Dân Số Guam Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org

Dân số Guam (năm 2026 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2026, dân số của Guam dự kiến sẽ tăng 1.174 người và đạt 170.772 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 1.639 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -471 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Guam để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Guam vào năm 2026 sẽ như sau:

  • 8 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 3 người chết trung bình mỗi ngày
  • -1 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Guam sẽ tăng trung bình 3 người mỗi ngày trong năm 2026.

Nhân khẩu Guam 2025

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Guam ước tính là 169.598 người, tăng 1.199 người so với dân số 168.399 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 1.692 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -493 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,025 (1.025 nam trên 1.000 nữ) cao hơntỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Guam trong năm 2025:

  • 2.878 trẻ được sinh ra
  • 1.186 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 1.692 người
  • Di cư: -493 người
  • 85.537 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
  • 83.462 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025

Biểu đồ dân số Guam 1960 - 2026

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Chèn lên web:

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Guam 1960 - 2026

Chèn lên web:

Bảng dân số Guam 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 168775 0.89 1481 -506 31.4 2.32 313 94.9 160185 0.00 7794798739 191
2019 167294 0.92 1526 -506 30.3 2.42 310 94.8 158647 0.00 7713468100 191
2018 165768 0.91 1487 -506 30.3 2.42 307 94.8 157067 0.00 7631091040 191
2017 164281 0.82 1330 -506 30.3 2.42 304 94.7 155523 0.00 7547858925 191
2016 162951 0.68 1098 -506 30.3 2.42 302 94.6 154127 0.00 7464022049 191
2015 161853 0.30 482 -1519 30.1 2.45 300 94.5 152953 0.00 7379797139 191
2010 159444 0.13 208 -1955 29.2 2.54 295 94.1 150035 0.00 6956823603 191
2005 158402 0.39 615 -1911 28.3 2.74 293 93.6 148314 0.00 6541907027 189
2000 155329 1.31 1954-823 27.3 2.88 288 93.1 144657 0.00 6143493823 188
1995 145561 2.21 3016 348 26.3 2.88 270 92.1 133996 0.00 5744212979 187
1990 130482 2.28 2782 20 25.2 3.14 242 90.8 118472 0.00 5327231061 189
1985 116572 2.28 2488 22 23.9 3.08 216 92.3 107641 0.00 4870921740 189
1980 104133 2.21 2156 -302 22.6 3.52 193 93.8 97627 0.00 4458003514 189
1975 93352 2.16 1895 -426 21.6 4.12 173 83.6 78072 0.00 4079480606 189
1970 83877 2.31 1809 -288 20.7 4.72 155 61.9 51936 0.00 3700437046 191
1965 74830 2.31 1618 -581 20.9 6.03 139 55.5 41567 0.00 3339583597 188
1960 66742 1.28 820 -910 21.2 5.83 124 50.1 33469 0.00 3034949748 188
1955 62641 0.98 598 -768 22.3 5.53 116 45.7 28605 0.00 2773019936 188

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Từ khóa » đất Nước Guam