Dân Số Greenland Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org

Dân số Greenland (năm 2025 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2025, dân số của Greenland dự kiến sẽ giảm -103 người và đạt 55.693 người vào đầu năm 2026. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 162 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -265 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Greenland để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Greenland vào năm 2025 sẽ như sau:

  • 2 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 2 người chết trung bình mỗi ngày
  • -1 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Greenland sẽ giảm trung bình 0 người mỗi ngày trong năm 2025.

Nhân khẩu Greenland 2024

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2024, dân số Greenland ước tính là 55.796 người, giảm 87 người so với dân số 55.883 người năm trước. Năm 2024, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 199 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -284 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,109 (1.109 nam trên 1.000 nữ) cao hơntỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2024 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Greenland trong năm 2024:

  • 762 trẻ được sinh ra
  • 563 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 199 người
  • Di cư: -284 người
  • 29.360 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2024
  • 26.480 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2024

Biểu đồ dân số Greenland 1960 - 2025

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Chèn lên web:

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Greenland 1960 - 2025

Chèn lên web:

Bảng dân số Greenland 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cư% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2019 56672 0.19 108 0 87.1 49335 0.00 7713468100 209
2018 56564 0.15 83 0 86.8 49107 0.00 7631091040 209
2017 56481 0.12 69 0 86.6 48897 0.00 7547858925 209
2016 56412 0.06 35 0 86.3 48698 0 7464022049 208
2015 56377 -0.09 -52 0 86.1 48524 0 7379797139 208
2010 56638 -0.11 -63 0 84.4 47793 0 6956823603 207
2005 56951 0.27 155 0 82.9 47188 0 6541907027 207
2000 56175 0.13 73 0 81.6 45839 0 6143493823 208
1995 55811 0.07 41 0 80.9 45152 0 5744212979 206
1990 55604 0.89 483 0 79.7 44315 0 5327231061 205
1985 53190 1.17 602 0 78 41468 0 4870921740 205
1980 50179 0.24 119 0 76.1 38197 0 4458003514 205
1975 49586 1.48 702 0 74.4 36887 0 4079480606204
1970 46074 3.95 1622 0 72.7 33516 0 3700437046 204
1965 37964 3.98 1345 0 36.6 13905 0 3339583597205
1960 31239 3.86 1079 0 58.5 18285 0 3034949748 206
1955 25846 2.36 570 0 53.8 13905 0 2773019936 205

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Từ khóa » Diện Tích Greenland