Dân Số Bhutan Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org

Dân số Bhutan (năm 2026 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2026, dân số của Bhutan dự kiến sẽ tăng 5.588 người và đạt 805.008 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 4.956 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 633 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Bhutan để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Bhutan vào năm 2026 sẽ như sau:

  • 27 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 13 người chết trung bình mỗi ngày
  • 2 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Bhutan sẽ tăng trung bình 15 người mỗi ngày trong năm 2026.

Nhân khẩu Bhutan 2025

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Bhutan ước tính là 799.420 người, tăng 5.477 người so với dân số 793.943 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 5.027 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 455 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,146 (1.146 nam trên 1.000 nữ) cao hơntỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Bhutan trong năm 2025:

  • 9.836 trẻ được sinh ra
  • 4.809 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 5.027 người
  • Di cư: 455 người
  • 425.494 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
  • 371.188 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025

Biểu đồ dân số Bhutan 1960 - 2026

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Chèn lên web:

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Bhutan 1960 - 2026

Chèn lên web:

Bảng dân số Bhutan 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 771608 1.12 8516 320 28.1 2.00 20 45.8 353445 0.01 7794798739 165
2019 763092 1.15 8704 320 26.2 2.10 20 45.1 343810 0.01 7713468100 165
2018 754388 1.18 8825 320 26.2 2.10 20 44.3 334138 0.01 7631091040 165
2017 745563 1.20 8855 320 26.2 2.10 20 43.5 324393 0.01 7547858925 165
2016 736708 1.21 8832 320 26.2 2.10 19 42.7 314540 0.01 7464022049 165
2015 727876 1.21 8475 60 25.7 2.12 19 41.8 304542 0.01 7379797139 165
2010 685503 1.11 7353 -2194 23.3 2.55 18 36.9 253171 0.01 6956823603 165
2005 648739 1.88 11544 1234 21.4 3.10 17 31.3 203329 0.01 6541907027 164
2000 591021 2.03 1128029 19.5 4.00 16 24.7 145753 0.01 6143493823 165
1995 534620 0.14 763 -11713 18.4 5.00 14 19.8 105741 0.01 5744212979 163
1990 530804 2.71 13308 319 18.1 5.90 14 16.6 88052 0.01 5327231061 162
1985 464266 2.67 11478 159 18.0 6.35 12 13.0 60459 0.01 4870921740 161
1980 406875 3.15 11696 2003 18.3 6.60 11 10.2 41458 0.01 4458003514 161
1975 348396 3.22 10216 2000 18.5 6.60 9 7.9 27566 0.01 4079480606 163
1970 297316 3.20 8664 2000 18.9 6.60 8 6.1 18165 0.01 3700437046 166
1965 253994 2.61 6141 1000 18.9 6.60 7 4.7 11927 0.01 3339583597 166
1960 223288 2.49 5166 1000 18.8 6.67 6 3.6 8029 0.01 3034949748 167
1955 197457 2.23 4132 1000 18.5 6.67 5 2.8 5431 0.01 2773019936 166

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Từ khóa » Nhập Cư Bhutan