Dân Số Canada Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Canada (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Canada dự kiến sẽ tăng 321.315 người và đạt 40.628.385 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 29.912 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 291.403 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Canada để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Canada vào năm 2026 sẽ như sau:
- 990 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 908 người chết trung bình mỗi ngày
- 798 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Canada sẽ tăng trung bình 880 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Canada 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Canada ước tính là 40.307.070 người, tăng 360.694 người so với dân số 39.946.376 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 34.496 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 326.204 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,986 (986 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Canada trong năm 2025:
- 361.103 trẻ được sinh ra
- 326.607 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 34.496 người
- Di cư: 326.204 người
- 19.924.235 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 20.202.487 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Canada 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Canada 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Canada 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 37742154 | 0.89 | 331107 | 242032 | 41.1 | 1.53 | 4 | 81.3 | 30670064 | 0.48 | 7794798739 | 39 |
| 2019 | 37411047 | 0.91 | 336485 | 242032 | 40.5 | 1.59 | 4 | 81.2 | 30376281 | 0.49 | 7713468100 | 39 |
| 2018 | 37074562 | 0.93 | 342467 | 242032 | 40.5 | 1.59 | 4 | 81.1 | 30084496 | 0.49 | 7631091040 | 39 |
| 2017 | 36732095 | 0.96 | 349151 | 242032 | 40.5 | 1.59 | 4 | 81.1 | 29793946 | 0.49 | 7547858925 | 38 |
| 2016 | 36382944 | 0.99 | 356268 | 242032 | 40.5 | 1.59 | 4 | 81.1 | 29503542 | 0.49 | 7464022049 | 38 |
| 2015 | 36026676 | 1.08 | 375822 | 248283 | 40.4 | 1.60 | 4 | 81.1 | 29212401 | 0.49 | 7379797139 | 37 |
| 2010 | 34147564 | 1.20 | 396651 | 265286 | 39.6 | 1.64 | 4 | 81.0 | 27655231 | 0.49 | 6956823603 | 36 |
| 2005 | 32164309 | 1.01 | 315185 | 210403 | 38.6 | 1.52 | 4 | 80.4 | 25869853 | 0.49 | 6541907027 | 35 |
| 2000 | 30588383 | 0.96 | 284846 | 156707 | 36.8 | 1.56 | 3 | 79.9 | 24428073 | 0.50 | 6143493823 | 35 |
| 1995 | 29164152 | 1.15 | 324567 | 138111 | 34.8 | 1.69 | 3 | 78.1 | 22782132 | 0.51 | 5744212979 | 33 |
| 1990 | 27541319 | 1.36 | 359302 | 171843 | 32.9 | 1.62 | 3 | 77.0 | 21207473 | 0.52 | 5327231061 | 32 |
| 1985 | 25744810 | 1.06 | 265585 | 74788 | 31.0 | 1.63 | 3 | 76.7 | 19755707 | 0.53 | 4870921740 | 32 |
| 1980 | 24416886 | 1.15 | 271524 | 84127 | 29.2 | 1.73 | 3 | 76.0 | 18565807 | 0.55 | 4458003514 | 32 |
| 1975 | 23059265 | 1.53 | 336988 | 151621 | 27.5 | 1.98 | 3 | 75.9 | 17508653 | 0.57 | 4079480606 | 31 |
| 1970 | 21374326 | 1.72 | 349269 | 122223 | 26.1 | 2.61 | 2 | 75.9 | 16229750 | 0.58 | 3700437046 | 31 |
| 1965 | 19627980 | 1.92 | 356115 | 35738 | 25.5 | 3.68 | 2 | 73.2 | 14362464 | 0.59 | 3339583597 | 30 |
| 1960 | 17847405 | 2.63 | 434728 | 112960 | 26.5 | 3.88 | 2 | 69.3 | 12373883 | 0.59 | 3034949748 | 30 |
| 1955 | 15673763 | 2.68 | 388072 | 111156 | 27.3 | 3.65 | 2 | 66.0 | 10340832 | 0.57 | 2773019936 | 30 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Diện Tích Mỹ Và Canada
-
Danh Sách Quốc Gia Theo Diện Tích – Wikipedia Tiếng Việt
-
Diện Tích Các Nước Trên Thế Giới
-
Bảng Diện Tích Các Nước Trên Thế Giới: Việt Nam Rộng Thứ Mấy Thế Giới?
-
Top 10 Quốc Gia Có Diện Tích Lớn Nhất Thế Giới
-
Đúng, Canada Rộng Lớn Nhất Châu Mỹ - VnExpress
-
Danh Sách Các Nước Có Diện Tích Lớn Nhất Thế Giới – Việt Nam đứng ...
-
Diện Tích Canada Và Các Vùng Lãnh Thổ Trên đất Nước
-
Bảng Diện Tích Các Nước Trên Thế Giới 2022 - Thủ Thuật Phần Mềm
-
Bảng Xếp Hạng Diện Tích Các Nước Trên Thế Giới, Việt Nam đứng Thứ ...
-
Diện Tích Nước Mỹ Là Bao Nhiêu? Top 3 Thành Phố Rộng Nhất ...
-
BẠN CẦN BIẾT VỀ ĐẤT NƯỚC CANADA KHI MUỐN ĐỊNH CƯ ...
-
Địa Lý Hoa Kỳ - Wikiwand
-
Diện Tích Nước Canada? Các Thành Phố Của Canada? Văn Hóa ...
-
Những Nét Tổng Quan Nhất Về Diện Tích Và Dân Số Canada