DÂN CƯ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
DÂN CƯ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từĐộng từdân cư
residential
dân cưnhàcư trúkhuđể ởpopulation
dân sốdân cưngười dânquầninhabitant
cư dânngười dânresident
cư dânthường trúcư trúngười dânngườisốngpopulated
cưinhabitants
cư dânngười dânresidents
cư dânthường trúcư trúngười dânngườisốngpopulations
dân sốdân cưngười dânquần
{-}
Phong cách/chủ đề:
Long-time area resident.Trung tâm xe buýt đi chơi dân cư.
Centre bus for resident outings.Cộng đồng dân cư ở khu vực đó.
Civilian population in that area.Dân cư sẽ không ai nói:“ Tôi bị bịnh.”.
And no resident will say:“I am sick.”.Tuy nhiên dân cư ở đó rất mạnh.
But the people who live there are strong.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từgiấy phép cư trú chính sách nhập cưlao động nhập cưhệ thống nhập cưtình trạng nhập cưthị thực nhập cưcư dân sống dòng người di cưcư dân thường trú công nhân nhập cưHơnSử dụng với danh từcư dân dân cưkhu dân cưtái định cưcư dân mạng cư dân california căn chung cưkhu chung cưcư dân úc cư dân trên đảo HơnDân cư sẽ không còn nói:“ Tôi bị bệnh.”.
And no resident will say:“I am sick.”.Tuy nhiên dân cư ở đó rất mạnh.
But the people who live in the land are strong.Dân cư sẽ không còn nói:“ Tôi bị bệnh.”.
The inhabitant won't say,“I am sick.”.Ireland đã có dân cư khoảng 9.000 năm.
Ireland has been inhabited for over 9,000 years.Tỷ lệ nhỏ trong tổng số dân cư.
Small part of the total number of inhabitants.Ireland đã có dân cư khoảng 9.000 năm.
Ireland has been inhabited for approximately 7,000 years.Ta nói về Jerusalem," Hãy cho nó có dân cư.
Who says of Jerusalem,'It shall be inhabited.Leshy kiểm soát dân cư của khu rừng.
The Leshy controls the residents of the forest.Trong số đó chỉcó khoảng 200 đảo có dân cư.
Only about 200 of these islands are inhabited.Một phần năm dân cư rời nhà; gia súc biến mất.
One-fifth of the inhabitants left their houses; cattle disappeared.Nên chúng tôi nói,hãy bắt đầu với tế bào dân cư đó.
So we said, let's start with that neighborhood cell.Hiện nay, khoảng một nửa dân cư ở đây là người Trung Quốc.
Currently, about half of the residents there are Chinese.Sky glow:Sự sáng lên trên bầu trời về đêm trong khu vực dân cư.
Sky Glow= brightening of the night sky over inhabited areas.Sử dụng dữ liệu từ danh bạ dân cư hoặc danh bạ cá nhân.
Using data from the individual register or resident register.Một phần năm dân cư rời nhà; gia súc biến mất.
One-fifth of the inhabitants have left their houses; cattle are disappearing.Nhiều khu vực nghèo bịloại trừ này chủ yếu là dân cư thiểu số.
Many of these excluded poor areas were predominantly inhabited by minorities.Ở Aleppo, đa phần dân cư- 80%- là người Sunni.
In Aleppo, the majority of the inhabitants- 80%- is Sunnite.Mạng lưới đường ống nước uống để lắp đặt nước lạnh vàấm dân cư.
Potable water pipe networks for cold andwarm water installations of residential.Northern Virginia, khu vực dân cư giáp Washington, D. C.
Northern Virginia- the populous area bordering Washington, D.C.Cả ViFA và Fill-In Kampung đem lại không gian mới cho dân cư.
Both the ViFA andFill-In Kampung provide community spaces for the residents.Từ những năm 1970, số lượng dân cư không thay đổi đáng kể;
In the 1970s, the number of inhabitants did not change significantly;Hỡi dân cư Si- ôn, hãy kêu lên to tiếng! Vì Ðấng Thánh của Y- sơ- ra- ên là tôn trọng giữa ngươi.
Cry aloud and shout, you inhabitant of Zion; for the Holy One of Israel is great in the midst of you!".Từ những năm 1970, số lượng dân cư không thay đổi đáng kể;
Since the 1970s, the number of inhabitants has not changed significantly;Dipper đi tìm hiểu vì sao một dân cư của Gravity Falls luôn trở mặt.
Dipper sets out to discover why a certain Gravity Falls resident always faces left.Vẫn theo lời ông, cùng lúc đó, các gia đình và dân cư nên nghiêm túc thực hiện nghĩa vụ cung cấp thông tin chính xác.
At the same time, he says every family and resident should seriously fulfill their duty to provide accurate information.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 5346, Thời gian: 0.0239 ![]()
![]()
dân của xứdân cử

Tiếng việt-Tiếng anh
dân cư English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Dân cư trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
khu dân cưresidential arearesidential districtresidential neighbourhoodresidential zoneneighbourhoodcư dân mạngnetizennetizensonline populationdân nhập cưimmigrationimmigrantimmigrantslà cư dânbe a residentis a residenttriệu cư dânmillion residentsnhiều cư dânmany residentsmany inhabitantscư dân californiacalifornia residentcalifornianscư dân sốngresidents livingresidentsresidents livetất cả cư dânall residentsall the inhabitantscư dân úcaustralian residentresidents of australiamọi cư dânevery residentall the inhabitantscư dân đượcresidents arenơi cư dânwhere residentscư dân đô thịurban residentsurban dwellerscity dwellerscity-dwellersTừng chữ dịch
dândanh từpeoplepopulationfolkdântính từcivillocalcưtính từresidentialcưdanh từresidenceresidentsimmigrationcưto settle STừ đồng nghĩa của Dân cư
người dân cư trú dân số resident nhà thường trú population quần ngườiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cụm Dân Cư Tiếng Anh Là Gì
-
"cụm Dân Cư" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Khu Dân Cư Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa Và Ví Dụ Anh-Việt
-
Khu Dân Cư Tiếng Anh Là Gì Và Từ Vựng Tiếng Anh Liên Quan
-
Cách Viết địa Chỉ Bằng Tiếng Anh đầy đủ Chi Tiết Nhất Cho Người Mới
-
Khu Dân Cư Tiếng Anh Là Gì Và Những Từ Vựng Liên Quan đến Chủ đề ...
-
Cách Viết địa Chỉ Nhà Bằng Tiếng Anh đúng Và đầy đủ - Phú Ngọc Việt
-
Nghĩa Của "dân Cư" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Khu Dân Cư Tiếng Anh - Nghĩa Của Từ : Residential
-
Cụm Dân Cư Là Gì ? Các Đặc Điểm Của Khu Dân Cư Những Điều ...
-
CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Khu Dân Cư Tiếng Anh Là Gì? Sự Khác Nhau Giữa Khu Dân Cư Và Khu ...
-
CÁCH VIẾT ĐỊA CHỈ TIẾNG ANH - Grammar - IELTSDANANG.VN
-
Dân Cư Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất Năm 2022 | Bắp
-
Dân Cư Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe