DẪN LUẬN NGÔN NGỮ HỌC Bài 1: BẢN CHẤT -CHỨC NĂNG CỦA ...

Academia.eduAcademia.eduLog InSign Up
  • Log In
  • Sign Up
  • more
    • About
    • Press
    • Papers
    • Terms
    • Privacy
    • Copyright
    • We're Hiring!
    • Help Center
    • less
DẪN LUẬN NGÔN NGỮ HỌC Bài 1: BẢN CHẤT -CHỨC NĂNG CỦA NGÔN NGỮinfo

Info

keyboard_arrow_downkeyboard_arrow_upNguyen Hoang Minh GiangNguyen Hoang Minh GiangNguyen Hoang Minh GiangdownloadDownload PDFdescriptionSee full PDFvisibility

27.7K

views

Abstract

I. Bản chất của ngôn ngữ  Ngôn ngữ là một hiện tượng xã hội đặc biệt.  Ngôn ngữ không phải là hiện tượng tự nhiên vì không học nói thì không nói được.  Vd: năm 1920 8 tuổi, cô bé người sói Kamala không biết nói không biết đi.  Vd: năm 1962, 7 tuổi, sau 6 năm biết đi, 4 năm biết nói được 6 từ, 7 năm học được 40 từ, biết ăn bằng tay, chỉ chạy được bằng cách bò nhan  Ngôn ngữ không phải là một hiện tượng di truyền vì không phải cứ cha mẹ nói tiếng nào thì con cái sẽ nói tiếng ấy.  Ngôn ngữ là một hiện tượng xã hội và là một bộ phận cấu thành quan trọng của văn hóa do được cộng đồng xã hội quy ước sử dụng, do được thay đổi-tồn tại và phát triển tùy thuộc theo xã hội.  Tính xã hội của ngôn ngữ thể hiện thái độ chủ quan. II. Chức năng của ngôn ngữ  Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp vì đó là công cụ để trao đổi tư tưởng, tình cảm riêng có ở người khác với động vật chỉ có trao đổi thông tin (vd: tiếng khỉ đầu đàn Nigieria báo động nguy hiểm theo mức độ tăng dần từ hoắc hoắc (ít nguy hiểm nhất)  paiau paiau  hoắc paiau hoắc paiau (nguy hiểm nhất)  Ngôn ngữ là công cụ tư duy vì đó là công cụ để suy nghĩ, tư duy trừu tượng được trở thành tư duy của con người-tư duy bằng suy luận. Tuy nhiên, ngôn ngữ không đồng nhất với tư duy vì nếu không như vậy, cứ ngôn ngữ như nhau thì tư duy cũng sẽ như nhau.  Ngôn ngữ là một hệ thống tín hiệu âm thanh. III. Dấu hiệu  Là một sự vật hoặc thuộc tính vật chất kích thích giác quan con người làm cho người ta tri giác được, lý giải được, suy diễn được ra một hiện tượng gì đó ngoài sự vật đó.  Đặc điểm  Dấu hiệu phải là vật chất có thể  Dấu hiệu là cái thay thế cho cái gì đó  Dấu hiệu nhân tạo nằm trong hệ thống mới có giá trị mới được sử dụng.  Phân loại  Dấu hiệu nhân tạo  Dấu hiệu ngôn ngữ  Dấu hiệu chữ viết  Biển báo, cột mốc.  Bảng hiệu  Làm dấu, ra dấu  Vật biểu trưng, vật tượng trưng.  Dấu hiệu chỉ đường.

... Read morecloseTitleAbstractReferences1 of 31format_list_bulletedOutlinebookmark_borderSave shareShare

Download research papers for free!

Join us!arrow_forward

References (29)

  • Sử dụng trật tự từ (ghép từ theo đúng trật tự từ, trật tự ngữ pháp)
  • Sử dụng hư từ (Tôi đã ăn cơm rồi, Tôi sắp đi HN đây, ngừng để học, khổ vì vợ)
  • Sử dụng trọng âm logic. Vd ' desert(sa mạc)≠de ' sert(tráng miệng) ' promise(noun)≠pro ' mise(verb)
  • Biến đổi bên trong từ căn. Vd foot -feet, man -men
  • Thay thế từ căn. Vd good -better, bad -worse
  • Láy ngữ pháp. Vd ngon ngon, nặng nặng, khó khó, xa xa. . Vd: nghĩa số ít + nghĩa số nhiều  phạm trù số. Ít nhất phải có từ 2 hình thức ngữ pháp biểu thị những ý nghĩa ấy trở lên. Vd: "những","các" trong "những/các con bò" 1. Phạm trù số (number category) Vd: tiếng Việt: Sinh viên này học giỏi/Những sinh viên này học giỏi Số ít số nhiều. Vd: tiếng Anh: The students study well/ The student studies well.
  • Phạm trù giới (gender category) Là phạm trù từ vựng trong tiếng Việt, tiếng Anh; nhưng lại là phạm trù ngữ pháp trong tiếng Pháp, tiếng Nga để chia động từ, tính từ, thì cho phù hợp. Bao gồm: đực, cái, trung. Vd: Đực: con tàu, cái bàn. Cái: quyển sách. Trung: bức thư.
  • Phạm trù cách (cate category) Bao gồm: đối cách (chỉ đối tượng)(vd: "sân" trong "Tôi xây cái sân"), chủ cách (làm chủ ngữ), vị trí cách (chỉ vị trí)(vd: "sân" trong "Tôi ở trên sân"), sở hữu cách (vd: "xe" trong "Xe của tôi bị hỏng"), công cụ cách (vd: "xe" trong "Tôi tự đi xe đến trường"), nối cách (vd: "xe" trong "Xe và người chen chúc nhau giờ tan sở")
  • Phạm trù thời Gồm 3 thời: quá khứ, hiện tại, tương lai.
  • Phạm trù dạng Active: Millions of tourists visit to the museum. Passive: The museum is visited by millions of tourists.
  • Phạm trù thức (mood category) Gồm 2 loại: hiện thực (real) và giả định (if) Vd: If I were a millionaire, I would travel around the world. If you freeze water, it becomes a solid.
  • động từ chỉ hành động, giới từ chỉ mối liên hệ, thán từ chỉ thái độ, tính từ chỉ tính chất. Dựa vào khả năng kết hợp từ. Vd: ngữ khí từ, thán từ. Dựa vào chức vụ cú pháp. Vd chủ ngữ, vị ngữ, bổ ngữ, định ngữ. Dựa vào từ loại. Vd: thực từ thể hiện ý nghĩa từ vựng (gồm danh từ, động từ, tính từ, đại từ, số từ) Hư từ thể hiện ý nghĩa ngữ pháp. (gồm phó từ, biến từ, giới từ, trợ từ, tình thái từ, thán từ)
  • Vd trợ từ: đã, chính đang, chứ, toàn, những, … Phó từ: còn, đang, chưa, không, đã. Thán từ: ái chà, ối, ôi chao, trời ơi!. Câu hỏi ôn tập.
  • Bản chất, chức năng của ngôn ngữ là gì? Tại sao nói ngôn ngữ là công cụ …? (2 cách hỏi, cùng 1 nội dung trả lời)
  • Dấu hiệu là gì? Có những loại nào? Dấu hiệu ngôn ngữ là gì? Tính chất?
  • Cấp độ và đơn vị ngôn ngữ?
  • Các mối quan hệ của ngôn ngữ (ngang, dọc, bao hàm)
  • Thuộc tính hệ thống & thuộc tính cấu trúc của ngôn ngữ.
  • Phân biệt ngôn ngữ với dấu hiệu tự nhiên, ngôn ngữ với lời nói
  • Quan hệ đồng đại, quan hệ lịch đại.
  • Nguồn gốc của ngôn ngữ.
  • Các họ của ngôn ngữ.
  • Đặc điểm các loại hình ngôn ngữ
  • Âm tiết, âm vị, âm tố (định nghĩa, cách xác định, cho ví dụ)
  • Phụ âm, nguyên âm, bán nguyên âm, thanh điệu, ngữ điệu (đặc điểm, cách xác định, cho ví dụ)
  • Các quan hệ ngữ pháp (chủ vị, đẳng lập, chính phụ), cho ví dụ.
  • Tám phương thức ngữ pháp.
  • Các phạm trù ngữ pháp (số, giới, cách, thời, thể, dạng, thức)
  • Phạm trù từ vựng ngữ pháp/phạm trù từ loại / d / : hữu thanh -đầu lưỡi / răng tắc / t / : Vô thanh -đầu lưỡi / răng -tắc . Âm lượng cực lớn : e, a ( khi có ch và nh) , a, ă, o, ô. Âm lượng lớn vừa : e, ơ, â, o. Âm lượng nhỏ vừa : iê, ươ, uô. Âm lượng nhỏ : i , ư, u. https://websrv1.ctu.edu.vn/coursewares/supham/nguamtv/Nguamtiengviet.htm http://ngonngu.net/index.php?p=64 http://ngonngu.net/index.php?p=71
  • View morearrow_downwardAcademia
    • Explore
    • Papers
    • Topics
    • Features
    • Mentions
    • Analytics
    • PDF Packages
    • Advanced Search
    • Search Alerts
    • Journals
    • Academia.edu Journals
    • My submissions
    • Reviewer Hub
    • Why publish with us
    • Testimonials
    • Company
    • About
    • Careers
    • Press
    • Help Center
    • Terms
    • Privacy
    • Copyright
    • Content Policy
    Academia580 California St., Suite 400San Francisco, CA, 94104© 2026 Academia. All rights reserved

    Từ khóa » Hệ Thống Là Gì Dẫn Luận Ngôn Ngữ