Dân Số Bangladesh Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày
Có thể bạn quan tâm
Dân số Bangladesh (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Bangladesh dự kiến sẽ tăng 2.123.011 người và đạt 178.879.550 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 2.494.407 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -371.398 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Bangladesh để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Bangladesh vào năm 2026 sẽ như sau:
- 9.337 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 2.503 người chết trung bình mỗi ngày
- -1.018 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Bangladesh sẽ tăng trung bình 5.816 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Bangladesh 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Bangladesh ước tính là 176.756.539 người, tăng 2.139.279 người so với dân số 174.617.260 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 2.541.379 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -402.100 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,967 (967 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Bangladesh trong năm 2025:
- 3.441.259 trẻ được sinh ra
- 899.880 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 2.541.379 người
- Di cư: -402.100 người
- 86.366.729 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 89.320.170 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Bangladesh 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Bangladesh 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Bangladesh 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 164689383 | 1.01 | 1643222 | -369501 | 27.6 | 2.05 | 1265 | 39.4 | 64814953 | 2.11 | 7794798739 | 8 |
| 2019 | 163046161 | 1.03 | 1669453 | -369501 | 26.1 | 2.18 | 1253 | 38.6 | 62865820 | 2.11 | 7713468100 | 8 |
| 2018 | 161376708 | 1.06 | 1691284 | -369501 | 26.1 | 2.18 | 1240 | 37.8 | 60944245 | 2.11 | 7631091040 | 8 |
| 2017 | 159685424 | 1.08 | 1708271 | -369501 | 26.1 | 2.18 | 1227 | 37.0 | 59046818 | 2.12 | 7547858925 | 8 |
| 2016 | 157977153 | 1.10 | 1720877 | -369501 | 26.1 | 2.18 | 1214 | 36.2 | 57168030 | 2.12 | 7464022049 | 8 |
| 2015 | 156256276 | 1.15 | 1736169 | -461368 | 25.7 | 2.21 | 1200 | 35.4 | 55305132 | 2.12 | 7379797139 | 8 |
| 2010 | 147575430 | 1.20 | 1707985 | -650956 | 24.0 | 2.48 | 1134 | 31.4 | 46347089 | 2.12 | 6956823603 | 8 |
| 2005 | 139035505 | 1.72 | 2275530 | -298507 | 22.5 | 2.94 | 1068 | 27.7 | 38452976 | 2.13 | 6541907027 | 8 |
| 2000 | 127657854 | 2.08 | 2497585 | -143980 | 21.0 | 3.43 | 981 | 24.3 | 31040651 | 2.08 | 6143493823 | 8 |
| 1995 | 115169930 | 2.22 | 2399595 | -162759 | 19.6 | 4.06 | 885 | 22.4 | 25751454 | 2.00 | 5744212979 | 9 |
| 1990 | 103171956 | 2.60 | 2481555 | -43873 | 18.6 | 4.98 | 793 | 20.4 | 21037450 | 1.94 | 5327231061 | 9 |
| 1985 | 90764183 | 2.65 | 2224938 | -158765 | 17.8 | 5.98 | 697 | 18.0 | 16305971 | 1.86 | 4870921740 | 9 |
| 1980 | 79639491 | 2.59 | 1914638 | -227469 | 17.4 | 6.63 | 612 | 15.2 | 12099053 | 1.79 | 4458003514 | 8 |
| 1975 | 70066301 | 1.75 | 1166764 | -609057 | 17.7 | 6.91 | 538 | 10.0 | 7013461 | 1.72 | 4079480606 | 9 |
| 1970 | 64232482 | 3.01 | 1769474 | -32364 | 17.8 | 6.92 | 493 | 7.7 | 4938975 | 1.74 | 3700437046 | 9 |
| 1965 | 55385112 | 2.90 | 1474322 | -28476 | 18.4 | 6.80 | 425 | 6.3 | 3467675 | 1.66 | 3339583597 | 12 |
| 1960 | 48013504 | 2.67 | 1185441 | 297 | 19.0 | 6.62 | 369 | 5.2 | 2474987 | 1.58 | 3034949748 | 11 |
| 1955 | 42086301 | 2.12 | 838324 | -11019 | 19.3 | 6.36 | 323 | 4.7 | 1974441 | 1.52 | 2773019936 | 12 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Băng La đét
-
Bangladesh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bangladesh - Wikipedia
-
Bangladesh Trước Những Thách Thức Về Vấn đề Dân Số
-
Dân Số Của Bangladesh (Băng La Đét) Là Bao Nhiêu?
-
Dân Số Của Bangladesh (Băng La Đét) Mới Nhất Là Bao Nhiêu?
-
Bangladesh: Mật độ Dân Số Và Thành Phần Dân Tộc - BIRMISS.COM
-
Bangladesh - Wikivoyage
-
Thống Kê Dân Số Bangladesh 2020 - - Kế Hoạch Việt
-
Băng-la-đét (Bangladesh) | Hồ Sơ - Sự Kiện - Nhân Chứng
-
Dân Số Bangladesh Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo ...
-
Quốc Gia Bangladesh: Đặc điểm - Kinh Tế - Dân Số
-
Đắc-ca, Băng-la-đét Bản đồ — Thời điểm Hiện Tại, Múi Giờ - ty
-
Tổng Cục Dân Số Tiếp đoàn Làm Việc đến Từ Bangladesh
-
Bangladesh Là Nước Nào? Khám Phá Những điểm Du Lịch đẹp Nhất ...