Dân Số El Salvador Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày
Có thể bạn quan tâm
Dân số El Salvador (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của El Salvador dự kiến sẽ tăng 25.297 người và đạt 6.403.902 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 48.822 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -23.530 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến El Salvador để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của El Salvador vào năm 2026 sẽ như sau:
- 266 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 132 người chết trung bình mỗi ngày
- -64 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số El Salvador sẽ tăng trung bình 69 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu El Salvador 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số El Salvador ước tính là 6.378.605 người, tăng 26.204 người so với dân số 6.352.401 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 50.140 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -23.934 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,905 (905 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở El Salvador trong năm 2025:
- 97.874 trẻ được sinh ra
- 47.734 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 50.140 người
- Di cư: -23.934 người
- 3.023.753 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 3.341.750 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số El Salvador 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số El Salvador 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số El Salvador 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 6486205 | 0.51 | 32652 | -40539 | 27.6 | 2.05 | 313 | 73.4 | 4758508 | 0.08 | 7794798739 | 112 |
| 2019 | 6453553 | 0.51 | 32807 | -40539 | 26.0 | 2.15 | 311 | 72.7 | 4688788 | 0.08 | 7713468100 | 111 |
| 2018 | 6420746 | 0.51 | 32620 | -40539 | 26.0 | 2.15 | 310 | 71.9 | 4617807 | 0.08 | 7631091040 | 111 |
| 2017 | 6388126 | 0.50 | 31983 | -40539 | 26.0 | 2.15 | 308 | 71.2 | 4545804 | 0.08 | 7547858925 | 110 |
| 2016 | 6356143 | 0.49 | 31019 | -40539 | 26.0 | 2.15 | 307 | 70.4 | 4473087 | 0.09 | 7464022049 | 110 |
| 2015 | 6325124 | 0.45 | 28250 | -48083 | 25.7 | 2.17 | 305 | 69.6 | 4399797 | 0.09 | 7379797139 | 110 |
| 2010 | 6183875 | 0.43 | 26350 | -57134 | 24.2 | 2.40 | 298 | 65.2 | 4034898 | 0.09 | 6956823603 | 109 |
| 2005 | 6052123 | 0.55 | 32837 | -62557 | 23.0 | 2.72 | 292 | 61.4 | 3716729 | 0.09 | 6541907027 | 102 |
| 2000 | 5887936 | 0.90 | 51867 | -65371 | 22.0 | 3.34 | 284 | 58.7 | 3456741 | 0.10 | 6143493823 | 101 |
| 1995 | 5628600 | 1.33 | 71704 | -53030 | 20.9 | 3.78 | 272 | 53.8 | 3029314 | 0.10 | 5744212979 | 99 |
| 1990 | 5270079 | 1.32 | 66654 | -51337 | 19.6 | 4.17 | 254 | 49.1 | 2589320 | 0.10 | 5327231061 | 100 |
| 1985 | 4936807 | 1.46 | 69135 | -46350 | 18.6 | 4.75 | 238 | 46.6 | 2298304 | 0.10 | 4870921740 | 99 |
| 1980 | 4591134 | 2.02 | 87288 | -32846 | 17.9 | 5.44 | 222 | 44.0 | 2020033 | 0.10 | 4458003514 | 99 |
| 1975 | 4154692 | 2.49 | 96325 | -18195 | 17.4 | 5.95 | 201 | 41.5 | 1723324 | 0.10 | 4079480606 | 98 |
| 1970 | 3673068 | 2.79 | 94351 | -8861 | 17.1 | 6.36 | 177 | 39.4 | 1446857 | 0.10 | 3700437046 | 100 |
| 1965 | 3201313 | 2.96 | 86998 | -4806 | 17.1 | 6.67 | 155 | 38.9 | 1244965 | 0.10 | 3339583597 | 107 |
| 1960 | 2766324 | 2.60 | 66689 | -8776 | 17.6 | 6.60 | 134 | 38.3 | 1059695 | 0.09 | 3034949748 | 106 |
| 1955 | 2432880 | 2.03 | 46596 | -12430 | 18.1 | 6.36 | 117 | 37.4 | 909227 | 0.09 | 2773019936 | 107 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » đất Nước El
-
El Salvador – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bạn Biết Gì Về đất Nước El Salvador ... - Vietnam Business Insider
-
El Salvador - Wikivoyage
-
El Salvador Là Nước Nào? Những Sự Thật Về El Salvador Có Thể Bạn ...
-
Đến Thăm El Salvador | Đất Nước Và Con Người - JW.ORG
-
Tin Tức Tình Hình El Salvador Mới Nhất Trên VnExpress
-
Bạn Biết Gì Về đất Nước El Salvador - Quốc Gia đầu ... - Chickgolden
-
[Tuần Này Xem ảnh Của Ai?] El Salvador: đất Nước Bị Thống Trị Bởi ...
-
El Salvador ở đâu? Tổng Quan Về đất Nước Chấp Nhận Bitcoin Này
-
Vì Sao El Salvador Trở Thành Quốc Gia đầu Tiên Chấp Nhận Bitcoin?
-
Top 14 đất Nước El
-
Bộ Trưởng Tài Chính El Salvador Khẳng định đất Nước Chưa Thiệt Hại ...
-
San Salvador: Thủ đô Của El Salvador - TRAASGPU.COM