Dân Số Cộng Hòa Macedonia Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày
Dân số Cộng hòa Macedonia (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Cộng hòa Macedonia dự kiến sẽ giảm -10.027 người và đạt 1.799.049 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -4.287 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -5.731 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Cộng hòa Macedonia để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Cộng hòa Macedonia vào năm 2026 sẽ như sau:
- 44 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 56 người chết trung bình mỗi ngày
- -16 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Cộng hòa Macedonia sẽ giảm trung bình -27 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Cộng hòa Macedonia 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Cộng hòa Macedonia ước tính là 1.809.076 người, giảm 9.430 người so với dân số 1.818.506 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -3.782 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -5.645 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,948 (948 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Cộng hòa Macedonia trong năm 2025:
- 16.313 trẻ được sinh ra
- 20.095 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: - -3.782 người
- Di cư: -5.645 người
- 882.634 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 931.158 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Cộng hòa Macedonia 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Cộng hòa Macedonia 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Cộng hòa Macedonia 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 2083374 | 0.00 | -85 | -1000 | 39.1 | 1.50 | 83 | 58.6 | 1221133 | 0.03 | 7794798739 | 148 |
| 2019 | 2083459 | 0.02 | 502 | -1000 | 37.8 | 1.50 | 83 | 58.3 | 1214639 | 0.03 | 7713468100 | 148 |
| 2018 | 2082957 | 0.05 | 961 | -1000 | 37.8 | 1.50 | 83 | 58.0 | 1208563 | 0.03 | 7631091040 | 148 |
| 2017 | 2081996 | 0.06 | 1253 | -1000 | 37.8 | 1.50 | 83 | 57.8 | 1202988 | 0.03 | 7547858925 | 147 |
| 2016 | 2080743 | 0.07 | 1415 | -1000 | 37.8 | 1.50 | 83 | 57.6 | 1198008 | 0.03 | 7464022049 | 146 |
| 2015 | 2079328 | 0.08 | 1717 | -1771 | 37.4 | 1.50 | 82 | 57.4 | 1193694 | 0.03 | 7379797139 | 146 |
| 2010 | 2070741 | 0.10 | 2094 | -1480 | 35.7 | 1.46 | 82 | 57.1 | 1182169 | 0.03 | 6956823603 | 144 |
| 2005 | 2060273 | 0.25 | 5091 | -2914 | 34.0 | 1.64 | 82 | 57.5 | 1185317 | 0.03 | 6541907027 | 143 |
| 2000 | 2034819 | 0.51 | 10313 | -1000 | 32.3 | 1.83 | 81 | 58.5 | 1191344 | 0.03 | 6143493823 | 143 |
| 1995 | 1983252 | -0.13 | -2595 | -20021 | 30.7 | 2.12 | 79 | 59.6 | 1181760 | 0.03 | 5744212979 | 143 |
| 1990 | 1996228 | 0.15 | 2939 | -19764 | 29.2 | 2.27 | 79 | 57.8 | 1153603 | 0.04 | 5327231061 | 142 |
| 1985 | 1981534 | 0.59 | 11467 | -14550 | 27.6 | 2.45 | 79 | 55.7 | 1103639 | 0.04 | 4870921740 | 137 |
| 1980 | 1924197 | 1.31 | 24237 | -2950 | 25.9 | 2.54 | 76 | 53.5 | 1028843 | 0.04 | 4458003514 | 134 |
| 1975 | 1803010 | 0.94 | 16442 | -12200 | 24.0 | 2.86 | 71 | 50.6 | 911764 | 0.04 | 4079480606 | 133 |
| 1970 | 1720800 | 1.56 | 25673 | -5796 | 22.5 | 3.44 | 68 | 47.1 | 810133 | 0.05 | 3700437046 | 133 |
| 1965 | 1592433 | 1.36 | 20753 | -8188 | 21.7 | 3.65 | 63 | 40.4 | 642632 | 0.05 | 3339583597 | 129 |
| 1960 | 1488667 | 1.35 | 19244 | -8988 | 21.5 | 4.14 | 59 | 34.0 | 506451 | 0.05 | 3034949748 | 131 |
| 1955 | 1392449 | 2.11 | 27601 | 0 | 21.6 | 5.06 | 55 | 28.4 | 395856 | 0.05 | 2773019936 | 129 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Ch Bắc Macedonia
-
Bắc Macedonia – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đội Tuyển Bóng đá Quốc Gia Bắc Macedonia – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bắc Macedonia - North Macedonia - Các Nước Nam Âu
-
Macedonia Phải đổi Tên Nước để Vào EU - Báo Tuổi Trẻ
-
Top 14 Ch Bắc Macedonia
-
Bắc Macedonia - Wikivoyage
-
Bulgaria Và Cộng Hoà Bắc Macedonia Ký Kết Một Thoả Thuận Hợp Tác
-
Thượng Viện Mỹ Phê Chuẩn CH Bắc Macedonia Gia Nhập NATO
-
Biểu Tình Kêu Gọi Bầu Cử Sớm Tại CH Bắc Macedonia - Ảnh Thời Sự ...
-
Tân Binh Euro: Bắc Macedonia-viên Ngọc Cổ Của Châu Âu
-
Soi Keo áo Vs Bắc Macedonia-xem Bong đa Truc Tuyen - ICL Academy
-
Trực Tiếp áo Vs Bắc Macedonia-truc Tiep Bong Hom Nay - ICL Academy
-
áo Với Bắc Macedonia-bong đá Trực Tuyến - Parc Olympique