DẪN LỐI In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " DẪN LỐI " in English? Sdẫn lối
lead the way
dẫn đườngdẫn lốiđi đầuđi đầu dẫn đườngguide the way
dẫn đườnghướng dẫn cáchdẫn lốileading the way
dẫn đườngdẫn lốiđi đầuđi đầu dẫn đường
{-}
Style/topic:
He who led the way.Hãy để con ciu dẫn lối.
Let IGCS lead the way.Hãy để trí tưởng tượng của bạn dẫn lối.
Just let your imagination lead the way.Đường Giêsu dẫn lối lên.
Santo led the way up.Để ca ngợi những người dẫn lối.
Cheers to those who are leading the way.Combinations with other parts of speechUsage with nounsdẫn đường ống dẫndẫn lời dẫn hướng thời gian dẫntheo chỉ dẫnlựa chọn hấp dẫnvị trí dẫn đầu tài liệu hướng dẫnnguyên tắc hướng dẫnMoreUsage with adverbsthường dẫntrông hấp dẫnhướng dẫn toàn diện hấp dẫn trực quan dẫn thẳng hướng dẫn trực quan dẫn đến tê liệt chẳng dẫnMoreUsage with verbshướng dẫn sử dụng theo hướng dẫncung cấp hướng dẫnhướng dẫn du lịch dẫn đến giảm bị hấp dẫntrình hướng dẫndẫn đến mất xem hướng dẫnđọc hướng dẫnMoreLoài hoa có thể dẫn lối lên Thiên Đàng.
The flower that guides the way to Paradise.Hãy để niềm tin dẫn lối.
Let faith lead the way.Đấng Chăn Chiên Nhân Lành đó sẽ dẫn lối chúng ta và giữ chúng ta trong sự nhân từ, sức mạnh và tình yêu của Ngài.
Our Good Shepherd will direct our paths and keeps us in His mercy, strength, and love.Em sẽ để anh dẫn lối.
I will let you lead the way.Ko phải đường của tôi. Ko phải, nếu ông là người dẫn lối.
It's not my path, not if you're leading the way.Công nghệ sẽ dẫn lối.
Technology will lead the way.Mỗi người là một nghệ sĩ, hãy để đam mê dẫn lối.
Everyone is an artist, let the passion lead the way.Mẹ sẽ bên con, dẫn lối.
I will be with you, leading the way.Bạn có thể làm bất cứ thứ gì mà sự sáng tạo dẫn lối.
We say that you can create anything, the way The Source does.Tháng 4 năm 2006 Lời Chúa là đèn soi bước chân tôi, và là ánh sáng dẫn lối cho tôi Thánh Vịnh 119.
April 2006 Your word is a lamp to my feet and light to my path.Những sứ điệp thánh Kinh đặc biệt nào dẫn lối tôi khi những suy nghĩ khó chịu về Đấng Cứu Thế xuất hiện?”.
What are specific Scripture passages that you would direct me to when the hard thoughts about Christ arrive?”.Hãy để âm nhạc dẫn lối.
Let the music lead the way.Trong nhiều hoàn cảnh,micro moment trở thành nền tảng dẫn lối mọi người tới cửa hàng hoặc giao diện trực tuyến của bạn.
In many ways, micro-moments have become the footsteps that lead people to your store or desktop site.Hãy để âm nhạc dẫn lối.
Let the music guide the way.Mỗi thành công sẽ dẫn lối Remen càng gần hơn để trở thành nhà thầu cơ điện năng lực nhất Việt Nam, luôn sẵn sàng để thiết kế, lắp đặt và hỗ trợ tất cả các hệ thống cho dự án của Quý vị.
Each success will lead the way Remen closer to become the most qualified electrical contractor in Vietnam, always ready to design, install and support all systems for your project.Để những vì sao dẫn lối.
Let the stars guide the way.Họ cuối cùng đã tìm thấy lối đi ra khỏi đường hầm và sớm đoàn tụ với những người khác,và Aang giải thích với Sokka rằng họ đã để tình yêu dẫn lối ra.
They finally found their way out of the tunnel and were soon reunited with the others,with Aang explaining to Sokka that they had let love lead the way out.Đôi khi, bạn chỉ cần để thời gian dẫn lối cho bạn.
Sometimes you just need to let time lead the way for you.Những tia sáng toả ra từ bàn tay ngụ ý bạn phải luôn luôn tin tưởng vào cảm xúc nội tâm vàđể cho trái tim của mình dẫn lối.
The light from the hand implies that you must always believe in the inner feelings andlet your heart lead the way.Khi công ty phải giải quyết một thất bại lớn,phải có người dẫn lối để tiếp tục phát triển.
When your company has to deal with a huge setback,there must be people who lead the way toward growth.Hãy để PS4 Pro siêu sạc dẫn lối.
Let the super-charged PS4 Pro lead the way.Người điếc Soldier di chuyển trong game bằng âm thanh 3D mà người mù Oracle có được vàcũng chính người điếc Soldier sẽ dẫn lối cho Oracle thông qua những gì mà anh ta nhìn thấy.
Soldier deaf person moves in the game with 3D sound that Oracle had been blind anddeaf Soldier will also lead the way for Oracle through what he saw.Trong câu chuyện trả thùđầy rối loạn này, Cây Genesis và Cây Exodus là cột trụ dẫn lối số phận.
In this chaotic tale of revenge,the Genesis Tree and the Exodus Tree are the pillars that will dictate the course of destiny.Hãy lắng nghe con tim và để tình yêu dẫn lối.
Listen to your heart and let Love lead the way.Những chiếc đồng hồ của Rolex từ lâu đã được kết hợp với những người có khả năng, theo thời gian, dẫn lối vận mệnh của thế giới.
Rolex watches have long been associated with those who led the passage of time, the fate of the world combined.Display more examples
Results: 62, Time: 0.0207 ![]()
dẫn lêndẫn lời

Vietnamese-English
dẫn lối Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Dẫn lối in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
dẫnnounleadresultguideconductivitydẫnadjectiveconductivelốinounwayentrancepathlifestyleexit SSynonyms for Dẫn lối
dẫn đường đi đầuTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dẫn Lối Tiếng Anh Là Gì
-
Dẫn Lối In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
DẪN LỐI BẠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Chỉ đường Dẫn Lối | Vietnamese Translation
-
NGƯỜI DẪN ĐƯỜNG - Translation In English
-
BÍ QUYẾT“ DẪN LỐI” ĐỂ CÁC SMISERS THÊM YÊU TIẾNG ANH ...
-
Người Dẫn Chương Trình – Wikipedia Tiếng Việt
-
Những Website Tin Tức Giúp Bạn Học Tốt Tiếng Anh - British Council
-
Từ Soi đường Dẫn Lối Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Cách Hỏi đường, Chỉ đường Bằng Tiếng Anh Siêu Dễ để áp Dụng
-
Học Tiếng Anh Và Thi Chứng Chỉ Tiếng Anh Quốc Tế đối Với Sinh Viên ...
-
Hướng Dẫn ở Quầy Tư Vấn - Bản đồ Bên Trong Cơ Sở