,15\left(mol\right)\)
\(n_{HCl}=2.0,2=0,4\left(mol\right)\)
PTHH :
\(CuO+2HCl\rightarrow CuCl_2+H_2\uparrow\)
trc p/ư: 0,15 0,4
p/ư : 0,15 0,3 0,15 0,15
sau p/ư : 0 0,1 0,15 0,15
--> sau p/ư : HCl dư
\(a,m_{CuCl_2}=0,15.135=20,25\left(g\right)\)
\(b,C_{M\left(CuCl_2\right)}=\dfrac{0,15}{0,2}=0,75\left(M\right)\)
Đúng 2 Bình luận (5)
Gửi Hủy
乇尺尺のレ \(a)n_{CuO}=\dfrac{12}{80}=0,15\left(mol\right)\\ n_{HCl}=0,2.2=0,4\left(mol\right)\\ CuO+2HCl\xrightarrow[]{}CuCl_2+H_2\\ \dfrac{0,15}{1}< \dfrac{0,4}{2}\Rightarrow HCl.dư\\ n_{CuCl_2}=n_{CuO}=n_{H_2}=0,15mol\\ m_{CuCl_2}=0,15.135=20,25\left(g\right)\\ b)C_{MCuCl_2}=\dfrac{0,15}{0,2}=0,75\left(M\right)\\ n_{HCl\left(pư\right)}=0,15.2=0,3\left(mol\right)\\ n_{HCl\left(dư\right)}=0,4-0,3=0,1\left(mol\right)\\ C_{MHCl\left(dư\right)}=\dfrac{0,1}{0,2}=0,5\left(M\right)\)
Đúng 1 Bình luận (2)
Gửi Hủy Từ khóa » Dẫn 3 36 Lít Khí Co2 Vào 200ml Dung Dịch Naoh 2 M được Dung Dịch Y Khối Lượng Muối Thu được Là
-
Tính CM Sản Phẩm Khi Dẫn 3,36 Lít CO2 Vào 200ml NaOH 2M?
-
Cho 3 36 Lít Khí CO2 Vào 200ml Dung Dịch Chứa ... - MarvelVietnam
-
Sục 3,36 Lít Khí CO2 (đktc) Vào 200 Ml Dung Dịch NaOH 1M - Khóa Học
-
Cho 3 36 Lít Khí CO2 Vào 200ml Dung Dịch Chứa NaOH 2M
-
Khi Cho 3,36 Lít CO2 (đktc) Vào 200 Ml Dung Dịch Chứa NaOH 0,2M V
-
Sục 3,36 Lít Khí CO2 (đktc) Vào 200 Ml Dung Dịch - Tự Học 365
-
Hấp Thụ Hoàn Toàn 3,36 Lít Khí CO2 (đktc) Vào 0,1 Mol Dung Dịch Ba ...
-
Sục 3,36 Lít Khí CO2 (đktc) Vào 200ml Dung Dịch NaOH
-
Cho 3 36 Lít CO2 Vào 200ml Dung Dịch NaOH XM - Học Tốt
-
Sục 3,36 Lít Khí CO2 (đktc) Vào 200 Ml Dung Dịch NaOH 1M...
-
Dẫn 3 36 Lít Khí CO2 Vào Dung Dịch NaOH Dư Thu được M Gam ...
-
Dẫn 3,36 Lít Khí CO2(đktc) Vào 350ml Dung Dịch NaOH 1M. Tính Khối ...
-
Hấp Thụ Hoàn Toàn 3 36 Lít Khí CO2 Vào 200ml Dung Dịch Gồm NaOH