Dân Số Campuchia Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày
Có thể bạn quan tâm
Dân số Campuchia (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Campuchia dự kiến sẽ tăng 199.549 người và đạt 18.150.994 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 233.876 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -34.323 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Campuchia để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Campuchia vào năm 2026 sẽ như sau:
- 966 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 325 người chết trung bình mỗi ngày
- -94 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Campuchia sẽ tăng trung bình 547 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Campuchia 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Campuchia ước tính là 17.951.445 người, tăng 206.927 người so với dân số 17.744.518 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 238.405 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -31.469 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,962 (962 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Campuchia trong năm 2025:
- 354.622 trẻ được sinh ra
- 116.217 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 238.405 người
- Di cư: -31.469 người
- 8.749.635 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 9.098.347 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Campuchia 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Campuchia 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Campuchia 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 16718965 | 1.41 | 232423 | -30000 | 25.6 | 2.52 | 95 | 24.2 | 4050459 | 0.21 | 7794798739 | 71 |
| 2019 | 16486542 | 1.46 | 236750 | -30000 | 24.3 | 2.66 | 93 | 23.8 | 3923699 | 0.21 | 7713468100 | 70 |
| 2018 | 16249792 | 1.50 | 240383 | -30000 | 24.3 | 2.66 | 92 | 23.4 | 3799521 | 0.21 | 7631091040 | 70 |
| 2017 | 16009409 | 1.54 | 243117 | -30000 | 24.3 | 2.66 | 91 | 23.0 | 3678035 | 0.21 | 7547858925 | 70 |
| 2016 | 15766292 | 1.58 | 244856 | -30000 | 24.3 | 2.66 | 89 | 22.6 | 3559463 | 0.21 | 7464022049 | 70 |
| 2015 | 15521436 | 1.64 | 241845 | -30000 | 24.0 | 2.70 | 88 | 22.2 | 3443036 | 0.21 | 7379797139 | 70 |
| 2010 | 14312212 | 1.52 | 207772 | -59197 | 22.7 | 3.08 | 81 | 20.3 | 2903806 | 0.21 | 6956823603 | 69 |
| 2005 | 13273354 | 1.78 | 223623 | -7031 | 20.4 | 3.44 | 75 | 19.2 | 2544414 | 0.20 | 6541907027 | 66 |
| 2000 | 12155239 | 2.67 | 299820 | 69699 | 18.1 | 4.25 | 69 | 18.6 | 2258686 | 0.20 | 6143493823 | 64 |
| 1995 | 10656138 | 3.49 | 336108 | 81883 | 17.3 | 5.13 | 60 | 17.3 | 1844262 | 0.19 | 5744212979 | 67 |
| 1990 | 8975597 | 3.07 | 252143 | -15604 | 17.9 | 5.99 | 51 | 15.5 | 1395017 | 0.17 | 5327231061 | 75 |
| 1985 | 7714880 | 2.88 | 204223 | -17771 | 18.5 | 6.37 | 44 | 13.9 | 1074486 | 0.16 | 4870921740 | 78 |
| 1980 | 6693764 | -2.31 | -166137 | -17000 | 19.1 | 5.42 | 38 | 9.9 | 662376 | 0.15 | 4458003514 | 79 |
| 1975 | 7524447 | 1.47 | 105574 | -25000 | 17.6 | 6.16 | 43 | 4.5 | 336810 | 0.18 | 4079480606 | 69 |
| 1970 | 6996576 | 1.59 | 105876 | -49684 | 17.0 | 6.70 | 40 | 16.0 | 1117077 | 0.19 | 3700437046 | 67 |
| 1965 | 6467197 | 2.48 | 148965 | 0 | 16.7 | 6.95 | 37 | 10.8 | 700389 | 0.19 | 3339583597 | 67 |
| 1960 | 5722370 | 2.55 | 135416 | 0 | 17.2 | 6.95 | 32 | 10.3 | 588531 | 0.19 | 3034949748 | 67 |
| 1955 | 5045288 | 2.62 | 122515 | 0 | 17.9 | 6.95 | 29 | 10.2 | 516753 | 0.18 | 2773019936 | 67 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Campuchia Có Bao Nhiêu
-
Chính Phủ Campuchia Công Bố Kết Quả Tổng điều Tra Dân Số Năm 2019
-
Campuchia – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Số Campuchia - .vn
-
Campuchia điều Tra Dân Số Người Việt - BBC News Tiếng Việt
-
'Dân Việt Tại Campuchia Vẫn Bị Phân Biệt' - BBC News Tiếng Việt
-
Campuchia điều Tra Dân Số Người Việt - YouTube
-
Dân Số Campuchia: Mật độ, Tuổi Thọ, Tốc độ Gia Tăng Qua Các Năm
-
Dân Số Campuchia Là 16.957.636 Người Vào Ngày 15/7/2021
-
Dân Số Campuchia Tăng 1,9 Triệu Người Sau Hơn 10 Năm | VOV.VN
-
Gần 18% Dân Số Campuchia Sống Dưới Mức Nghèo Khổ | VOV.VN
-
Campuchia Có Tỷ Lệ Chênh Lệch Giới Tính Cao - Truyền Hình Đồng Nai
-
Đất Nước Con Người Campuchia