Dân Số Benin Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Benin (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Benin dự kiến sẽ tăng 358.091 người và đạt 15.349.465 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 364.414 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -6.318 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Benin để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Benin vào năm 2026 sẽ như sau:
- 1.354 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 356 người chết trung bình mỗi ngày
- -17 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Benin sẽ tăng trung bình 981 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Benin 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Benin ước tính là 14.991.374 người, tăng 353.829 người so với dân số 14.637.545 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 361.678 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -7.847 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,006 (1.006 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Benin trong năm 2025:
- 489.564 trẻ được sinh ra
- 127.886 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 361.678 người
- Di cư: -7.847 người
- 7.430.497 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 7.383.962 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Benin 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Benin 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Benin 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 12123200 | 2.73 | 322049 | -2000 | 18.8 | 4.87 | 108 | 48.4 | 5869303 | 0.16 | 7794798739 | 77 |
| 2019 | 11801151 | 2.75 | 316107 | -2000 | 18.4 | 5.15 | 105 | 47.9 | 5648384 | 0.15 | 7713468100 | 77 |
| 2018 | 11485044 | 2.77 | 309846 | -2000 | 18.4 | 5.15 | 102 | 47.3 | 5434128 | 0.15 | 7631091040 | 78 |
| 2017 | 11175198 | 2.79 | 303135 | -2000 | 18.4 | 5.15 | 99 | 46.8 | 5226646 | 0.15 | 7547858925 | 81 |
| 2016 | 10872063 | 2.80 | 296111 | -2000 | 18.4 | 5.15 | 96 | 46.2 | 5026121 | 0.15 | 7464022049 | 81 |
| 2015 | 10575952 | 2.83 | 275339 | -8454 | 18.2 | 5.22 | 94 | 45.7 | 4832633 | 0.14 | 7379797139 | 85 |
| 2010 | 9199259 | 2.88 | 243407 | -9755 | 17.9 | 5.49 | 82 | 43.1 | 3964272 | 0.13 | 6956823603 | 90 |
| 2005 | 7982225 | 3.06 | 223255 | 5001 | 17.6 | 5.78 | 71 | 40.5 | 3236223 | 0.12 | 6541907027 | 92 |
| 2000 | 6865951 | 3.06 | 192079 | -570 | 17.3 | 6.16 | 61 | 38.3 | 2631898 | 0.11 | 6143493823 | 94 |
| 1995 | 5905558 | 3.47 | 185412 | 13652 | 17.2 | 6.56 | 52 | 36.8 | 2170773 | 0.10 | 5744212979 | 95 |
| 1990 | 4978496 | 3.08 | 139999 | -1745 | 17.1 | 6.88 | 44 | 34.5 | 1716829 | 0.09 | 5327231061 | 103 |
| 1985 | 4278501 | 2.85 | 112267 | -2170 | 17.3 | 7.01 | 38 | 30.8 | 1317626 | 0.09 | 4870921740 | 106 |
| 1980 | 3717165 | 2.63 | 90400 | -3879 | 17.7 | 7.00 | 33 | 27.3 | 1016229 | 0.08 | 4458003514 | 107 |
| 1975 | 3265165 | 2.31 | 70565 | -4969 | 18.3 | 6.83 | 29 | 21.9 | 715214 | 0.08 | 4079480606 | 110 |
| 1970 | 2912340 | 2.04 | 55997 | -4748 | 19.1 | 6.65 | 26 | 16.7 | 486086 | 0.08 | 3700437046 | 109 |
| 1965 | 2632356 | 1.60 | 40147 | -4859 | 20.0 | 6.42 | 23 | 12.5 | 329541 | 0.08 | 3339583597 | 109 |
| 1960 | 2431622 | 1.09 | 25607 | -4600 | 20.9 | 6.13 | 22 | 9.3 | 225522 | 0.08 | 3034949748 | 109 |
| 1955 | 2303587 | 0.43 | 9672 | -4600 | 22.3 | 5.86 | 20 | 6.8 | 156746 | 0.08 | 2773019936 | 109 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Benin
-
Bénin – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cộng Hòa Nhân Dân Bénin – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Số Của Benin Mới Nhất Là Bao Nhiêu?
-
Bénin - Wikivoyage
-
Dân Số Của Benin Mới Nhất Là Bao Nhiêu? - Lịch Âm Hôm Nay
-
Dân Số Của Benin Mới Nhất Năm 2022 Là Bao Nhiêu?
-
Thống Kê Dân Số Benin 2020 - - Kế Hoạch Việt
-
Benin - Wikimedia Tiếng Việt
-
Bénin, Tây Phi - Thành Phố, Thị Trấn Và Làng Của Thế Giới - DB-City
-
B Casino Bonus Codes
-
Tỷ Lệ Bóng đá Quốc Tế
-
Benin | Vietnam+ (VietnamPlus)
-
Benin - Wikipedia Updit.
-
Bénin - Benin - Các Nước Tây Phi