Dân Số Georgia Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org

Dân số Georgia (năm 2026 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2026, dân số của Georgia dự kiến sẽ giảm -2.399 người và đạt 3.803.442 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -3.618 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 1.215 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Georgia để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Georgia vào năm 2026 sẽ như sau:

  • 113 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 123 người chết trung bình mỗi ngày
  • 3 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Georgia sẽ giảm trung bình -7 người mỗi ngày trong năm 2026.

Nhân khẩu Georgia 2025

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Georgia ước tính là 3.805.841 người, giảm 1.660 người so với dân số 3.807.501 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -2.942 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 1.283 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,874 (874 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Georgia trong năm 2025:

  • 42.089 trẻ được sinh ra
  • 45.031 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: - -2.942 người
  • Di cư: 1.283 người
  • 1.775.002 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
  • 2.031.669 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025

Biểu đồ dân số Georgia 1960 - 2026

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Chèn lên web:

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Georgia 1960 - 2026

Chèn lên web:

Bảng dân số Georgia 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 3989167 -0.19 -7598 -10000 38.3 2.06 57 58.1 2317778 0.05 7794798739 132
2019 3996765 -0.15 -6177 -10000 37.8 2.01 58 57.7 2305017 0.05 7713468100 132
2018 4002942 -0.14 -5774 -10000 37.8 2.01 58 57.2 2290836 0.05 7631091040 132
2017 4008716 -0.17 -6734 -10000 37.8 2.01 58 56.8 2278042 0.05 7547858925 132
2016 4015450 -0.22 -8733 -10000 37.8 2.01 58 56.5 2270328 0.05 7464022049 131
2015 4024183 -0.37 -14983 -19068 37.7 2.00 58 56.4 2270087 0.05 7379797139 130
2010 4099099 -0.53 -22214 -23962 37.0 1.80 59 57.3 2350051 0.06 6956823603 125
2005 4210168 -0.71 -30404 -29667 35.9 1.58 61 57.1 2405012 0.06 6541907027 121
2000 4362187 -2.60 -122815-130719 34.7 1.72 63 57.0 2485610 0.07 6143493823 117
1995 4976260 -1.66 -86828 -118371 32.8 2.05 72 54.3 2702829 0.09 5744212979 106
1990 5410399 0.75 39789 -8732 31.0 2.26 78 55.0 2977765 0.10 5327231061 97
1985 5211454 0.76 38724 -9565 29.8 2.27 75 54.2 2824275 0.11 4870921740 95
1980 5017833 0.58 28839 -19089 29.1 2.39 72 52.5 2634184 0.11 4458003514 93
1975 4873639 0.67 32059 -14685 28.5 2.60 70 50.3 2453577 0.12 4079480606 91
1970 4713342 1.52 68363 17040 28.2 2.80 68 48.0 2262693 0.13 3700437046 84
1965 4371527 1.75 72761 19257 28.0 2.93 63 45.5 1990518 0.13 3339583597 82
1960 4007723 1.54 58918 13637 27.8 2.91 58 43.1 1726097 0.13 3034949748 84
1955 3713133 1.03 37225 8976 27.4 2.75 53 40.1 1487723 0.13 2773019936 82

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Từ khóa » Diện Tích Gruzia