Dân Số Albania Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org

Dân số Albania (năm 2026 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2026, dân số của Albania dự kiến sẽ giảm -20.244 người và đạt 2.740.903 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 2.362 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -22.595 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Albania để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Albania vào năm 2026 sẽ như sau:

  • 73 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 66 người chết trung bình mỗi ngày
  • -62 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Albania sẽ giảm trung bình -55 người mỗi ngày trong năm 2026.

Nhân khẩu Albania 2025

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Albania ước tính là 2.761.147 người, giảm 20.721 người so với dân số 2.781.868 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 3.503 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -24.230 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,977 (977 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Albania trong năm 2025:

  • 27.433 trẻ được sinh ra
  • 23.930 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 3.503 người
  • Di cư: -24.230 người
  • 1.369.705 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
  • 1.401.803 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025

Biểu đồ dân số Albania 1960 - 2026

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Chèn lên web:

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Albania 1960 - 2026

Chèn lên web:

Bảng dân số Albania 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 2877797 -0.11 -3120 -14000 36.4 1.62 105 63.5 1827362 0.04 7794798739 140
2019 2880917 -0.06 -1823 -14000 35.2 1.69 105 62.5 1799162 0.04 7713468100 140
2018 2882740 -0.05 -1429 -14000 35.2 1.69 105 61.4 1769975 0.04 7631091040 140
2017 2884169 -0.08 -2269 -14000 35.2 1.69 105 60.3 1740032 0.04 7547858925 140
2016 2886438 -0.14 -4075 -14000 35.2 1.69 105 59.2 1709611 0.04 7464022049 141
2015 2890513 -0.39 -11502 -27318 34.9 1.71 105 58.1 1679011 0.04 7379797139 141
2010 2948023 -0.92 -27757 -43472 32.2 1.64 108 52.0 1533860 0.04 6956823603 138
2005 3086810 -0.27 -8487 -35355 29.1 1.95 113 46.6 1438933 0.05 6541907027 134
2000 3129243 0.10 3261-35921 27.0 2.38 114 41.6 1303137 0.05 6143493823 131
1995 3112936 -1.08 -34627 -88642 24.6 2.79 114 38.8 1208874 0.05 5744212979 130
1990 3286073 2.05 63280 -20 24.0 3.15 120 36.4 1195379 0.06 5327231061 125
1985 2969672 2.05 57396 -20 22.8 3.41 108 35.0 1040849 0.06 4870921740 125
1980 2682690 2.15 54192 -20 21.4 3.90 98 33.7 905234 0.06 4458003514 125
1975 2411732 2.32 52205 -20 20.2 4.60 88 32.7 788758 0.06 4079480606 126
1970 2150707 2.55 50907 -20 19.6 5.26 78 31.7 682607 0.06 3700437046 125
1965 1896171 2.99 52016 -20 19.7 6.23 69 31.2 592158 0.06 3339583597 127
1960 1636090 2.87 43219 -20 20.2 6.55 60 30.7 502359 0.05 3034949748 124
1955 1419994 2.37 31364 -20 20.6 6.23 52 26.9 381458 0.05 2773019936 127

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Từ khóa » Diện Tích Albania