Dân Số Belarus Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org

Dân số Belarus (năm 2026 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2026, dân số của Belarus dự kiến sẽ giảm -61.388 người và đạt 8.906.324 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -57.762 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -3.608 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Belarus để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Belarus vào năm 2026 sẽ như sau:

  • 168 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 326 người chết trung bình mỗi ngày
  • -10 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Belarus sẽ giảm trung bình -168 người mỗi ngày trong năm 2026.

Nhân khẩu Belarus 2025

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Belarus ước tính là 8.967.712 người, giảm 59.782 người so với dân số 9.027.494 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -56.761 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -3.020 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,872 (872 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Belarus trong năm 2025:

  • 62.332 trẻ được sinh ra
  • 119.093 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: - -56.761 người
  • Di cư: -3.020 người
  • 4.191.887 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
  • 4.805.716 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025

Biểu đồ dân số Belarus 1960 - 2026

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Chèn lên web:

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Belarus 1960 - 2026

Chèn lên web:

Bảng dân số Belarus 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 9449323 -0.03 -3088 8730 40.3 1.71 47 79.2 7483636 0.12 7794798739 96
2019 9452411 0.00 -206 8730 39.7 1.66 47 78.9 7456954 0.12 7713468100 95
2018 9452617 0.03 2386 8730 39.7 1.66 47 78.6 7428871 0.12 7631091040 95
2017 9450231 0.05 4588 8730 39.7 1.66 47 78.3 7397955 0.13 7547858925 94
2016 9445643 0.07 6220 8730 39.7 1.66 47 77.9 7362328 0.13 7464022049 93
2015 9439423 0.04 3770 14425 39.5 1.65 47 77.6 7321167 0.13 7379797139 92
2010 9420574 -0.30 -28303 12787 38.9 1.44 46 75.1 7073718 0.14 6956823603 88
2005 9562088 -0.64 -61909 -1276 38.1 1.26 47 72.8 6961538 0.15 6541907027 82
2000 9871632 -0.41 -4119511229 36.5 1.31 49 70.4 6950857 0.16 6143493823 78
1995 10077608 -0.15 -14705 -12611 34.7 1.68 50 68.4 6889223 0.18 5744212979 74
1990 10151134 0.50 49928 -4604 33.1 2.08 50 66.4 6741161 0.19 5327231061 69
1985 9901493 0.68 66329 9423 32.0 2.09 49 62.2 6162405 0.20 4870921740 68
1980 9569847 0.68 63414 7660 31.3 2.09 47 56.9 5442915 0.21 4458003514 63
1975 9252779 0.75 67845 7429 30.7 2.25 46 51.0 4715704 0.23 4079480606 60
1970 8913552 0.94 81566 13117 30.3 2.28 44 44.3 3951059 0.24 3700437046 58
1965 8505722 0.92 76168 -25077 28.9 2.59 42 38.4 3266902 0.25 3339583597 51
1960 8124881 0.96 75534 -32907 28.2 2.73 40 32.6 2651936 0.27 3034949748 55
1955 7747210 0.01 442 -77636 27.7 2.61 38 29.1 2251572 0.28 2773019936 51

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Từ khóa » Dân Số Bê La Rút