Dân Số Angola Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày

Dân số Angola (năm 2026 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2026, dân số của Angola dự kiến sẽ tăng 1.187.891 người và đạt 40.809.125 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 1.192.153 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -4.270 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Angola để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Angola vào năm 2026 sẽ như sau:

  • 4.003 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 737 người chết trung bình mỗi ngày
  • -12 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Angola sẽ tăng trung bình 3.254 người mỗi ngày trong năm 2026.

Nhân khẩu Angola 2025

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Angola ước tính là 39.621.234 người, tăng 1.162.391 người so với dân số 38.458.843 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 1.165.925 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -3.524 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,980 (980 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Angola trong năm 2025:

  • 1.429.803 trẻ được sinh ra
  • 263.878 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 1.165.925 người
  • Di cư: -3.524 người
  • 19.322.247 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
  • 19.717.792 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025

Biểu đồ dân số Angola 1960 - 2026

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Chèn lên web:

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Angola 1960 - 2026

Chèn lên web:

Bảng dân số Angola 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 32866272 3.27 1040977 6413 16.7 5.55 26 66.7 21936953 0.42 7794798739 44
2019 31825295 3.30 1015508 6413 16.4 5.91 26 66.1 21035940 0.41 7713468100 45
2018 30809787 3.33 993021 6413 16.4 5.91 25 65.4 20161538 0.40 7631091040 45
2017 29816766 3.38 974277 6413 16.4 5.91 24 64.8 19311639 0.40 7547858925 45
2016 28842489 3.44 958108 6413 16.4 5.91 23 64.1 18483603 0.39 7464022049 46
2015 27884381 3.61 905627 33253 16.4 6.00 22 63.4 17675745 0.38 7379797139 46
2010 23356246 3.75 784529 71460 16.4 6.35 19 59.8 13970854 0.34 6956823603 50
2005 19433602 3.46 607626 52220 16.4 6.55 16 56.3 10949424 0.30 6541907027 55
2000 16395473 3.29 49005339960 16.3 6.75 13 50.2 8234824 0.27 6143493823 57
1995 13945206 3.31 419364 28562 16.1 7.10 11 45.2 6302478 0.24 5744212979 60
1990 11848386 3.53 377278 37698 16.1 7.40 10 38.2 4520997 0.22 5327231061 59
1985 9961997 3.62 324142 46830 16.3 7.46 8 32.3 3218567 0.20 4870921740 64
1980 8341289 3.50 263458 39960 16.8 7.46 7 26.0 2169810 0.19 4458003514 69
1975 7024000 3.58 226727 39960 16.9 7.50 6 20.9 1469515 0.17 4079480606 72
1970 5890365 0.41 23959 -117457 17.6 7.30 5 17.2 1013531 0.16 3700437046 75
1965 5770570 1.13 63127 -59343 18.4 6.90 5 13.4 775667 0.17 3339583597 68
1960 5454933 1.58 82337 -34577 20.2 6.50 4 10.8 588842 0.18 3034949748 68
1955 5043247 2.09 99045 0 19.6 6.00 4 9.0 455428 0.18 2773019936 68

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Từ khóa » Tìm Hiểu đất Nước Angola