Dân Số Châu Á Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
4.832.285.597
10/01/2026
Thông tin nhanh
- Dân số hiện tại của các nước Châu Á là 4.832.285.597 người vào ngày 10/01/2026 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
- Tổng dân số các nước Châu Á hiện chiếm 58,71% dân số thế giới.
- Châu Á hiện đang đứng thứ 1 trên thế giới về dân số.
- Mật độ dân số của Châu Á là 156 người/km2.
- Với tổng diện tích là 31.022.549 km2.
- 50,90% dân số sống ở khu vực thành thị (2.361.464.416 người vào năm 2019).
- Độ tuổi trung bình ở khu vực Châu Á là 32 tuổi.
Dân số Châu Á (năm 2020 và lịch sử)
Biểu đồ dân số Châu Á 1950 - 2020
] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1950, max: 2020 // minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true, callback: function(value, index, values) { if (parseInt(value) >= 1000) { return value.toString().replace(/\B(?=(\d{3})+(?!\d))/g, "."); } else { return value; } } } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ dân số Châu Á qua các năm - Danso.org' }, tooltips: { callbacks: { label: function(tooltipItem, data) { return Number(tooltipItem.yLabel).toFixed(0).replace(/./g, function(c, i, a) { return i > 0 && c !== "," && (a.length - i) % 3 === 0 ? "." + c : c; }) + " người"; } } } } }); }Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Châu Á 1951 - 2020
] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1951, max: 2020 // minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ tỷ lệ tăng dân số Châu Á - Danso.org' } } }); }Bảng dân số Châu Á 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng (TG) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 4641054775 | 0.92 | 41515883 | -1729112 | 32.0 | 2.15 | 150 | 46.3 | 2147483647 | 62.9 | 7794798739 | 1 |
| 2019 | 4601371198 | 0.89 | 40704090 | -1729112 | 30.6 | 2.20 | 148 | 46.7 | 2147483647 | 59.7 | 7713468100 | 1 |
| 2018 | 4560667108 | 0.92 | 41627081 | -1729112 | 30.6 | 2.20 | 147 | 47.1 | 2147483647 | 59.8 | 7631091040 | 1 |
| 2017 | 4519040027 | 0.95 | 42432174 | -1729112 | 30.6 | 2.20 | 146 | 47.5 | 2147483647 | 59.9 | 7547858925 | 1 |
| 2016 | 4476607853 | 0.97 | 43132495 | -1729112 | 30.6 | 2.20 | 144 | 48.0 | 2147483647 | 60.0 | 7464022049 | 1 |
| 2015 | 4433475358 | 1.04 | 44776333 | -1390860 | 30.3 | 2.21 | 143 | 47.8 | 2119873398 | 63.7 | 7379797139 | 1 |
| 2010 | 4209593693 | 1.14 | 46321438 | -1819953 | 28.8 | 2.33 | 136 | 44.6 | 1877015239 | 64.3 | 6956823603 | 1 |
| 2005 | 3977986502 | 1.23 | 47344624 | -1646700 | 27.4 | 2.45 | 128 | 41.0 | 1631488737 | 64.8 | 6541907027 | 1 |
| 2000 | 3741263381 | 1.38 | 49635280 | -1195579 | 26.0 | 2.61 | 121 | 37.4 | 1399722305 | 65.1 | 6143493823 | 1 |
| 1995 | 3493086983 | 1.60 | 53397604 | -962608 | 24.4 | 2.90 | 113 | 34.8 | 1215521041 | 65.6 | 5744212979 | 1 |
| 1990 | 3226098962 | 2.01 | 60985157 | -287411 | 23.0 | 3.50 | 104 | 32.2 | 1039593625 | 66.2 | 5327231061 | 1 |
| 1985 | 2921173176 | 1.97 | 54318975 | -33638 | 22.0 | 3.69 | 94 | 29.7 | 868117794 | 65.5 | 4870921740 | 1 |
| 1980 | 2649578300 | 1.99 | 49681372 | -238800 | 20.9 | 4.10 | 85 | 27.1 | 716918680 | 64.9 | 4458003514 | 1 |
| 1975 | 2401171440 | 2.31 | 51738222 | -232886 | 20.0 | 5.06 | 77 | 24.9 | 598731099 | 64.9 | 4079480606 | 1 |
| 1970 | 2142480330 | 2.49 | 49501209 | 178389 | 19.5 | 5.75 | 69 | 23.7 | 507088632 | 64.2 | 3700437046 | 1 |
| 1965 | 1894974284 | 2.13 | 37986647 | -9 | 19.8 | 5.80 | 61 | 15.8 | 298616710 | 62.4 | 3339583597 | 1 |
| 1960 | 1705041051 | 1.94 | 31199831 | 331765 | 20.7 | 5.59 | 55 | 21.1 | 360171131 | 61.5 | 3034949748 | 1 |
| 1955 | 1549041895 | 1.97 | 28826575 | 198750 | 21.3 | 5.83 | 50 | 19.3 | 298616710 | 61.1 | 2773019936 | 1 |
Nguồn: DanSo.org
Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Dự báo dân số Châu Á
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng (TG) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 4641054775 | 0.92 | 41515883 | -1729112 | 32.0 | 2.15 | 150 | 46.3 | 2147483647 | 62.9 | 7794798739 | 1 |
| 2025 | 4822629455 | 0.77 | 36314936 | -1337463 | 33.7 | 2.18 | 155 | 44.5 | 2147483647 | 61.9 | 8184437460 | 1 |
| 2030 | 4974091861 | 0.62 | 30292481 | -1596190 | 35.2 | 2.22 | 160 | 43.2 | 2147483647 | 60.8 | 8548487400 | 1 |
| 2035 | 5096362035 | 0.49 | 24454035 | -1685399 | 36.5 | 2.24 | 164 | 42.1 | 2147483647 | 57.3 | 8887524213 | 1 |
| 2040 | 5188948607 | 0.36 | 18517314 | -1695316 | 37.7 | 2.25 | 167 | 41.4 | 2147483647 | 58.4 | 9198847240 | 1 |
| 2045 | 5253195095 | 0.25 | 12849298 | -1694328 | 38.8 | 2.27 | 169 | 40.9 | 2147483647 | 57.1 | 9481803274 | 1 |
| 2050 | 5290263118 | 0.14 | 7413605 | -1688684 | 39.9 | 2.30 | 170 | 40.6 | 2147483647 | 55.8 | 9735033990 | 1 |
Nguồn: DanSo.org
Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Các tiểu vùng khác ở Châu Á
- Đông Nam Á
- Đông Á
- Nam Á
- Tây Á
- Trung Á
Các châu lục khác
- Bắc Mỹ
- Châu Á
- Châu Âu
- Châu Đại Dương
- Châu Phi
- Mỹ Latinh & Caribê
Ghi chú
Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Châu Á (1955 - 2026) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.
Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.
Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2026. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.
Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).
Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.
Từ khóa » Dân Số Việt Nam đứng Thứ Mấy Châu á
-
Dân Số Việt Nam Hơn 96,2 Triệu Người, Là Nước đông Dân Thứ
-
Danh Sách Các Quốc Gia Châu Á Theo Dân Số – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Số Việt Nam Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
-
Việt Nam Có Dân Số đứng Thứ 15 Trên Thế Giới, Hơn 96 Triệu Người
-
Chạm Mốc 92 Triệu, Dân Số Việt Nam đứng Thứ 8 Châu Á
-
Thông Cáo Báo Chí Kết Quả Tổng điều Tra Dân Số Và Nhà ở Năm 2019
-
Dân Số Việt Nam đứng Thứ 14 Trên Thế Giới, Thứ 3 Đông Nam Á
-
Dân Số Việt Nam xếp Thứ 3 Đông Nam á Và đứng Thứ 15 Thế Giới
-
Những Quốc Gia Nào đông Dân Nhất Châu Á? - KIẾN THỨC 24H
-
Kinh Tế Việt Nam Dưới Góc Nhìn Của Các Tổ Chức Quốc Tế - Chi Tiết Tin
-
Tổng Quan Về Bức Tranh Dân Số Thế Giới đến Năm 2021
-
Dân Số Các Nước Trên Thế Giới (năm 2020)
-
Già Hóa Dân Số ở Một Số Nước Châu Á - Consosukien