ĐÀN ÔNG HAY PHỤ NỮ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐÀN ÔNG HAY PHỤ NỮ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sđàn ông hay phụ nữman or womanngười đàn ông hay phụ nữnam hay nữđàn ông hay phụ nữngười đàn ông hay đàn bàđàn ông hay đàn bàmale or femalenam hay nữđàn ông hay phụ nữđực hoặc cáitrai hay gáinam giới hay phụ nữmale hoặc femalemen or womenngười đàn ông hay phụ nữnam hay nữđàn ông hay phụ nữngười đàn ông hay đàn bàđàn ông hay đàn bà

Ví dụ về việc sử dụng Đàn ông hay phụ nữ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cái gì làm nên đàn ông hay phụ nữ?What makes a man or woman?Đàn ông hay phụ nữ, ai ghen hơn?Are men or women more jealous?Người lái là đàn ông hay phụ nữ?Is the driver male or female?Đàn ông hay phụ nữ lái xe tốt hơn?Are Men or Women Better Drivers?Ai hạnh phúc hơn, đàn ông hay phụ nữ?Who is happier, women or men? Mọi người cũng dịch ngườiđànônghayphụnữđànônghayphụnữĐàn ông hay phụ nữ ai dễ ngoại tình hơn.Male or Female Who has it easier.Váy cho đàn ông hay phụ nữ?Do you dress for women or for men?Không ai là hoàn hảo, dù là đàn ông hay phụ nữ.No one is perfect- woman or man.Đàn ông hay phụ nữ hài lòng hơn với sex?Are Men or Women More Interested in Sex?Không ai là hoàn hảo, dù là đàn ông hay phụ nữ.Nobody is perfect, neither men nor women.Đàn ông hay phụ nữ thường‘ lên đỉnh' lâu hơn?On average, do women or men live longer?Nó đúng kể cả bạn là đàn ông hay phụ nữ.It's true if you're a man or a woman.Đàn ông hay phụ nữ triệt sản thì tốt hơn?Are male or female Golden Retrievers better?Đừng bao giờ bỏ lại đàn ông hay phụ nữ trong cánh đồng.Never leave a man or woman in the field.Đàn ông hay phụ nữ có xu hướng ngoại tình hơn cả?Do men or women have the best sense of direction?Hãy nhớ một lần nữa, bất kể bạn là đàn ông hay phụ nữ.And remember, whether you are male or female.Thích đàn ông hay phụ nữ là chuyện của anh!Whether you like men or women has very little to do with me.”!Zero không nói, cũng không phải là đàn ông hay phụ nữ.Zero does not speak, is neither man nor woman.Trong trường hợp này thì đàn ông hay phụ nữ cũng có thể là nạn nhân.In other words, men or women can be a victim.Đó là việc đương nhiên dù là đàn ông hay phụ nữ.That is true, of course, whether they are men or women.Mỗi chúng ta, đàn ông hay phụ nữ, đều có những khuyết điểm riêng.In life each of us, men or women, has their weakness.Mua sắm là niềm vui, dù là với đàn ông hay phụ nữ.Buying jewelry might be a great fun either for men or women.Mỗi người, dù là đàn ông hay phụ nữ họ đều thích có con hết.Every person, whether they are men or women, they like to successful.Đàn ông hay phụ nữ đã từng béo phì mà vẫn có mỡ thừa hoặc da lỏng lẻo quanh bụng.Men or women who were once obese and still have excess fat deposits or loose skin around the belly.Không quan trọng bạn là đàn ông hay phụ nữ hay thậm chí bạn bao nhiêu tuổi.It doesn't matter if you're male or female, or how old you are.Dù bạn là đàn ông hay phụ nữ, bạn đã nói dối ít nhất một lần trong đời.Whether you're a man or woman, you lied at least once in your life.Giao tiếp tâm linh không chỉ dành riêng cho đàn ông hay phụ nữ, hay những người giác ngộ;Soul communication isn't just reserved for medicine men or women, or enlightened people;Bất kể là đàn ông hay phụ nữ, một khi đã quyết tâm làm giàu thì chắc chắn sẽ thành công.Male or female, as far as there is a determination to succeed, they will.Và những gì xảy ra với đàn ông hay phụ nữ trên màn ảnh TV cũng có thể xảy ra với chính tôi trong đời thực.And what happened to the man or woman on the TV screen may also happen to me in real life.Mọi người, dù là đàn ông hay phụ nữ, đều thích có mái tóc khỏe mạnh, sáng bóng và mạnh mẽ phản ánh cá tính của mình.Everybody, be it men or women, loves to have healthy, shiny and strong hair that reflects one's personality.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 196, Thời gian: 0.1355

Xem thêm

người đàn ông hay phụ nữman or womanlà đàn ông hay phụ nữare a man or a womanare male or female

Từng chữ dịch

đàndanh từmanherdpianoguyguitarôngmr.ôngđộng từsaysaidsayssayinghaysự liên kếtorhaytính từgoodbesthaytrạng từbetterphụdanh từsidephụtính từextrasecondaryadverseauxiliarynữtính từfemalenữdanh từwomengirlsladies S

Từ đồng nghĩa của Đàn ông hay phụ nữ

nam hay nữ người đàn ông hay đàn bà đàn ông hay đàn bà đàn ông hàn quốcđàn ông không thích

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đàn ông hay phụ nữ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đàn ông Hơn Tiếng Anh Là Gì