Dân Số Ba Lan Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Dân số Ba Lan (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Ba Lan dự kiến sẽ giảm -143.933 người và đạt 37.771.222 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -135.961 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -7.971 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Ba Lan để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Ba Lan vào năm 2026 sẽ như sau:
- 777 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 1.149 người chết trung bình mỗi ngày
- -22 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Ba Lan sẽ giảm trung bình -394 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Ba Lan 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Ba Lan ước tính là 37.915.155 người, giảm 451.509 người so với dân số 38.366.664 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -120.689 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -330.820 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,939 (939 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Ba Lan trong năm 2025:
- 297.389 trẻ được sinh ra
- 418.078 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: - -120.689 người
- Di cư: -330.820 người
- 18.470.947 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 19.669.962 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Ba Lan 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Ba Lan 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Ba Lan 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 37846611 | -0.11 | -41157 | -29395 | 41.7 | 1.42 | 124 | 60.2 | 22781639 | 0.49 | 7794798739 | 38 |
| 2019 | 37887768 | -0.09 | -33824 | -29395 | 40.1 | 1.35 | 124 | 60.3 | 22831097 | 0.49 | 7713468100 | 38 |
| 2018 | 37921592 | -0.08 | -31588 | -29395 | 40.1 | 1.35 | 124 | 60.3 | 22884899 | 0.50 | 7631091040 | 37 |
| 2017 | 37953180 | -0.09 | -36040 | -29395 | 40.1 | 1.35 | 124 | 60.4 | 22942383 | 0.50 | 7547858925 | 36 |
| 2016 | 37989220 | -0.12 | -44859 | -29395 | 40.1 | 1.35 | 124 | 60.6 | 23002663 | 0.51 | 7464022049 | 36 |
| 2015 | 38034079 | -0.15 | -59140 | -64161 | 39.7 | 1.33 | 124 | 60.6 | 23065377 | 0.52 | 7379797139 | 36 |
| 2010 | 38329781 | -0.02 | -7834 | -35691 | 38.1 | 1.37 | 125 | 60.9 | 23335927 | 0.55 | 6956823603 | 33 |
| 2005 | 38368949 | -0.10 | -37549 | -36694 | 36.6 | 1.26 | 125 | 61.4 | 23574790 | 0.59 | 6541907027 | 32 |
| 2000 | 38556693 | 0.05 | 19611 | -17040 | 35.0 | 1.51 | 126 | 61.7 | 23791900 | 0.63 | 6143493823 | 30 |
| 1995 | 38458638 | 0.26 | 99689 | -32000 | 33.6 | 1.95 | 126 | 61.5 | 23645810 | 0.67 | 5744212979 | 29 |
| 1990 | 37960193 | 0.44 | 165265 | -60995 | 32.2 | 2.16 | 124 | 61.3 | 23254781 | 0.71 | 5327231061 | 27 |
| 1985 | 37133870 | 0.88 | 318830 | -23839 | 30.7 | 2.31 | 121 | 59.9 | 22255565 | 0.76 | 4870921740 | 27 |
| 1980 | 35539720 | 0.91 | 313799 | -21319 | 29.5 | 2.23 | 116 | 58.1 | 20640994 | 0.80 | 4458003514 | 25 |
| 1975 | 33970724 | 0.80 | 266293 | -34181 | 28.6 | 2.23 | 111 | 55.3 | 18776569 | 0.83 | 4079480606 | 24 |
| 1970 | 32639258 | 0.80 | 255670 | -28623 | 28.1 | 2.33 | 107 | 52.1 | 17011282 | 0.88 | 3700437046 | 23 |
| 1965 | 31360907 | 1.15 | 349341 | -12509 | 27.4 | 2.72 | 102 | 50.1 | 15718434 | 0.94 | 3339583597 | 19 |
| 1960 | 29614201 | 1.66 | 468890 | -53610 | 26.5 | 3.47 | 97 | 47.9 | 14181448 | 0.98 | 3034949748 | 19 |
| 1955 | 27269749 | 1.90 | 489146 | 0 | 26.0 | 3.63 | 89 | 43.2 | 11779020 | 0.98 | 2773019936 | 19 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Số Ba
-
KQXS - XS - Xo So - Xổ Số Kiến Thiết 3 Miền Trực Tiếp - XS3M
-
SỐ BA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
KQXS - XS 3M - Xổ Số Ba Miền Hôm Nay - XSKT 3 Miền
-
Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết 3 Miền- XO SO- KQXS
-
Trực Tiếp Xổ Số Kiến Thiết Ba Miền Hôm Nay - KQ XS 3 Miền
-
Trực Tiếp Xổ Số Miền Nam Ngày 29/07/2022
-
KQXS - Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết 3 Miền Hôm Nay - Xo So - Xs
-
XSMN Chu Nhat - Kết Quả Xổ Số Miền Nam Chủ Nhật Hàng Tuần
-
XSMN Thu 3 - Kết Quả Xổ Số Miền Nam Thứ 3 Hàng Tuần - KQXS
-
Xổ Số - Kết Quả Xổ Số 3 Miền - KQXS Hôm Nay Nhanh Và Chính Xác