Dân Số Bờ Biển Ngà Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày
Có thể bạn quan tâm
Dân số Bờ Biển Ngà (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Bờ Biển Ngà dự kiến sẽ tăng 783.850 người và đạt 33.886.271 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 777.324 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 6.535 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Bờ Biển Ngà để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Bờ Biển Ngà vào năm 2026 sẽ như sau:
- 2.819 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 689 người chết trung bình mỗi ngày
- 18 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Bờ Biển Ngà sẽ tăng trung bình 2.148 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Bờ Biển Ngà 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Bờ Biển Ngà ước tính là 33.102.421 người, tăng 781.749 người so với dân số 32.320.672 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 770.428 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 11.305 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,034 (1.034 nam trên 1.000 nữ) cao hơntỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Bờ Biển Ngà trong năm 2025:
- 1.017.551 trẻ được sinh ra
- 247.123 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 770.428 người
- Di cư: 11.305 người
- 16.628.361 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 16.083.185 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Bờ Biển Ngà 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Bờ Biển Ngà 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Bờ Biển Ngà 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 26378274 | 2.57 | 661730 | -8000 | 18.9 | 4.68 | 83 | 51.3 | 13532312 | 0.34 | 7794798739 | 53 |
| 2019 | 25716544 | 2.58 | 647314 | -8000 | 18.4 | 4.89 | 81 | 50.9 | 13081753 | 0.33 | 7713468100 | 53 |
| 2018 | 25069230 | 2.59 | 631760 | -8000 | 18.4 | 4.89 | 79 | 50.4 | 12646820 | 0.33 | 7631091040 | 54 |
| 2017 | 24437470 | 2.58 | 614756 | -8000 | 18.4 | 4.89 | 77 | 50.0 | 12226563 | 0.32 | 7547858925 | 55 |
| 2016 | 23822714 | 2.57 | 596571 | -8000 | 18.4 | 4.89 | 75 | 49.6 | 11819749 | 0.32 | 7464022049 | 55 |
| 2015 | 23226143 | 2.50 | 538639 | -16000 | 18.3 | 4.95 | 73 | 49.2 | 11425679 | 0.31 | 7379797139 | 56 |
| 2010 | 20532950 | 2.27 | 435687 | -40000 | 17.9 | 5.25 | 65 | 47.0 | 9655958 | 0.30 | 6956823603 | 56 |
| 2005 | 18354514 | 2.21 | 379969 | -60000 | 17.8 | 5.68 | 58 | 45.2 | 8294189 | 0.28 | 6541907027 | 57 |
| 2000 | 16454668 | 2.99 | 450981 | 36000 | 18.0 | 6.05 | 52 | 43.8 | 7201037 | 0.27 | 6143493823 | 55 |
| 1995 | 14199762 | 3.55 | 454977 | 75000 | 17.8 | 6.41 | 45 | 42.2 | 5992300 | 0.25 | 5744212979 | 59 |
| 1990 | 11924877 | 3.75 | 401336 | 63827 | 17.5 | 6.85 | 37 | 40.5 | 4826807 | 0.22 | 5327231061 | 58 |
| 1985 | 9918196 | 4.30 | 376909 | 85500 | 17.5 | 7.31 | 31 | 39.1 | 3875349 | 0.20 | 4870921740 | 66 |
| 1980 | 8033650 | 4.61 | 324249 | 80664 | 17.5 | 7.81 | 25 | 38.0 | 3054484 | 0.18 | 4458003514 | 71 |
| 1975 | 6412403 | 4.68 | 262068 | 78608 | 17.8 | 7.93 | 20 | 33.2 | 2129866 | 0.16 | 4079480606 | 77 |
| 1970 | 5102064 | 3.84 | 175044 | 40141 | 17.8 | 7.90 | 16 | 28.9 | 1476401 | 0.14 | 3700437046 | 81 |
| 1965 | 4226844 | 3.82 | 144658 | 40141 | 18.6 | 7.76 | 13 | 25.1 | 1058839 | 0.13 | 3339583597 | 92 |
| 1960 | 3503553 | 3.12 | 99826 | 20103 | 18.9 | 7.62 | 11 | 18.0 | 629178 | 0.12 | 3034949748 | 91 |
| 1955 | 3004421 | 2.70 | 74857 | 13876 | 18.8 | 7.45 | 9 | 13.2 | 397478 | 0.11 | 2773019936 | 92 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Bờ Biển Ngà Thuộc Nước Nào
-
Bờ Biển Ngà – Wikipedia Tiếng Việt
-
Địa Lý Bờ Biển Ngà – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bờ Biển Ngà - Wikivoyage
-
Bản đồ đất Nước Bờ Biển Ngà (Côte D'Ivoire) Năm 2022
-
Bờ Biển Ngà - Côte D'Ivoire - Các Nước Tây Phi
-
Bản đồ - Bờ Biển Ngà (Republic Of Côte D'Ivoire) - MAP[N]ALL.COM
-
Thông Tin Chung Về Nền Kinh Tế Bờ Biển Ngà - Bộ Công Thương
-
Bờ Biển Ngà Thuộc Nước Nào? Bờ Biển Ngà Có Gì Nổi Tiếng?
-
Cốt Đi-voa (Bờ Biển Ngà) | Hồ Sơ - Sự Kiện - Nhân Chứng
-
Bờ Biển Ngà - Các Thông Tin Quan Trọng Nhất Cho Du Khách 2022
-
Top 10 Điểm đến ở Bờ Biển Ngà - Tripadvisor
-
Bờ Biển Ngà Mã Quốc Gia 225 Mã Hóa Iso CI/CIV - Hopetools
-
Bờ Biển Ngà: Thị Trường Giàu Tiềm Năng đối Với Các Nhà đầu Tư ...
-
Vé Máy Bay đi Bờ Biển Ngà Giá Rẻ ưu đãi Nhất Tại VietnamBooking
-
VÌ SAO GỌI LÀ “BỜ BIỂN NGÀ”? Có Một... - Tiếng Việt Giàu đẹp
-
Brazil Vs Bờ Biển Ngà