Dân Số Brazil Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Brazil (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Brazil dự kiến sẽ tăng 721.091 người và đạt 213.923.212 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 926.728 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -205.642 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Brazil để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Brazil vào năm 2026 sẽ như sau:
- 6.830 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 4.291 người chết trung bình mỗi ngày
- -563 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Brazil sẽ tăng trung bình 1.976 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Brazil 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Brazil ước tính là 213.202.121 người, tăng 779.432 người so với dân số 212.422.689 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 996.722 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -217.283 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,968 (968 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Brazil trong năm 2025:
- 2.528.724 trẻ được sinh ra
- 1.532.002 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 996.722 người
- Di cư: -217.283 người
- 104.657.408 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 108.154.997 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Brazil 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Brazil 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Brazil 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 212559417 | 0.72 | 1509890 | 21200 | 33.5 | 1.74 | 25 | 87.6 | 186217070 | 2.73 | 7794798739 | 6 |
| 2019 | 211049527 | 0.75 | 1580204 | 21200 | 31.8 | 1.76 | 25 | 87.4 | 184407548 | 2.74 | 7713468100 | 6 |
| 2018 | 209469323 | 0.79 | 1635500 | 21200 | 31.8 | 1.76 | 25 | 87.1 | 182546459 | 2.74 | 7631091040 | 6 |
| 2017 | 207833823 | 0.81 | 1670770 | 21200 | 31.8 | 1.76 | 25 | 86.9 | 180633872 | 2.75 | 7547858925 | 6 |
| 2016 | 206163053 | 0.83 | 1691284 | 21200 | 31.8 | 1.76 | 25 | 86.7 | 178669587 | 2.76 | 7464022049 | 5 |
| 2015 | 204471769 | 0.88 | 1751627 | 3185 | 31.4 | 1.77 | 24 | 86.4 | 176653700 | 2.77 | 7379797139 | 5 |
| 2010 | 195713635 | 1.01 | 1917306 | 0 | 29.2 | 1.86 | 23 | 84.8 | 165969018 | 2.81 | 6956823603 | 5 |
| 2005 | 186127103 | 1.26 | 2267353 | 0 | 27.1 | 2.13 | 22 | 83.2 | 154831640 | 2.85 | 6541907027 | 5 |
| 2000 | 174790340 | 1.53 | 2554089 | 0 | 25.3 | 2.47 | 21 | 81.4 | 142319507 | 2.85 | 6143493823 | 5 |
| 1995 | 162019896 | 1.69 | 2603335 | 0 | 23.9 | 2.72 | 19 | 77.7 | 125958216 | 2.82 | 5744212979 | 5 |
| 1990 | 149003223 | 1.95 | 2745829 | 0 | 22.6 | 3.14 | 18 | 74.1 | 110404028 | 2.80 | 5327231061 | 5 |
| 1985 | 135274080 | 2.31 | 2916014 | 0 | 21.4 | 3.80 | 16 | 70.1 | 94786793 | 2.78 | 4870921740 | 6 |
| 1980 | 120694009 | 2.40 | 2695561 | 0 | 20.3 | 4.24 | 14 | 65.7 | 79320279 | 2.71 | 4458003514 | 6 |
| 1975 | 107216205 | 2.42 | 2420588 | 0 | 19.5 | 4.63 | 13 | 61.0 | 65415995 | 2.63 | 4079480606 | 7 |
| 1970 | 95113265 | 2.67 | 2347947 | 0 | 18.6 | 5.34 | 11 | 56.0 | 53295882 | 2.57 | 3700437046 | 7 |
| 1965 | 83373530 | 2.93 | 2238861 | 0 | 18.3 | 5.97 | 10 | 51.1 | 42615168 | 2.50 | 3339583597 | 8 |
| 1960 | 72179226 | 2.91 | 1929061 | 0 | 18.6 | 6.06 | 9 | 46.2 | 33315588 | 2.38 | 3034949748 | 8 |
| 1955 | 62533919 | 2.99 | 1711838 | 59635 | 18.9 | 6.10 | 7 | 41.1 | 25688833 | 2.26 | 2773019936 | 8 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Brazil Bao Nhiêu
-
Brasil – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nhân Khẩu Brasil – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Số Của Brazil Mới Nhất Là Bao Nhiêu? - Lịch âm Năm 2021
-
Dân Số Của Brazil Mới Nhất Năm 2022 Là Bao Nhiêu?
-
Dân Số Brazil Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
-
Dân Số Của Brazil Mới Nhất Là Bao Nhiêu? - Lịch Âm Hôm Nay
-
Dân Số Của Brazil - DELACHIEVE.COM
-
Dân Số Của Rio De Janeiro Là Bao Nhiêu?
-
Thống Kê Dân Số Brazil 2019 - - Kế Hoạch Việt
-
Brazil: Đặc điểm, Dân Số Và Kinh Tế - THƠM MÁT NGÀY MƯA
-
Nhân Khẩu Brasil: Tổng Quan Phân Bố Dân Số ở Brazil
-
Tuyển Brazil
-
Nhân Khẩu Học Của Brazil - Wikimedia Tiếng Việt