Dân Số Bỉ Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org

Dân số Bỉ (năm 2026 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2026, dân số của Bỉ dự kiến sẽ tăng 14.563 người và đạt 11.781.924 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -15.044 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 29.607 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Bỉ để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Bỉ vào năm 2026 sẽ như sau:

  • 276 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 318 người chết trung bình mỗi ngày
  • 81 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Bỉ sẽ tăng trung bình 40 người mỗi ngày trong năm 2026.

Nhân khẩu Bỉ 2025

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Bỉ ước tính là 11.767.361 người, tăng 17.516 người so với dân số 11.749.845 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -14.476 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 31.989 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,974 (974 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Bỉ trong năm 2025:

  • 101.192 trẻ được sinh ra
  • 115.668 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: - -14.476 người
  • Di cư: 31.989 người
  • 5.800.884 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
  • 5.957.719 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025

Biểu đồ dân số Bỉ 1960 - 2026

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Chèn lên web:

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Bỉ 1960 - 2026

Chèn lên web:

Bảng dân số Bỉ 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 11589623 0.44 50295 48000 41.9 1.71 383 98.3 11396775 0.15 7794798739 81
2019 11539328 0.50 57150 48000 41.5 1.77 381 98.2 11336228 0.15 7713468100 79
2018 11482178 0.55 62430 48000 41.5 1.77 379 98.1 11268675 0.15 7631091040 79
2017 11419748 0.58 65328 48000 41.5 1.77 377 98.0 11196239 0.15 7547858925 78
2016 11354420 0.59 66480 48000 41.5 1.77 375 98.0 11122008 0.15 7464022049 77
2015 11287940 0.63 69840 51734 41.3 1.78 373 97.9 11048237 0.15 7379797139 78
2010 10938739 0.73 78371 58854 40.9 1.82 361 97.7 10681812 0.16 6956823603 76
2005 10546886 0.51 52971 43912 40.3 1.68 348 97.4 10272952 0.16 6541907027 75
2000 10282033 0.19 1914610174 39.0 1.60 340 97.1 9986809 0.17 6143493823 76
1995 10186305 0.36 35952 21389 37.6 1.61 336 96.8 9857972 0.18 5744212979 71
1990 10006544 0.18 17993 8511 36.5 1.56 330 96.4 9644013 0.19 5327231061 70
1985 9916578 0.10 9517 3696 35.3 1.60 327 95.9 9512967 0.20 4870921740 67
1980 9868995 0.20 19482 14705 34.3 1.70 326 95.4 9413159 0.22 4458003514 58
1975 9771586 0.29 27881 14196 34.3 2.01 323 94.5 9232201 0.24 4079480606 58
1970 9632180 0.40 37648 9458 34.6 2.39 318 93.8 9039111 0.26 3700437046 55
1965 9443939 0.60 55315 7661 34.9 2.65 312 93.1 8795839 0.28 3339583597 43
1960 9167365 0.62 56018 9327 35.1 2.50 303 92.5 8476183 0.30 3034949748 47
1955 8887274 0.57 49951 10742 34.6 2.37 294 92.0 8174277 0.32 2773019936 43

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Từ khóa » Dân Số Bỉ 2021