đàn ông Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- nhớ mong Tiếng Việt là gì?
- eo lưng Tiếng Việt là gì?
- tài năng Tiếng Việt là gì?
- to nhỏ Tiếng Việt là gì?
- gian ác Tiếng Việt là gì?
- Lê Khôi Tiếng Việt là gì?
- quá chừng Tiếng Việt là gì?
- trung đoàn bộ Tiếng Việt là gì?
- Tràng Xá Tiếng Việt là gì?
- tú khẩu cẩm tâm (miệng thêu, lòng gấm) Tiếng Việt là gì?
- buồng the Tiếng Việt là gì?
- suốt Tiếng Việt là gì?
- Vũ Khâm Thận Tiếng Việt là gì?
- Bản Ngò Tiếng Việt là gì?
- Bát canh Đản thổ Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đàn ông trong Tiếng Việt
đàn ông có nghĩa là: - d. Người lớn thuộc nam giới (nói khái quát).
Đây là cách dùng đàn ông Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đàn ông là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Nghĩa Của Từ đàn ông Trong Tiếng Anh
-
đàn ông Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
ĐÀN ÔNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
NGƯỜI ĐÀN ÔNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Người đàn ông Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
ĐÀN ÔNG - Translation In English
-
Phân Biệt Mr, Mrs, Miss, Ms, Sir Và Madam | Học Tiếng Anh Trực Tuyến
-
Nghĩa Của Từ : Man | Vietnamese Translation
-
Men - Forum - Duolingo
-
Đặt Câu Với Từ "đàn ông"
-
NGƯỜI ĐÀN ÔNG CỦA TÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
NHỮNG NGƯỜI ĐÀN ÔNG NHƯ VẬY Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Quý ông – Wikipedia Tiếng Việt
-
Những điều Cần Biết Về "Gendered Language" | Hội đồng Anh
-
Tục Ngữ Về Tình Yêu Trong Tiếng Anh - VnExpress