Dân Số Bồ Đào Nha Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày
Có thể bạn quan tâm
Dân số Bồ Đào Nha (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Bồ Đào Nha dự kiến sẽ giảm -16.741 người và đạt 10.386.992 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -33.713 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 16.968 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Bồ Đào Nha để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Bồ Đào Nha vào năm 2026 sẽ như sau:
- 234 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 326 người chết trung bình mỗi ngày
- 46 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Bồ Đào Nha sẽ giảm trung bình -46 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Bồ Đào Nha 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Bồ Đào Nha ước tính là 10.403.733 người, giảm 16.201 người so với dân số 10.419.934 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -32.676 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 16.472 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,909 (909 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Bồ Đào Nha trong năm 2025:
- 85.660 trẻ được sinh ra
- 118.336 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: - -32.676 người
- Di cư: 16.472 người
- 4.958.672 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 5.453.162 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Bồ Đào Nha 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Bồ Đào Nha 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Bồ Đào Nha 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 10196709 | -0.29 | -29478 | -6000 | 46.2 | 1.29 | 111 | 66.5 | 6775807 | 0.13 | 7794798739 | 89 |
| 2019 | 10226187 | -0.29 | -30006 | -6000 | 44.3 | 1.28 | 112 | 65.9 | 6743854 | 0.13 | 7713468100 | 88 |
| 2018 | 10256193 | -0.31 | -32334 | -6000 | 44.3 | 1.28 | 112 | 65.4 | 6710993 | 0.13 | 7631091040 | 88 |
| 2017 | 10288527 | -0.36 | -37011 | -6000 | 44.3 | 1.28 | 112 | 64.9 | 6678201 | 0.14 | 7547858925 | 88 |
| 2016 | 10325538 | -0.41 | -42813 | -6000 | 44.3 | 1.28 | 113 | 64.4 | 6646760 | 0.14 | 7464022049 | 88 |
| 2015 | 10368351 | -0.43 | -45541 | -28000 | 43.9 | 1.28 | 113 | 63.8 | 6617197 | 0.14 | 7379797139 | 86 |
| 2010 | 10596058 | 0.17 | 17513 | 18427 | 41.6 | 1.37 | 116 | 60.9 | 6451825 | 0.15 | 6956823603 | 79 |
| 2005 | 10508495 | 0.41 | 42277 | 35671 | 39.4 | 1.45 | 115 | 57.8 | 6077668 | 0.16 | 6541907027 | 76 |
| 2000 | 10297112 | 0.40 | 41157 | 34721 | 37.8 | 1.46 | 112 | 54.7 | 5633127 | 0.17 | 6143493823 | 74 |
| 1995 | 10091325 | 0.39 | 39192 | 29824 | 36.0 | 1.48 | 110 | 51.4 | 5187432 | 0.18 | 5744212979 | 72 |
| 1990 | 9895364 | -0.07 | -6764 | -29575 | 34.2 | 1.62 | 108 | 48.2 | 4769183 | 0.19 | 5327231061 | 71 |
| 1985 | 9929184 | 0.36 | 35644 | -13379 | 32.1 | 2.01 | 108 | 45.6 | 4523234 | 0.20 | 4870921740 | 65 |
| 1980 | 9750964 | 1.23 | 115745 | 39726 | 30.6 | 2.55 | 106 | 43.0 | 4195006 | 0.22 | 4458003514 | 60 |
| 1975 | 9172241 | 1.18 | 104180 | 21637 | 29.8 | 2.83 | 100 | 41.0 | 3761504 | 0.22 | 4079480606 | 61 |
| 1970 | 8651340 | -0.48 | -42188 | -139433 | 29.6 | 3.12 | 94 | 39.0 | 3376697 | 0.23 | 3700437046 | 62 |
| 1965 | 8862280 | 0.04 | 3527 | -109066 | 28.9 | 3.19 | 97 | 37.1 | 3286357 | 0.27 | 3339583597 | 47 |
| 1960 | 8844645 | 0.50 | 43823 | -65311 | 27.9 | 3.12 | 97 | 35.2 | 3108907 | 0.29 | 3034949748 | 49 |
| 1955 | 8625532 | 0.49 | 41713 | -61475 | 27.3 | 3.10 | 94 | 33.1 | 2857954 | 0.31 | 2773019936 | 47 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Nước Bồ đào Nha
-
Bồ Đào Nha – Wikipedia Tiếng Việt
-
Kinh Tế Bồ Đào Nha – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bồ Đào Nha Quốc Gia đáng Sống Nhất Châu Âu - Odin Land
-
Dân Số Của Bồ Đào Nha: Sức Mạnh, đặc điểm - UNANSEA.COM
-
Dân Số Bồ Đào Nha Mới Nhất (2022) - DanSo.Org - Ta
-
Bồ Đào Nha: Tổng Quan Về đất Nước Và Con Người | Duong Global
-
Bồ Đào Nha — Thống Kê, Nhân Khẩu Học Và Dự Báo Dân Số 2022
-
BỒ ĐÀO NHA QUỐC GIA ĐÁNG SỐNG NHẤT EU! VÌ SAO?
-
Những Sự Thật Thú Vị Nào Về Bồ Đào Nha Có Thể Khiến Bạn Kinh Ngạc?
-
Covid-19 : Gần Nửa Dân Số Bồ Đào Nha Bị Giới Nghiêm Trở Lại Vào ...
-
Bồ Đào Nha Gia Tăng Dân Số Trẻ Nhờ Lao động Nước Ngoài - Evertrust
-
Các Khu Vực Có Mật độ Dân Số Thấp Bồ Đào Nha, đủ điều Kiện ...
-
Xem Bong Da Ngoai Han Anh