Dân Số Đan Mạch Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Đan Mạch (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Đan Mạch dự kiến sẽ tăng 18.855 người và đạt 6.032.948 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 498 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 18.360 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Đan Mạch để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Đan Mạch vào năm 2026 sẽ như sau:
- 163 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 162 người chết trung bình mỗi ngày
- 50 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Đan Mạch sẽ tăng trung bình 52 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Đan Mạch 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Đan Mạch ước tính là 6.014.093 người, tăng 23.172 người so với dân số 5.990.921 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 1.074 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 22.103 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,989 (989 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Đan Mạch trong năm 2025:
- 59.225 trẻ được sinh ra
- 58.151 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 1.074 người
- Di cư: 22.103 người
- 2.983.834 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 3.018.673 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Đan Mạch 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Đan Mạch 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Đan Mạch 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 5792202 | 0.35 | 20326 | 15200 | 42.3 | 1.76 | 137 | 88.2 | 5107903 | 0.07 | 7794798739 | 115 |
| 2019 | 5771876 | 0.34 | 19750 | 15200 | 41.7 | 1.74 | 136 | 88.0 | 5081840 | 0.07 | 7713468100 | 115 |
| 2018 | 5752126 | 0.35 | 19852 | 15200 | 41.7 | 1.74 | 136 | 87.9 | 5056587 | 0.08 | 7631091040 | 115 |
| 2017 | 5732274 | 0.37 | 20925 | 15200 | 41.7 | 1.74 | 135 | 87.8 | 5031580 | 0.08 | 7547858925 | 114 |
| 2016 | 5711349 | 0.40 | 22654 | 15200 | 41.7 | 1.74 | 135 | 87.7 | 5006008 | 0.08 | 7464022049 | 113 |
| 2015 | 5688695 | 0.48 | 26770 | 21368 | 41.6 | 1.73 | 134 | 87.5 | 4979108 | 0.08 | 7379797139 | 113 |
| 2010 | 5554844 | 0.49 | 26628 | 17598 | 40.6 | 1.85 | 131 | 86.8 | 4821305 | 0.08 | 6956823603 | 111 |
| 2005 | 5421702 | 0.30 | 16102 | 9261 | 39.6 | 1.76 | 128 | 85.9 | 4654838 | 0.08 | 6541907027 | 110 |
| 2000 | 5341194 | 0.41 | 21698 | 14914 | 38.4 | 1.76 | 126 | 85.1 | 4545356 | 0.09 | 6143493823 | 105 |
| 1995 | 5232704 | 0.35 | 18318 | 13093 | 37.7 | 1.75 | 123 | 85.0 | 4446693 | 0.09 | 5744212979 | 102 |
| 1990 | 5141115 | 0.10 | 5374 | 6568 | 37.1 | 1.54 | 121 | 84.8 | 4361901 | 0.10 | 5327231061 | 101 |
| 1985 | 5114243 | -0.04 | -1940 | 1864 | 36.0 | 1.43 | 121 | 84.4 | 4313899 | 0.10 | 4870921740 | 97 |
| 1980 | 5123945 | 0.24 | 12243 | 2985 | 34.3 | 1.68 | 121 | 83.7 | 4289924 | 0.11 | 4458003514 | 92 |
| 1975 | 5062729 | 0.53 | 26298 | 4651 | 33.0 | 1.96 | 119 | 82.1 | 4158823 | 0.12 | 4079480606 | 87 |
| 1970 | 4931241 | 0.71 | 34156 | 4373 | 32.5 | 2.27 | 116 | 79.7 | 3932046 | 0.13 | 3700437046 | 83 |
| 1965 | 4760460 | 0.77 | 35872 | 451 | 32.8 | 2.58 | 112 | 77.0 | 3667824 | 0.14 | 3339583597 | 75 |
| 1960 | 4581101 | 0.62 | 28065 | -6528 | 33.0 | 2.55 | 108 | 73.7 | 3375657 | 0.15 | 3034949748 | 75 |
| 1955 | 4440778 | 0.80 | 34501 | -3656 | 32.4 | 2.55 | 105 | 69.6 | 3091616 | 0.16 | 2773019936 | 75 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số đan Mạch 2021
-
Đan Mạch – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đan Mạch — Thống Kê, Nhân Khẩu Học Và Dự Báo Dân Số 2022
-
Dân Số Đan Mạch Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
-
Đan Mạch - Denmark - Các Nước Bắc Âu
-
Những điều Cần Biết Về Thị Trường Đan Mạch - Bộ Công Thương
-
Cập Nhật Sách “Những điều Cần Biết Về Thị Trường Đan Mạch”
-
Dân Số Của Denmark (Đan Mạch) Mới Nhất Năm 2022 Là Bao Nhiêu?
-
Nếu Bạn Không định Có Con Cho Gia đình Thì Hãy Làm Thế Vì đất Nước
-
Dân Số Đan Mạch - Du Lịch
-
Tỷ Lệ Thất Nghiệp Đan Mạch Năm 2020 | Ước Tính 2021 - Số Liệu Kinh Tế
-
Hiệp định EVFTA Mở Rộng Xuất Khẩu Hàng Việt Vào Thị Trường Đan ...
-
Tỷ Số đan Mạch Hôm Nay
-
Dân Số Của Denmark (Đan Mạch) Mới Nhất Là Bao Nhiêu?