Dân Số Guinea Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày

Dân số Guinea (năm 2026 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2026, dân số của Guinea dự kiến sẽ tăng 341.137 người và đạt 15.612.561 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 360.871 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -19.725 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Guinea để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Guinea vào năm 2026 sẽ như sau:

  • 1.363 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 374 người chết trung bình mỗi ngày
  • -54 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Guinea sẽ tăng trung bình 935 người mỗi ngày trong năm 2026.

Nhân khẩu Guinea 2025

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Guinea ước tính là 15.271.424 người, tăng 343.394 người so với dân số 14.928.030 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 359.674 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -16.282 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,981 (981 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Guinea trong năm 2025:

  • 494.546 trẻ được sinh ra
  • 134.872 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 359.674 người
  • Di cư: -16.282 người
  • 7.477.672 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
  • 7.622.056 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025

Biểu đồ dân số Guinea 1960 - 2026

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Chèn lên web:

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Guinea 1960 - 2026

Chèn lên web:

Bảng dân số Guinea 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 13132795 2.83 361549 -4000 18.0 4.74 53 38.6 5070656 0.17 7794798739 75
2019 12771246 2.88 356953 -4000 17.3 5.05 52 38.3 4890393 0.17 7713468100 75
2018 12414293 2.87 346774 -4000 17.3 5.05 51 38.0 4717171 0.16 7631091040 75
2017 12067519 2.80 329090 -4000 17.3 5.05 49 37.7 4551855 0.16 7547858925 75
2016 11738429 2.68 306341 -4000 17.3 5.05 48 37.4 4395623 0.16 7464022049 75
2015 11432088 2.32 247982 -58750 17.1 5.13 47 37.2 4249131 0.15 7379797139 75
2010 10192176 2.27 216519 -62284 16.7 5.54 41 35.7 3635259 0.15 6956823603 81
2005 9109581 2.02 173770 -70000 16.4 5.91 37 34.3 3122424 0.14 6541907027 86
2000 8240730 2.54 194221-36220 16.7 6.24 34 33.0 2719112 0.13 6143493823 88
1995 7269625 2.73 183468 -26995 17.0 6.51 30 31.9 2320034 0.13 5744212979 90
1990 6352283 3.03 176316 0 17.5 6.63 26 26.7 1693072 0.12 5327231061 92
1985 5470702 2.35 119853 -16665 17.8 6.59 22 24.7 1353622 0.11 4870921740 92
1980 4871435 1.64 76037 -31339 18.3 6.45 20 21.9 1065557 0.11 4458003514 95
1975 4491248 1.57 67329 -17514 19.0 6.29 18 19.0 851729 0.11 4079480606 95
1970 4154605 1.79 70580 0 19.2 6.21 17 16.2 674210 0.11 3700437046 95
1965 3801705 1.70 61509 0 19.6 6.15 15 13.2 503254 0.11 3339583597 90
1960 3494162 1.59 52903 0 20.1 6.07 14 10.7 374618 0.12 3034949748 92
1955 3229649 1.40 43340 0 20.8 6.00 13 8.6 278619 0.12 2773019936 90

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Từ khóa » Dân Số Guinea