"đàn Hồi" Là Gì? Nghĩa Của Từ đàn Hồi Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"đàn hồi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đàn hồi

đàn hồi
  • adj
    • elastic, resilient
springy
độ đàn hồi
plasticity
máy đo độ đàn hồi
plastometer
thịt mất đàn hồi
short meat
tính đàn hồi
resilience
tính đàn hồi điểm
point elasticity
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đàn hồi

tính chất của các vật thể chống lại sự thay đổi về thể tích và về hình dạng (đối với các vật rắn) hoặc chỉ về thể tích (đối với các chất lỏng, chất khí) dưới tác dụng của các nguyên nhân bên ngoài. Nghĩa là khi loại bỏ các nguyên nhân bên ngoài, thể tích và hình dạng (đối với các vật rắn) hoặc chỉ riêng thể tích (đối với chất lỏng và chất khí) được phục hồi. Tính ĐH của vật thể được giải thích bằng sự tác dụng tương hỗ giữa các nguyên tử, các phân tử cấu tạo thành vật thể và sự chuyển động nhiệt của chúng.

- tt. (H. đàn: co giãn; hồi: trở lại) Có tính trở lại hình dáng cũ sau khi lực kéo ngừng tác dụng: Cao-su là một chất đàn hồi.

nt. Co giãn, thun giãn. Tính đàn hồi của cao-su.

Từ khóa » Không đàn Hồi Tiếng Anh Là Gì