Dân Số Cộng Hòa Séc Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày
Có thể bạn quan tâm
Dân số Cộng hòa Séc (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Cộng hòa Séc dự kiến sẽ giảm -21.069 người và đạt 10.517.246 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -34.479 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 13.400 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Cộng hòa Séc để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Cộng hòa Séc vào năm 2026 sẽ như sau:
- 228 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 322 người chết trung bình mỗi ngày
- 37 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Cộng hòa Séc sẽ giảm trung bình -58 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Cộng hòa Séc 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Cộng hòa Séc ước tính là 10.538.315 người, giảm 141.849 người so với dân số 10.680.164 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -29.662 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -112.188 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,973 (973 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Cộng hòa Séc trong năm 2025:
- 86.926 trẻ được sinh ra
- 116.588 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: - -29.662 người
- Di cư: -112.188 người
- 5.232.301 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 5.376.939 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Cộng hòa Séc 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Cộng hòa Séc 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Cộng hòa Séc 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 10708981 | 0.18 | 19772 | 22011 | 43.2 | 1.64 | 139 | 73.5 | 7875268 | 0.14 | 7794798739 | 86 |
| 2019 | 10689209 | 0.22 | 23532 | 22011 | 41.8 | 1.51 | 138 | 73.5 | 7858221 | 0.14 | 7713468100 | 86 |
| 2018 | 10665677 | 0.23 | 24643 | 22011 | 41.8 | 1.51 | 138 | 73.5 | 7840580 | 0.14 | 7631091040 | 85 |
| 2017 | 10641034 | 0.21 | 22177 | 22011 | 41.8 | 1.51 | 138 | 73.5 | 7823027 | 0.14 | 7547858925 | 85 |
| 2016 | 10618857 | 0.16 | 17460 | 22011 | 41.8 | 1.51 | 137 | 73.5 | 7806474 | 0.14 | 7464022049 | 84 |
| 2015 | 10601397 | 0.12 | 12976 | 11999 | 41.4 | 1.48 | 137 | 73.5 | 7791316 | 0.14 | 7379797139 | 84 |
| 2010 | 10536518 | 0.54 | 55670 | 50178 | 39.6 | 1.43 | 136 | 73.3 | 7718331 | 0.15 | 6956823603 | 80 |
| 2005 | 10258167 | -0.06 | -6241 | 9480 | 38.7 | 1.19 | 133 | 73.6 | 7550197 | 0.16 | 6541907027 | 78 |
| 2000 | 10289373 | -0.13 | -13764 | 9200 | 37.5 | 1.17 | 133 | 74.0 | 7613078 | 0.17 | 6143493823 | 75 |
| 1995 | 10358193 | 0.03 | 3464 | 6000 | 36.1 | 1.65 | 134 | 74.6 | 7731829 | 0.18 | 5744212979 | 69 |
| 1990 | 10340875 | 0.02 | 1946 | 1134 | 35.3 | 1.90 | 134 | 75.2 | 7778590 | 0.19 | 5327231061 | 66 |
| 1985 | 10331143 | -0.03 | -3588 | -10589 | 34.1 | 1.97 | 134 | 75.4 | 7786240 | 0.21 | 4870921740 | 59 |
| 1980 | 10349083 | 0.55 | 55826 | 2000 | 32.9 | 2.36 | 134 | 75.2 | 7779281 | 0.23 | 4458003514 | 57 |
| 1975 | 10069955 | 0.51 | 50457 | 2000 | 32.7 | 2.21 | 130 | 69.9 | 7040748 | 0.25 | 4079480606 | 56 |
| 1970 | 9817669 | 0.01 | 1258 | -25820 | 33.6 | 1.96 | 127 | 64.4 | 6322841 | 0.27 | 3700437046 | 53 |
| 1965 | 9811377 | 0.46 | 44241 | 5000 | 33.8 | 2.21 | 127 | 62.0 | 6084603 | 0.29 | 3339583597 | 39 |
| 1960 | 9590174 | 0.48 | 45680 | -7277 | 33.2 | 2.38 | 124 | 59.5 | 5710811 | 0.32 | 3034949748 | 46 |
| 1955 | 9361772 | 1.01 | 91831 | 11999 | 32.2 | 2.74 | 121 | 56.9 | 5325369 | 0.34 | 2773019936 | 39 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Cộng Hòa Séc Là Bao Nhiều
-
Dân Số Cộng Hòa Séc Hiện Nay - VISA NƯỚC NGOÀI
-
Cộng Hòa Séc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Số Của Czech Republic (Cộng Hòa Séc) Là Bao Nhiêu?
-
Dân Số Cộng Hòa Séc - Tieng Wiki
-
Dân Số Cộng Hòa Séc Hiện Nay(2021) - Webtretho
-
Dân Số Của Czech Republic (Cộng Hòa Séc) Mới Nhất Là Bao Nhiêu?
-
VÀI NÉT VỀ CỘNG HÒA SÉC - CzechTrade Offices
-
Top 14 Dân Số Czech
-
Cộng Hòa Séc (Czech) — Số Liệu Thống Kê
-
Người Việt Nam Chiếm 0,5% Dân Số Tại Séc | VOV.VN
-
Dân Số Cộng Hòa Séc Hiện Nay(2021) - LÀM VISA NHANH
-
Cộng Hòa Séc - Czech Republic - Các Nước Đông Âu
-
Brno, Cộng Hòa Séc (Czech) — Số Liệu Thống Kê