đan Sa Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. đan sa
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

đan sa tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đan sa trong tiếng Trung và cách phát âm đan sa tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đan sa tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm đan sa tiếng Trung đan sa (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm đan sa tiếng Trung 辰砂; 丹砂 《朱砂。旧时以中国湖南辰州府出的最著名, 因而得名。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
辰砂; 丹砂 《朱砂。旧时以中国湖南辰州府出的最著名, 因而得名。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ đan sa hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • nhạc hoà tấu tiếng Trung là gì?
  • bảo tháp tiếng Trung là gì?
  • lợn cợn tiếng Trung là gì?
  • gác vợt tiếng Trung là gì?
  • ăn bữa hôm lo bữa mai tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đan sa trong tiếng Trung

辰砂; 丹砂 《朱砂。旧时以中国湖南辰州府出的最著名, 因而得名。》

Đây là cách dùng đan sa tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đan sa tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 辰砂; 丹砂 《朱砂。旧时以中国湖南辰州府出的最著名, 因而得名。》

Từ điển Việt Trung

  • nhục dục tiếng Trung là gì?
  • gia đình có công tiếng Trung là gì?
  • tiếm chức tiếng Trung là gì?
  • bênh tiếng Trung là gì?
  • áo bông tiếng Trung là gì?
  • gân lá mạng lưới tiếng Trung là gì?
  • lớp da ngoài tiếng Trung là gì?
  • gieo giống hoặc rắc hạt tiếng Trung là gì?
  • chắc hẳn phải vậy tiếng Trung là gì?
  • rứa rứa tiếng Trung là gì?
  • nỗi đau thầm kín tiếng Trung là gì?
  • lòng tốt tiếng Trung là gì?
  • điện thoại tiếng Trung là gì?
  • đánh roi tiếng Trung là gì?
  • Hán tự tiếng Trung là gì?
  • mất đi tiếng Trung là gì?
  • tác phẩm chuyên ngành tiếng Trung là gì?
  • sát mình tiếng Trung là gì?
  • cát làm khuôn tiếng Trung là gì?
  • cận vệ trưởng tiếng Trung là gì?
  • cầm bán tiếng Trung là gì?
  • chất dioxin tiếng Trung là gì?
  • lao tâm tiếng Trung là gì?
  • tải thương tiếng Trung là gì?
  • bột chua tiếng Trung là gì?
  • nhà cửa tồi tàn tiếng Trung là gì?
  • cỗ ván tiếng Trung là gì?
  • hiến kế tiếng Trung là gì?
  • cười bỏ qua tiếng Trung là gì?
  • xã hội đen tối tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » đan Sa Có Nghĩa Là Gì