Dân Số Châu Âu Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
740.682.655
03/01/2026
Thông tin nhanh
- Dân số hiện tại của các nước Châu Âu là 740.682.655 người vào ngày 03/01/2026 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
- Tổng dân số các nước Châu Âu hiện chiếm 9,00% dân số thế giới.
- Châu Âu hiện đang đứng thứ 3 trên thế giới về dân số.
- Mật độ dân số của Châu Âu là 33 người/km2.
- Với tổng diện tích là 22.121.228 km2.
- 74,50% dân số sống ở khu vực thành thị (556.684.039 người vào năm 2019).
- Độ tuổi trung bình ở khu vực Châu Âu là 43 tuổi.
Dân số Châu Âu (năm 2020 và lịch sử)
Biểu đồ dân số Châu Âu 1950 - 2020
] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1950, max: 2020 // minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true, callback: function(value, index, values) { if (parseInt(value) >= 1000) { return value.toString().replace(/\B(?=(\d{3})+(?!\d))/g, "."); } else { return value; } } } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ dân số Châu Âu qua các năm - Danso.org' }, tooltips: { callbacks: { label: function(tooltipItem, data) { return Number(tooltipItem.yLabel).toFixed(0).replace(/./g, function(c, i, a) { return i > 0 && c !== "," && (a.length - i) % 3 === 0 ? "." + c : c; }) + " người"; } } } } }); }Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Châu Âu 1951 - 2020
] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1951, max: 2020 // minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ tỷ lệ tăng dân số Châu Âu - Danso.org' } } }); }Bảng dân số Châu Âu 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng (TG) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 747636026 | 0.12 | 915398 | 1361011 | 42.5 | 1.61 | 34 | 74.5 | 556684039 | 10.1 | 7794798739 | 3 |
| 2019 | 747182751 | 0.10 | 763311 | 1361011 | 41.7 | 1.60 | 34 | 74.3 | 554832332 | 9.7 | 7713468100 | 3 |
| 2018 | 746419440 | 0.13 | 1004705 | 1361011 | 41.7 | 1.60 | 34 | 74.1 | 552911225 | 9.8 | 7631091040 | 3 |
| 2017 | 745414735 | 0.15 | 1145908 | 1361011 | 41.7 | 1.60 | 34 | 73.9 | 550959276 | 9.9 | 7547858925 | 3 |
| 2016 | 744268827 | 0.16 | 1209792 | 1361011 | 41.7 | 1.60 | 34 | 73.8 | 549030165 | 10.0 | 7464022049 | 3 |
| 2015 | 743059035 | 0.18 | 1329209 | 1378064 | 41.4 | 1.60 | 34 | 73.6 | 547147213 | 10.7 | 7379797139 | 3 |
| 2010 | 736412989 | 0.19 | 1425029 | 1728642 | 40.3 | 1.56 | 33 | 73.0 | 537672650 | 11.3 | 6956823603 | 3 |
| 2005 | 729287846 | 0.10 | 745962 | 1835792 | 39.1 | 1.43 | 33 | 72.0 | 525432178 | 11.9 | 6541907027 | 3 |
| 2000 | 725558036 | -0.04 | -287286 | 632242 | 37.7 | 1.43 | 33 | 71.2 | 516725121 | 12.6 | 6143493823 | 3 |
| 1995 | 726994464 | 0.17 | 1227203 | 993780 | 36.1 | 1.57 | 33 | 70.6 | 513345193 | 13.6 | 5744212979 | 2 |
| 1990 | 720858450 | 0.37 | 2654837 | 481249 | 34.6 | 1.81 | 33 | 70.0 | 504664993 | 14.8 | 5327231061 | 2 |
| 1985 | 707584266 | 0.40 | 2803550 | 315617 | 33.5 | 1.88 | 32 | 68.9 | 487685628 | 15.9 | 4870921740 | 2 |
| 1980 | 693566517 | 0.49 | 3334210 | 405801 | 32.6 | 1.98 | 31 | 67.6 | 469099633 | 17.0 | 4458003514 | 2 |
| 1975 | 676895467 | 0.60 | 3995218 | 365417 | 32.1 | 2.17 | 31 | 65.6 | 444003514 | 18.3 | 4079480606 | 2 |
| 1970 | 656919379 | 0.69 | 4427235 | -68107 | 31.7 | 2.37 | 30 | 63.2 | 415016294 | 19.7 | 3700437046 | 2 |
| 1965 | 634783204 | 0.95 | 5875245 | 41852 | 30.9 | 2.57 | 29 | 49.5 | 314448167 | 20.9 | 3339583597 | 2 |
| 1960 | 605406980 | 0.98 | 5745637 | -577020 | 30.3 | 2.66 | 27 | 57.4 | 347599944 | 21.8 | 3034949748 | 2 |
| 1955 | 576678796 | 0.98 | 5469983 | -350343 | 29.5 | 2.66 | 26 | 54.5 | 314448167 | 22.7 | 2773019936 | 2 |
Nguồn: DanSo.org
Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Dự báo dân số Châu Âu
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng (TG) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 747636026 | 0.12 | 915398 | 1361011 | 42.5 | 1.61 | 34 | 74.5 | 556684039 | 10.1 | 7794798739 | 3 |
| 2025 | 745791325 | -0.05 | -368940 | 774047 | 43.8 | 1.61 | 34 | 75.8 | 565025749 | 9.6 | 8184437460 | 3 |
| 2030 | 741302530 | -0.12 | -897759 | 799241 | 45.1 | 1.62 | 33 | 77.3 | 572890314 | 9.1 | 8548487400 | 3 |
| 2035 | 735101276 | -0.17 | -1240251 | 831594 | 46.3 | 1.63 | 33 | 78.9 | 580281841 | 8.3 | 8887524213 | 3 |
| 2040 | 727810571 | -0.20 | -1458141 | 832276 | 47.1 | 1.64 | 33 | 80.7 | 587458839 | 8.2 | 9198847240 | 4 |
| 2045 | 719668897 | -0.22 | -1628335 | 813863 | 47.3 | 1.64 | 33 | 82.5 | 593911292 | 7.8 | 9481803274 | 4 |
| 2050 | 710486313 | -0.26 | -1836517 | 795774 | 47.1 | 1.64 | 32 | 84.3 | 598857027 | 7.5 | 9735033990 | 4 |
Nguồn: DanSo.org
Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Các tiểu vùng khác ở Châu Âu
- Đông Âu
- Tây Âu
- Nam Âu
- Bắc Âu
Các châu lục khác
- Bắc Mỹ
- Châu Á
- Châu Âu
- Châu Đại Dương
- Châu Phi
- Mỹ Latinh & Caribê
Ghi chú
Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Châu Âu (1955 - 2026) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.
Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.
Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2026. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.
Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).
Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.
Từ khóa » Diện Tích Châu âu Năm 2021
-
Diện Tích Và Số Dân Các Nước Châu Âu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Châu Âu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thống Kê Dân Số đầy đủ Và Mới Nhất 2022 Tại
-
Diện Tích Và Số Dân Các Nước Châu Âu - Wikiwand
-
Diện Tích Và Số Dân Các Nước Châu Âu Là Gì? Chi Tiết Về ... - Eduboston
-
Dân Số Châu Âu | Các Nước
-
[Wiki] Diện Tích Và Số Dân Các Nước Châu Âu Là Gì? Chi Tiết Về Diện ...
-
60% Diện Tích Châu Âu đang Bị Hạn Hán Do Nắng Nóng Cực đoan
-
Bạn đã Biết 27 Quốc Gia Châu Âu Gồm Những Nước Nào Chưa - IECS
-
Tổng Quan Về Bức Tranh Dân Số Thế Giới đến Năm 2021
-
Châu Âu: Cháy Rừng Trong Những Tuần Qua Vượt Diện Tích Rừng ... - RFI
-
Năm 2022: Diện Tích Rừng ở Nhiều Nước Châu Âu Bị "thiêu Rụi ...
-
Cháy Rừng “gần đây” Tại Châu Âu Nghiêm Trọng Hơn Cả Năm 2021