Dân Số Cộng Hòa Síp Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày

Dân số Cộng hòa Síp (năm 2026 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2026, dân số của Cộng hòa Síp dự kiến sẽ tăng 11.107 người và đạt 1.387.888 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 3.900 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 7.210 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Cộng hòa Síp để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Cộng hòa Síp vào năm 2026 sẽ như sau:

  • 37 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 27 người chết trung bình mỗi ngày
  • 20 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Cộng hòa Síp sẽ tăng trung bình 30 người mỗi ngày trong năm 2026.

Nhân khẩu Cộng hòa Síp 2025

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Cộng hòa Síp ước tính là 1.376.781 người, tăng 12.054 người so với dân số 1.364.727 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 4.303 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 7.749 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,015 (1.015 nam trên 1.000 nữ) cao hơntỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Cộng hòa Síp trong năm 2025:

  • 13.952 trẻ được sinh ra
  • 9.649 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 4.303 người
  • Di cư: 7.749 người
  • 690.463 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
  • 680.291 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025

Biểu đồ dân số Cộng hòa Síp 1960 - 2026

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Chèn lên web:

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Cộng hòa Síp 1960 - 2026

Chèn lên web:

Bảng dân số Cộng hòa Síp 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 1207359 0.73 8784 5000 37.3 1.34 131 66.8 806754 0.02 7794798739 158
2019 1198575 0.78 9310 5000 35.4 1.37 130 66.8 800615 0.02 7713468100 158
2018 1189265 0.81 9587 5000 35.4 1.37 129 66.8 794433 0.02 7631091040 158
2017 1179678 0.81 9491 5000 35.4 1.37 128 66.8 788359 0.02 7547858925 158
2016 1170187 0.79 9202 5000 35.4 1.37 127 66.9 782589 0.02 7464022049 158
2015 1160985 0.85 9675 4502 34.9 1.38 126 66.9 777234 0.02 7379797139 158
2010 1112612 1.60 16990 11732 33.9 1.48 120 67.6 751576 0.02 6956823603 156
2005 1027662 1.73 16874 11506 32.9 1.59 111 68.3 701562 0.02 6541907027 155
2000 943290 1.98 1758110652 31.8 1.89 102 68.6 647550 0.02 6143493823 155
1995 855383 2.22 17754 8639 31.0 2.33 93 68.0 581986 0.01 5744212979 155
1990 766615 1.73 12586 3433 29.9 2.43 83 66.8 511911 0.01 5327231061 155
1985 703685 0.53 3656 -5527 29.1 2.45 76 64.7 455131 0.01 4870921740 156
1980 685405 1.07 7131 -243 28.3 2.29 74 58.6 401746 0.02 4458003514 154
1975 649751 1.15 7227 611 27.4 2.49 70 47.3 307187 0.02 4079480606 152
1970 613618 1.10 6530 -1569 26.0 2.80 66 40.8 250120 0.02 3700437046 152
1965 580966 0.28 1607 -8605 23.4 3.44 63 38.2 221858 0.02 3339583597 148
1960 572930 1.57 8592 -1330 23.0 3.50 62 35.6 204124 0.02 3034949748 148
1955 529972 1.42 7191 -2760 24.4 3.71 57 32.3 171363 0.02 2773019936 148

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Từ khóa » Ch Bắc Síp