Dân Số Guiana Thuộc Pháp Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày

Dân số Guiana thuộc Pháp (năm 2026 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2026, dân số của Guiana thuộc Pháp dự kiến sẽ tăng 5.249 người và đạt 321.496 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 6.015 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -765 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Guiana thuộc Pháp để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Guiana thuộc Pháp vào năm 2026 sẽ như sau:

  • 21 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 4 người chết trung bình mỗi ngày
  • -2 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Guiana thuộc Pháp sẽ tăng trung bình 14 người mỗi ngày trong năm 2026.

Nhân khẩu Guiana thuộc Pháp 2025

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Guiana thuộc Pháp ước tính là 316.247 người, tăng 5.163 người so với dân số 311.084 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 6.071 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -909 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,928 (928 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Guiana thuộc Pháp trong năm 2025:

  • 7.594 trẻ được sinh ra
  • 1.523 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 6.071 người
  • Di cư: -909 người
  • 150.990 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
  • 162.675 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025

Biểu đồ dân số Guiana thuộc Pháp 1960 - 2026

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Chèn lên web:

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Guiana thuộc Pháp 1960 - 2026

Chèn lên web:

Bảng dân số Guiana thuộc Pháp 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 298682 2.70 7850 1200 25.1 3.36 4 87.3 260877 0.00 7794798739 182
2019 290832 2.79 7894 1200 24.8 3.41 4 87.3 254008 0.00 7713468100 182
2018 282938 2.82 7747 1200 24.8 3.41 3 87.4 247195 0.00 7631091040 183
2017 275191 2.75 7370 1200 24.8 3.41 3 87.4 240441 0.00 7547858925 185
2016 267821 2.61 6822 1200 24.8 3.41 3 87.3 233712 0.00 7464022049 185
2015 260999 2.30 5599 -211 24.8 3.42 3 87.0 226996 0.00 7379797139 185
2010 233002 2.80 6006 601 24.6 3.60 3 83.3 194192 0.00 6956823603 185
2005 202971 4.46 7961 3460 23.5 3.65 2 81.5 165336 0.00 6541907027 185
2000 163165 3.50 51531320 23.9 3.93 2 79.1 129081 0.00 6143493823 186
1995 137400 3.48 4323 890 23.9 4.05 2 77.0 105731 0.00 5744212979 190
1990 115784 6.02 5869 3350 24.1 3.73 1 74.6 86423 0.00 5327231061 191
1985 86439 5.23 3892 2155 23.8 3.58 1 72.7 62799 0.00 4870921740 195
1980 66977 3.56 2151 1019 23.1 3.30 1 70.8 47392 0.00 4458003514 197
1975 56223 3.24 1659 506 21.0 4.18 1 69.1 38862 0.00 4079480606 201
1970 47930 4.27 1808 807 21.7 5.00 1 67.4 32321 0.00 3700437046 203
1965 38892 3.96 1372 695 22.5 5.02 0 65.7 25569 0.00 3339583597 204
1960 32032 2.37 708 141 24.8 4.92 0 63.3 20285 0.00 3034949748 205
1955 28490 2.26 604 46 25.5 5.00 0 58.6 16687 0.00 2773019936 204

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Từ khóa » Guinea Thuộc Pháp