Dặn Dò,nói Miệng Bằng Tiếng Nhật - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Nhật Tiếng Việt Tiếng Nhật Phép dịch "dặn dò,nói miệng" thành Tiếng Nhật
口頭 là bản dịch của "dặn dò,nói miệng" thành Tiếng Nhật.
dặn dò,nói miệng + Thêm bản dịch Thêm dặn dò,nói miệngTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Nhật
-
口頭
nounこう とう [0] 【口頭】 文書によらず,口で述べること。口上。 「 -で伝える」 〔同音語の「口答」は質問に口で答えることであるが,それに対して「口頭」は答えに限らず口で述べることをいう〕
PhiPhi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dặn dò,nói miệng " sang Tiếng Nhật
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "dặn dò,nói miệng" thành Tiếng Nhật trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Dặn Dò Tiếng Nhật Là Gì
-
Sự Dặn Dò Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Dặn Dò Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Lời Dạy Dỗ, Lời Chỉ Dẫn, Làm Cứng Lại, Nghiêm Cấm Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Danh Sách Từ Vựng & Câu đố | NHK ...
-
Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Nhật Hỏi Thăm Sức Khỏe
-
101 Những Câu Chúc May Mắn Tiếng Nhật đầy Hay Và ý Nghĩa Nhất
-
Từ Dặn Dò Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
置くようだ Nghĩa Là Gì? -Từ điển Tiếng Nhật, Nhật Việt Mazii
-
Chúc Sức Khỏe Bằng Tiếng Nhật
-
Top 13 Căn Dặn Tiếng Nhật Là Gì 2022
-
'dặn Dò' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Một Số Lỗi Sinh Viên Nhật Thường Hay Mắc Phải Khi Viết Tiếng Việt